Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành trồng trọt
13/2004/QĐ-UB
Right document
Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 24/1/2003 về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng
13/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành trồng trọt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 24/1/2003 về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 24/1/2003 về việc ban hành mức thu phí kiểm định an t...
- Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành trồng trọt
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành Trồng trọt".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng được ban hành theo Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/1/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (gọi chung là Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 4 của Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng được ban hành theo Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/1/20...
- 1. Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 4 của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC như sau:
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành Trồng trọt".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 117/2002/QĐ-UB ngày 31/12/2002, Quyết định Số 73/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Khoa học Công nghệ; Trưởng ban Dân tộc và Miền núi; Chủ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, các cơ quan kiểm định và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, các cơ quan kiểm định và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 117/2002/QĐ-UB ngày 31/12/2002, Quyết định Số 73/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sách tại quy định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Đối tượng nộp phí theo quy định tại Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng đối với xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp nhập khẩu, cải tạo và đang lưu hành; kiểm định chất lượng các thiết bị kiểm tra xe cơ g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Đối tượng nộp phí theo quy định tại Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng đối với xe cơ giới và các loại...
- kiểm định chất lượng các thiết bị kiểm tra xe cơ giới
- kiểm định chất lượng động cơ của môtô và động cơ của xe gắn máy nhập khẩu."
- Điều 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sác...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Lúa lai, ngô lai, vừng V6, lạc giống mới, đậu tương giống mới được áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Các cây: chè giống mới năng suất cao, cà phê chè Catimor, cam sạch bệnh, dứa Cayen, sắn giống mới, dâu tằm áp dụng cho các dự án vùng nguyên liệu nhà máy chế biến theo quy hoạch ngành. 3. Cây mía: Áp dụng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong quy định nầy những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất khai hoang: Là đất chưa được dùng vào sản xuất hoặc đã bị bỏ hoang ít nhất 5 năm tính đến thời điểm khai hoang đưa vào sản xuất. Đất bãi bồi ven sông dùng vào sản xuất được ngay và đất do đốt nương làm rẫy để sản xuất sẽ không được coi là đất khai hoang. - Đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển lúa lai, ngô lai, sắn nguyên liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách trợ giá giống và phân bón NPK: Hàng năm thực hiện trợ giá giống và phân bón NPK cho hộ sản xuất lương thực như sau: 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân: ngô lai vụ Hè Thu và Thu Mùa: - Trợ giá 80% giá giống lúa lai, ngô lai; trợ giá 30% giá phân bón NPK cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã biên giới vùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách cấp bù lãi suất. 1. Đối với vay ứng giống lúa lai, ngô lai: Hộ sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch); Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay. Mức vay ứng giống và thời gian vay như sau: 1.1- Đối với vay ứng giống lúa lai: - Định mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò (gọi chung là UBND các huyện) làm chủ tài khoản của nguồn kinh phí (trừ kinh phí trợ giá phân bón) tại Điều 4 quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Hàng năm, xây dựng kế hoạch sản xuất lúa lai, ngô lai và nhu cầu phân bón của từng vụ sản xuất và từng địa phương theo khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ An, Công ty Hóa chất Vinh và những đơn vị có đủ điều kiện SXKD giống, phân bón thực hiện cung ứng giống, phân bón đúng chủng loại, chất lượng, giá cả hợp lý và kịp thời vụ. Giao cho Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hộ sản xuất bằng giống lạc mới, giống đậu tương mới năng suất cao, giống vừng V6, dâu tằm, mía được hưởng các chính sách hỗ trợ như sau:. 1. Đối với sản xuất lạc: 1.1- Ngân sách trợ giá giống lạc mới với mức 2.000 đồng/kg (định mức giống: 180-200kg/ha tùy theo vụ SX). Riêng đối với: + Sản xuất lạc vụ Thu - Đông trợ giá 3.000 đ/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao trách nhiệm cụ thể cho đơn vị cung ứng và các huyện: 1. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1 về điều kiện kinh doanh giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN/VP ngày 30/3/2001 của Bộ Nông nghiệp & PTNT thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò làm chủ tài khoản của các nguồn kinh phí trợ giá tại mục 1.1-khoản 1, mục 1.2 (nếu có) - khoản 1; các khoản 3 và 4 Điều 8 quy định này và chịu trách nhiệm: - Xây dựng kế hoạch sản xuất và nhu cầu kinh phí đối với từng loại cây trồng trong từng vụ và cả năm báo cáo Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao Giám đốc Công ty Mía đường Sông Lam, Giám đốc Công ty cổ phần Mía đường Sông Dinh làm chủ tài khoản của nguồn kinh phí hỗ trợ tại khoản 5 Điều 8 Quy định này và chịu trách nhiệm: - Xây dựng kế hoạch trồng mía và nhu cầu kinh phí từng vụ, hàng năm báo cáo Sở Nông nghiệp & PTNT, để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hộ được giao, thuê đất hoặc nhận khoán đất nông nghiệp để trồng chè công nghiệp, cà phê Catimor, trồng cam bằng giống sạch bệnh và dưa Cayen được hưởng các chính sách như sau: 1. Đối với phát triển cây chè. Hộ trồng chè công nghiệp bằng các giống có năng suất chất lượng cao LDP1, LDP2 và một số giống mới nhập nội đạt tiêu chuẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Giao các đơn vị là chủ tài khoản nguồn kinh phí vay ứng tại khoản 5, khoản 6 và nguồn kinh phí trợ giá tại các khoản của Điều 12 Quy định này. 1.1- Hàng năm lập kế hoạch toàn diện (cả kinh phí) trồng mới chè, cà phê, cam và dứa, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật trồng mới đối với từng loại cây trồng và tự tạo giống từ năm trước t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình công nghệ cao: 1. Đối tượng và địa điểm áp dụng: 1.1- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế thực hiện đầu tư xây dựng các mô hình sản xuất cây trồng theo quy trình công nghệ cao được hưởng các chính sách tại qui định này. 1.2- Quy mô và địa điểm áp dụng (Mô hình phải bố trí liền vùng, liền k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giao cho các đơn vị là chủ các mô hình sản xuất theo công nghệ cao sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ tại khoản 2 - Điều 14 của Quyết định này chịu trách nhiệm: 1. Xây dựng kế hoạch cho từng mô hình cây trồng cụ thể gửi Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt, làm căn cứ tổ chức thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện mô hình theo quy định, sơ kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khi có dịch hại xẩy ra, các hộ nông dân miền núi sản xuất lúa lai, ngô lai được hưởng chính sách đối với từng loại cụ thể như sau: 1. Đối với miền núi KV3 và các xã miền núi KV2 thuộc Chương trình 135: a) Được cấp không 100% thuốc diệt chuột. b) Được trợ giá 80% giá thuốc BVTV. 2. Đối với miền núi KV1 và các xã miền núi KV2 cò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao Giám đốc Công ty Dịch vụ BVTV tiếp nhận quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ tại Điều 16 - Quy định này và chịu trách nhiệm lập dự toán kinh phí hỗ trợ thuốc diệt chuột và thuốc BVTV (có dự phòng) để cung ứng khi dịch bệnh xẩy ra. Thực hiện cung ứng đầy đủ kịp thời thuốc diệt chuột và các loại thuốc BVTV khi sâu hại xẩy ra và qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP CÁC NGÀNH VÀ CÁC CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm các ngành: Hàng năm căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch sản xuất các loại cây trồng ở từng huyện, từng đơn vị do UBND tỉnh giao. 1. Sở Nông nghiệp & PTNT: - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính, Ban Dân tộc & Miền núi lập và phân bổ dự toán kinh phí đầu tư hỗ trợ theo quy định này trình UBND tỉnh phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các chủ đầu tư: 1. Tổ chức nghiệm thu kết quả sản xuất các loại cây trồng và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu đó. Đồng thời quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ theo chế độ tài chính hiện hành. 2. Các huyện, các đơn vị trả nợ tiền vay không đúng thời gian quy định theo hợp đồng ký kết với các đơn vị ngành hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hàng năm, ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác chỉ đạo thực hiện, kiểm tra nghiệm thu cho các sở, ngành cấp tỉnh liên quan trong việc thực hiện chính sách này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và PTNT và UBND tỉnh Nghệ An để xem xét,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.