Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500.

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh - sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND duyệt đơn giá chi phí vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh
  • sinh viên và công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Duyệt bổ sung Phụ lục 3.F “Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 29 tháng 3 năm 2005” và đính chính thay thế các phụ lục 3.G, 3.H, 3.I, 3.J, 3.K, 4.F, 4.G, 4.H, 4.I, 4.J và 4.K, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt đơn giá ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Duyệt bổ sung Phụ lục 3.F “Đơn giá chuẩn một ca xe buýt áp dụng từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 29 tháng 3 năm 2005” và đính chính thay thế các phụ lục 3.G, 3.H, 3.I, 3.J, 3.K, 4.F, 4.G, 4.H, 4.I, 4.J...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Sở Giao thông – Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí theo các phụ lục được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điểm và điều kiện cụ thể đối với từng luồng tuyến xe buýt, xe đưa rước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Giao thông – Công chính có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện định mức, đơn giá chi phí theo các phụ lục được duyệt tại Điều 1 với các hệ số điều chỉnh áp dụng theo từng thời điể...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Địa chính -Nhà đất, Xây dựng, Giao thông Công chính, Khoa học công nghệ và môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Từ Liêm, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Mễ Trì, Giám đốc Công ty tu tạo và phát tri...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các nội dung khác của Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2006 không đề cập đến trong Quyết định này vẫn không thay đổi.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch
  • Đầu tư, Địa chính -Nhà đất, Xây dựng, Giao thông Công chính, Khoa học công nghệ và môi trường
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Từ Liêm, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Mễ Trì, Giám đốc Công ty tu tạo và phát triển nhà Hà nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 84/2001/QĐ-UB, ngày 10 tháng 10 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội) Right: Điều 3 . Các nội dung khác của Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2006 không đề cập đến trong Quyết định này vẫn không thay đổi.
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500, đã được phê duyệt.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông – Công chính, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông – Công chính, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ, tỷ lệ 1/500, đã được phê duyệt.
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng tại khu đô thị Mễ Trì Hạ còn phải tuân theo các quy định pháp luật khác cuả nhà nước có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải dựa trên cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết được Uỷ ban nhân Thành phố quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: UBND Thành phố giao Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm giám sát, quản lý xây dựng tại Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ và phối hợp với các sở nghành chức năng để hướng dẫn các tổ chức, các chủ đầu tư thực hiện đầu tư xây dựng theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt và qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II Quy định cụ thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Phạm vi và quy mô: Khu đô thị Mễ Trì Hạ nằm phía Tây - Nam thành phố: Phía Đông – Bắc giáp đường vành đai 3. Phía Đông - Nam giáp đường nhánh có mặt cắt ngang 17,5m và công viên Mễ Trì. Phía Tây – Bắc giáp đường liên khu vực có mặt cắt ngang 50m. Phía Tây – Nam giáp dân cư thôn Mễ Trì Hạ. Quy mô: Tổng diện tích khu đất: 137807m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Khu đô thị Mễ Trì Hạ được thiết kế, phân chia thành các khu chức năng như sau: Các công trình hỗn hợp (Ký hiệu: HH...) Các khu công trình công cộng Thành phố và khu vực (ký hiệu: CCTP, CC...) Trường học (ký hiệu: TH...) Nhà trẻ (ký hiệu: NT...) Các khu nhà ở cao tầng theo quy hoạch (ký hiệu: CT...). Khu nhà ở vườn (ký hiệu: NV....