Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác

Open section

Tiêu đề

Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở
Removed / left-side focus
  • Về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác phải đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng cho Nhà nước. Tiền bồi thường các tài sản trên mặt đất và tài sản trong lòng đất (các công trình ngầm) cho chủ sử dụng đất hợp pháp không thuộc khoản tiền đền bù thiệt hại về đất nông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhưng chưa được cấp g...
Removed / left-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác phải đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng cho Nhà nước.
  • Tiền bồi thường các tài sản trên mặt đất và tài sản trong lòng đất (các công trình ngầm) cho chủ sử dụng đất hợp pháp không thuộc khoản tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Các căn cứ để tính mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng là: 1- Diện tích. 2- Chất lượng: - Đối với đất nông nghiệp thì căn cứ vào hạng đất tính thuế nông nghiệp. - Đối với đất có rừng thì chia làm 4 loại: + Đất có rừng đặc sản + Đất có rừng giầu + Đất có rừng trung bình + Đất có rừng nghèo. 3- Vị trí địa lý của đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 157/2006/QĐ-UB ngày 28/12/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 157/2006/QĐ-UB ngày 28/12/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở.
  • Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Các căn cứ để tính mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng là:
  • 2- Chất lượng:
  • - Đối với đất nông nghiệp thì căn cứ vào hạng đất tính thuế nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng được tính bằng thóc, thu bằng tiền và được phân biệt theo thời hạn sử dụng đất lâu dài hoặc tạm thời của từng công trình. 1- Công trình sử dụng đất lâu dài Loại đất Định mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng (kg thóc/m2) Đất vùng nông thôn Đất ven đường giao thô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; Thủ trưởng các ngành có liên quan và hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng được tính bằng thóc, thu bằng tiền và được phân biệt theo thời hạn sử dụng đất lâu dài hoặc tạm thời của từng công trình.
  • 1- Công trình sử dụng đất lâu dài
  • Định mức đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng (kg thóc/m2)
Rewritten clauses
  • Left: Đất ven thành phố thị xã, thị trấn Right: Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Giá thóc để tính mức đền bù tính theo thời giá của thóc ở địa phương tại thời điểm tổ chức và cá nhân nộp tiền đền bù.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980 Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đất ở được xác định như sau: 1. Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đất ở được xác định như sau:
  • Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980 có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất bằng hoặc nhỏ hơn diện tích ghi trong giấy tờ đó thì diện tích đất ở được xác địn...
Removed / left-side focus
  • Giá thóc để tính mức đền bù tính theo thời giá của thóc ở địa phương tại thời điểm tổ chức và cá nhân nộp tiền đền bù.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Đất nông nghiệp, đất có rừng khi sử dụng để xây dựng các hệ thống thuỷ lợi, giao thông đường sắt và đường bộ được giảm mức đền bù tuỳ theo tính chất phục vụ của từng công trình như sau: Loại công trình Mức giảm (%) 1- Đường giao thông sắt và bộ (bao gồm tỉnh lộ và huyện lộ) 50,0 2- Công trình thủy lợi - Công trình cố định loại l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất phản ảnh đúng nội dung trong giấy tờ đó và đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất phản ảnh đúng nội dung trong giấy tờ đó và đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đấ...
  • 1. Trường hợp giấy tờ có ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao:
Removed / left-side focus
  • Đất nông nghiệp, đất có rừng khi sử dụng để xây dựng các hệ thống thuỷ lợi, giao thông đường sắt và đường bộ được giảm mức đền bù tuỳ theo tính chất phục vụ của từng công trình như sau:
  • Loại công trình
  • 1- Đường giao thông sắt và bộ (bao gồm tỉnh lộ và huyện lộ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Trong trường hợp đặc biệt phải sử dụng đất nông nghiệp, đất có rừng cho nhu cầu khẩn cấp của chiến tranh hoặc chống thiên tai do cấp có thẩm quyền quyết định theo điều 15 Luật đất đai thì không phải nộp tiền đền bù thiệt hại về đất. Các đơn vị sử dụng đất phải phục hồi mặt bằng và tầng đất canh tác cho số diện tích đã sử dụng sa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng thửa đất hiện trạng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này và được hình thành từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng thửa đất hiện trạng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này và được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày...
  • 1. Nếu diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng hạn mức giao đất ở tại địa phương thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thửa đất.
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp đặc biệt phải sử dụng đất nông nghiệp, đất có rừng cho nhu cầu khẩn cấp của chiến tranh hoặc chống thiên tai do cấp có thẩm quyền quyết định theo điều 15 Luật đất đai thì không phả...
  • Các đơn vị sử dụng đất phải phục hồi mặt bằng và tầng đất canh tác cho số diện tích đã sử dụng sau khi hoàn tất công tác chiến đấu hoặc chống thiên tai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 Tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp đầy đủ một lần cho ngân sách Nhà nước trước khi tổ chức, và cá nhân được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trường hợp đặc biệt có quy định riêng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở: 1. Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở (theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 của bản quy định này) thì mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng được xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp. 2. Trường hợp hộ gia đình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở:
  • Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở (theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 của bản quy định này) thì mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng được xác định theo h...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu mở rộng diện tích đất ở trên phần diện tích đất quy định tại Khoản 1 của Điều này thì phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất và phải nộp tiền chuyển mụ...
Removed / left-side focus
  • Tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp đầy đủ một lần cho ngân sách Nhà nước trước khi tổ chức, và cá nhân được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trường hợp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 Toàn bộ tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được điều tiết cho các cấp ngân sách theo tỷ lệ như sau: - Ngân sách trung ương: 30%. - Ngân sách địa phương: 70%. Khoản tiền đề bù này chỉ được sử dụng vào việc khai hoang, phục hoá trồng rừng, cải tạo đất nông nghiệp, đất có rừng v...

Open section

Điều 8

Điều 8 . C ác loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 (ngày Luật Đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành) bao gồm: 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . C ác loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993
  • Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 (ngày Luật Đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành) bao gồm:
  • 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Toàn bộ tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng phải nộp vào ngân sách Nhà nước và được điều tiết cho các cấp ngân sách theo tỷ lệ như sau:
  • - Ngân sách trung ương: 30%.
  • - Ngân sách địa phương: 70%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 Thể thức thu nộp tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng như sau: - Căn cứ vào quyết định giao đất nông nghiệp, đất có rừng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích khác của cấp có thẩm quyền, cơ quan quản lý ruộng đất các cấp tiến hành xác định vị trí, diện tích, hạng đất hoặc loại đất để làm căn cứ tính tiền...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có từ ngày 15/10/1993 đến ngày 01/7/2004 Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành) bao gồm: 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có từ ngày 15/10/1993 đến ngày 01/7/2004
  • Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành) bao gồm:
  • 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Thể thức thu nộp tiền đền bù thiệt hại về đất nông nghiệp, đất có rừng như sau:
  • - Căn cứ vào quyết định giao đất nông nghiệp, đất có rừng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích khác của cấp có thẩm quyền, cơ quan quản lý ruộng đất các cấp tiến hành xác định vị trí, diện...
  • - Cơ quan tài chính các cấp tiến hành thẩm định kết quả xác định về đất của cơ quan quản lý ruộng đất cùng cấp, tính toán và thu số tiền phải đền bù của từng tổ chức, cá nhân được giao đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 Các cá nhân người nước ngoài, các tổ chức liên doanh giữa Việt Nam và nước ngoài, các tổ chức kinh tế nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đích khác không áp dụng Quyết định này mà nộp các khoản thu khác do Hội đồng Bộ trưởng nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định.

Open section

Điều 10

Điều 10 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác
  • 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất.
  • Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành sau khi thực...
Removed / left-side focus
  • Các cá nhân người nước ngoài, các tổ chức liên doanh giữa Việt Nam và nước ngoài, các tổ chức kinh tế nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được giao đất nông nghiệp, đất có rừng để sử dụng vào các mục đí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc đền bù theo Quyết định này được áp dụng đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng theo đúng Luật định. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Tổng cục Quản lý ruộng đất và Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phậm, Bộ Lâm nghiệp và các Bộ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với người sử dụng đất không chính chủ Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 8, 9, 10 của Bản quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên liên quan, nhưng trước ngày 01/7/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với người sử dụng đất không chính chủ
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 8, 9, 10 của Bản quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ chuyển quyền sử dụng đất c...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc đền bù theo Quyết định này được áp dụng đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng theo đúng Luật định.
  • Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Tổng cục Quản lý ruộng đất và Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phậm, Bộ Lâm nghiệp và các Bộ liên quan khác hướng dẫn thi hành Quyết định này.
  • ĐỊNH MỨC ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT CÓ RỪNG

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Bản quy định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Những quy định chung 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở được cấp theo mẫu do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành (mẫu được quy định tại Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21/7/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) là chứng thư pháp lý thay thế các loại giấy tờ về quyền sử dụng...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH ĐẤT Ở ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở được cấp giấy chứng nhận khi có đủ các điều kiện sau: 1. Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất: a) Có một trong những loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Chương III của Bản quy định này;...
Chương III Chương III CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIÊU CHÍ ĐỂ XÁC ĐỊNH ĐẤT SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH, THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI NỘP HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 12. Điều 12. Đất sử dụng ổn định quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Bản quy định này 1. Đất sử dụng ổn định là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyế...
Điều 13. Điều 13. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính được quy định như sau: 1. Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại N...