Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn các tổ chức trong nước lập hồ sơ đăng ký thuê đất và nộp tiền thuê đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn các tổ chức trong nước lập hồ sơ đăng ký thuê đất và nộp tiền thuê đất
Removed / left-side focus
  • Về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác phải đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng cho Nhà nước. Tiền bồi thường các tài sản trên mặt đất và tài sản trong lòng đất (các công trình ngầm) cho chủ sử dụng đất hợp pháp không thuộc khoản tiền đền bù thiệt hại về đất nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Các căn cứ để tính mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng là: 1- Diện tích. 2- Chất lượng: - Đối với đất nông nghiệp thì căn cứ vào hạng đất tính thuế nông nghiệp. - Đối với đất có rừng thì chia làm 4 loại: + Đất có rừng đặc sản + Đất có rừng giầu + Đất có rừng trung bình + Đất có rừng nghèo. 3- Vị trí địa lý của đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng được tính bằng thóc, thu bằng tiền và được phân biệt theo thời hạn sử dụng đất lâu dài hoặc tạm thời của từng công trình. 1- Công trình sử dụng đất lâu dài Loại đất Định mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng (kg thóc/m2) Đất vùng nông thôn Đất ven đường giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Giá thóc để tính mức đền bù tính theo thời giá của thóc ở địa phương tại thời điểm tổ chức và cá nhân nộp tiền đền bù.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Đất nông nghiệp, đất có rừng khi sử dụng để xây dựng các hệ thống thuỷ lợi, giao thông đường sắt và đường bộ được giảm mức đền bù tuỳ theo tính chất phục vụ của từng công trình như sau: Loại công trình Mức giảm (%) 1- Đường giao thông sắt và bộ (bao gồm tỉnh lộ và huyện lộ) 50,0 2- Công trình thủy lợi - Công trình cố định loại l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Trong trường hợp đặc biệt phải sử dụng đất nông nghiệp, đất có rừng cho nhu cầu khẩn cấp của chiến tranh hoặc chống thiên tai do cấp có thẩm quyền quyết định theo điều 15 Luật đất đai thì không phải nộp tiền đền bù thiệt hại về đất. Các đơn vị sử dụng đất phải phục hồi mặt bằng và tầng đất canh tác cho số diện tích đã sử dụng sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp đầy đủ một lần cho ngân sách Nhà nước trước khi tổ chức, và cá nhân được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trường hợp đặc biệt có quy định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Toàn bộ tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được điều tiết cho các cấp ngân sách theo tỷ lệ như sau: - Ngân sách trung ương: 30%. - Ngân sách địa phương: 70%. Khoản tiền đề bù này chỉ được sử dụng vào việc khai hoang, phục hoá trồng rừng, cải tạo đất nông nghiệp, đất có rừng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Thể thức thu nộp tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng như sau: - Căn cứ vào quyết định giao đất nông nghiệp, đất có rừng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích khác của cấp có thẩm quyền, cơ quan quản lý ruộng đất các cấp tiến hành xác định vị trí, diện tích, hạng đất hoặc loại đất để làm căn cứ tính tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Các cá nhân người nước ngoài, các tổ chức liên doanh giữa Việt Nam và nước ngoài, các tổ chức kinh tế nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác không áp dụng Quyết định này mà nộp các khoản thu khác do Hội đồng Bộ trưởng nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc đền bù theo Quyết định này được áp dụng đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng theo đúng Luật định. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Tổng cục Quản lý ruộng đất và Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phậm, Bộ Lâm nghiệp và các Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1: Phần 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Các tổ chức trong nước bao gồm: Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, tổ chức kinh tế tập thể đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh không phải là sản xuất nô...
Phần 2: Phần 2: THỦ TỤC LẬP HỒ SƠ THUÊ ĐẤT Hồ sơ xin thuê đất gồm có: 1. Đơn xin thuê đất (mẫu số 1) 2. Bản sao tờ khai sử dụng đất (theo phiếu điều tra sử dụng đất mà tổ chức đã kê khai) 3. Tờ khai đăng ký nộp tiền thuê đất (mẫu số 5) 4. Trích lục bản đồ địa chính khu đất theo tỷ lệ bản đồ hiện có (mẫu số 2) Trường hợp địa phương chưa có bản...
Phần 3 Phần 3 NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT I- ĐỐI TƯỢNG NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT : 1. Các tổ chức trong nước đang sử dụng đất quy định tại Điều 1 Bản quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 1357/TC/QĐ/TCT ngày 30/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính mà chưa nộp tiền sử dụng đất, ho...
Phần 4: Phần 4: XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG 1. Tổ chức thuê đất không thực hiện đúng việc kê khai đăng ký và nộp tiền thuê đất theo hướng dẫn tại Thông tư này thì Chi cục trưởng Chi cục thuế căn cứ vào tài liệu điều tra và hồ sơ sử dụng đất của tổ chức do UBND xã, phường, thị trấn hoặc quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh cung cấp có quy...
Phần 5 Phần 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá, Cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Cục thuế, UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các tổ chức đang sử dụng đất trên địa bàn thực hiện đầy đủ các nội dung hướng dẫn tại Thô...