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Công trình công cộng thành phố. Được xây dựng tại khu đất ở góc đường 50m ở phía Tây Bắc khu đô thị phục vụ cho dân cư toàn khu vực (ký hiệu CCTP) Có tổng diện tích đất: 5707m 2 . Đất xây dựng công trình công cộng thành phố (ký hiệu: CCTP): Tổng diện tích đất :5707m 2 Tổng diện tích sàn :18.588m 2 Mật độ xây dựng :36% Hệ số sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các khu công trình hỗn hợp. Được xây dựng tại các khu đất mặt đường có mặt cắt ngang rộng 50m và đường vành đai 3; Phục vụ cho dân cư toàn khu vực (Bao gồm các khu đất có ký hiệu HH1; HH2; HH3; HH4) với tổng diện tích đất: 9.917m 2 Đất hỗn hợp 1 (ký hiệu: HH1): Tổng diện tích đất :2349m 2 Tổng diện tích sàn :7.040m 2 Mật độ xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Đất làm cống và phạm vi cách ly: Khu đất giáp với đường vành đai 3 (Phía Đông-Bắc khu đô thị) tính từ tim của đường điện cao thế 110KV vào phía trong của khu đất nghiên cứu khoảng 26 mét trên toàn bộ mặt tuyến. Đây là khu vực cách ly tuyến điện và làm cống thay thế mương thoát nước. (Ký hiệu CL). Tổng diện tích: 10320m 2 bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Đất đơn vị ở: a. Đất xây dựng trường học, nhà trẻ: Được xây dựng tại các khu đất ở trung tâm khu đô thị, đảm bảo bán kính phục vụ cho nhu cầu của dân cư trong khu đô thị và một phần dân cư thôn Mễ Trì Hạ.(Bao gồm các khu đất có ký hiệu TH; NT) với tổng diện tích đất 11.324m 2 . Đất xây dựng trường tiểu học (ký hiệu TH): Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Hệ thống giao thông. a. Các cấp đường: Đường cấp thành phố và đường liên khu vực: Đường Vành đai 3: Phía Đông Bắc khu đất nghiên cứu có mặt cắt rộng 68,0m được thực hiện theo dự án riêng. Ở phía Tây Bắc tiếp giáp khu đất nghiên cứu là tuyến đường liên khu vực có mặt cắt rộng 50m, bao gồm: Hai lòng đường xe chạy rộng 7,5m Hai l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: San nền và thoát nước mưa: a. San nền: Cao độ san nền thấp nhất: +6,62. Cao độ san nền cao nhất: +6,80. b. Thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước khu đô thị Mễ Trì Hạ là hệ thống cống riêng. Nước mưa được thoát vào tuyến mương dự kiến xây dựng dọc đường vành đai 3 rồi chảy vào tuyến mương thoát nước Trung Văn chảy ra sông Nhuệ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Hệ thống cấp nước Nguồn nước: cung cấp cho khu đô thị Mễ Trì Hạ được lấy từ nhà máy nước Mai Dịch và trạm tăng áp Sông Đà qua mạng lưới ống nước của Thành phố bằng tuyến ống truyền dẫn D400mm, D300mm đặt trên vành đai 3. Mạng lưới: Tuyến ống phân phối chính đường kính D160mm được đấu nối 1 điểm với tuyến ống truyền dẫn D400mm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Cấp điện và thông tin bưu điện: a. Hệ thống cấp điện Nguồn: nguồn cao thế cấp điện cho khu đô thị Mễ Trì Hạ được lấy từ trạm 110/22Kv Thanh Xuân hiện có cách khu vực khoảng 1km về phía Đông Nam. Trạm biến thế: Xây dựng 7 trạm biến thế cấp điện cho khu đô thị, để đảm bảo an toàn và mỹ quan, các trạm biến thế được xây kín. Điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường. a. Hệ thống thoát nước bẩn: Hệ thống thoát nước bẩn được thiết kế, xây dựng riêng biệt. Giai đoạn đầu khi chưa xây dựng được trạm bơm, trạm xử lý nước thải của Thành phố, nước bẩn công trình sau khi qua xử lý sơ bộ sẽ được thoát tạm vào hệ thống thoát nước mưa. b. Rác thải: Rác thải được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ đô thị ( Cấp nước, cấp gas, cáp truyền hình, cấp điện và thông tin bưu điện) khi thiết kế cụ thể phải thiết kế hệ thống tuynel kỹ thuật trên các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13,5m trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III Điều khoản thi hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ vào đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt và quy định cụ thể của Điều lệ này để quản lý hướng dẫn thực hiện xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ được xử phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Đồ án quy hoạch chi tiết khu đô thị Mễ Trì Hạ tỷ lệ 1/500 và bản Điều lệ này được công bố công khai và lưu giữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan, đơn vị và nhân dân được biết và thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.