Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 24/1/2003 về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành trồng trọt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành trồng trọt
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 24/1/2003 về việc ban hành mức thu phí kiểm định an t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng được ban hành theo Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/1/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (gọi chung là Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 4 của Quyết...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành Trồng trọt".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành Trồng trọt".
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng được ban hành theo Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/1/20...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 4 của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Đối tượng nộp phí theo quy định tại Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng đối với xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp nhập khẩu, cải tạo và đang lưu hành; kiểm định chất lượng các thiết bị kiểm tra xe cơ g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách trợ giá giống và phân bón NPK: Hàng năm thực hiện trợ giá giống và phân bón NPK cho hộ sản xuất lương thực như sau: 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân: ngô lai vụ Hè Thu và Thu Mùa: - Trợ giá 80% giá giống lúa lai, ngô lai; trợ giá 30% giá phân bón NPK cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã biên giới vùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách trợ giá giống và phân bón NPK:
  • Hàng năm thực hiện trợ giá giống và phân bón NPK cho hộ sản xuất lương thực như sau:
  • 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân: ngô lai vụ Hè Thu và Thu Mùa:
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Đối tượng nộp phí theo quy định tại Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng đối với xe cơ giới và các loại...
  • kiểm định chất lượng các thiết bị kiểm tra xe cơ giới
  • kiểm định chất lượng động cơ của môtô và động cơ của xe gắn máy nhập khẩu."
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, các cơ quan kiểm định và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 117/2002/QĐ-UB ngày 31/12/2002, Quyết định Số 73/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Khoa học Công nghệ; Trưởng ban Dân tộc và Miền núi; Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 117/2002/QĐ-UB ngày 31/12/2002, Quyết định Số 73/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, các cơ quan kiểm định và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sách tại quy định này.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Lúa lai, ngô lai, vừng V6, lạc giống mới, đậu tương giống mới được áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Các cây: chè giống mới năng suất cao, cà phê chè Catimor, cam sạch bệnh, dứa Cayen, sắn giống mới, dâu tằm áp dụng cho các dự án vùng nguyên liệu nhà máy chế biến theo quy hoạch ngành. 3. Cây mía: Áp dụng ch...
Điều 3. Điều 3. Trong quy định nầy những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất khai hoang: Là đất chưa được dùng vào sản xuất hoặc đã bị bỏ hoang ít nhất 5 năm tính đến thời điểm khai hoang đưa vào sản xuất. Đất bãi bồi ven sông dùng vào sản xuất được ngay và đất do đốt nương làm rẫy để sản xuất sẽ không được coi là đất khai hoang. - Đất...
Chương II Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển lúa lai, ngô lai, sắn nguyên liệu
Điều 5. Điều 5. Chính sách cấp bù lãi suất. 1. Đối với vay ứng giống lúa lai, ngô lai: Hộ sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch); Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay. Mức vay ứng giống và thời gian vay như sau: 1.1- Đối với vay ứng giống lúa lai: - Định mức...
Điều 6. Điều 6. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò (gọi chung là UBND các huyện) làm chủ tài khoản của nguồn kinh phí (trừ kinh phí trợ giá phân bón) tại Điều 4 quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Hàng năm, xây dựng kế hoạch sản xuất lúa lai, ngô lai và nhu cầu phân bón của từng vụ sản xuất và từng địa phương theo khu...
Điều 7. Điều 7. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ An, Công ty Hóa chất Vinh và những đơn vị có đủ điều kiện SXKD giống, phân bón thực hiện cung ứng giống, phân bón đúng chủng loại, chất lượng, giá cả hợp lý và kịp thời vụ. Giao cho Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ...