Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa, tỷ lệ 1/500
152/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý khai thác, sử dụng tiềm năng và Bảo vệ môi trường vùng hồ Thác Bà
10/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa, tỷ lệ 1/500
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa - Hà Nội, tỷ lệ 1/500.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông công chính, Xây dựng, Địa chính - Nhà đất, Công nghiệp; Chủ tịch UBND quận Đống Đa, Chủ tịch UBND phường Trung Liệt; Giám đốc Công ty điện lực Hà Nội, Giám đốc Bưu điện Hà Nội, Giám đốc. Thủ trưởng các Sở, Ngành, các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ và sử dụng các công trình theo đúng quy hoạch chi tiết phưòng Trung Liệt, quận Đống Đa tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trên địa bàn của phường Trung Liệt, còn phải tuân theo những quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được UBND Thành phố quyết định cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: UBND Thành phố Hà Nội giao cho UBND quận Đống Đa, UBND phường Trung Liệt và các ngành chức năng hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện xây dựng theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Phạm vi ranh giới Phía Tây giáp phường Láng Hạ và phường Thịnh Quang. Phía Đông giáp phường Quang Trung và phường Khương Thượng. Phía Bắc giáp phường Quang Trung, phường Ô Chợ Dừa. Phía Nam giáp phường Khương Thượng, phường Ngã Tư Sở (Nguyễn Trãi) Khu vực nghiên cứu có diện tích 43.7032 ha nằm trong ranh giới hành chính của phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Quy hoạch phường Trung Liệt được phân chia thành các khu chức năng sau đây: Đất xây dựng nhà ở. Đất công trình công cộng thành phố và khu vực. Đất cơ quan. Đất an ninh quốc phòng. Đất chùa và di tích. Đất cây xanh, vườn hoa, vui chơi giải trí. Đất hồ ao, mặt nước và các khu cấm xây dựng. Đất viện nghiên cứu, trường đào tạo. Đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Đất xây dựng nhà ở: (Ký hiệu lô đất NO1- NO39) Áp dụng theo quy hoạch tổng thể thủ đô Hà Nội, diện tích trung bình khoảng 20m2 sàn/người. Tổng diện tích đất: 30.7729 ha. Mật độ xây dựng từ 55% đến 65%. Hế số sử dụng đất từ 1,75 đến 2,2 lần. Tầng cao trung bình từ 2,5 đến 3,3 Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và giao thông: Yêu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Đất công trình công cộng: (Ký hiệu lô đất CCI - CC15) Tổng diện tích đất: 2.5827 ha. Mật độ xây dựng từ 45% đến 65%. Hệ số sử dụng đất từ 2 đến 3 lần. Tầng cao trung bình từ 2 đến 4,5. Chức năng: Gồm các công trình công cộng trực thuộc trung ương, thành phố và quận như: công trình thương mại, văn phòng giao dịch, bể bơi Thái H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Đất cơ quan, trường chuyên nghiệp, viện nghiên cứu: (bao gồm các viện nghiên cứu thuộc trường Đại học Thuỷ lợi, trường Đại học Thuỷ lợi và trường Cán bộ Công đoàn Hà Nội, và các cơ quan trong khu vực có ký hiệu CQ1-CQ14) Tổng diện tích đất: 12,1560 ha. Mật độ xây dựng đất từ 1,2 đến 2,4 lần. Hệ số sử dụng đất từ 1,2 đến 2,4 lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Đất Y tế: (Ký hiệu lô đất YT1) Tổng diện tích đất 0,3401 ha. Chức năng: Trung tâm khám chữa bệnh và điều dưỡng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Mật độ xây dựng 30%. Hệ số sử dụng đất 0,9 Tầng cao trung bình là 3. Yêu cầu kiến thức cảnh quan: Yêu cầu đảm bảo thẩm mỹ chung của khu vực. Có biện pháp đảm bảo vệ sinh môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Đất Nhà trẻ, mẫu giáo và trường học: (Ký hiệu lô đất NT1 - NT4; TH1 - TH2) Diện tích đất: 1,2036 ha. Mật độ xây dựng đất từ 0,5 đến 0,8 lần. Tầng cao trung bình từ 1,5 đến 2. Chức năng: Các trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường tiểu học và trường trung học cơ sở. Kiến trúc: Do tình hình quỹ đất hạn chế, các trường học có thể xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Đất an ninh quốc phòng: (Ký hiệu lô đất QS1 – QS2) Diện tích đất: 0,4140 ha. Mật độ xây dựng 50%. Hệ số sử dụng đất từ 1,25 đến 1,5 lần. Tầng cao trung bình từ 2,5 đến 3. Chức năng: Các cơ quan thuộc Bộ Quốc Phòng quản lý. Đất quân sự được chia ra làm 2 loại: đất các cơ quan, doanh trại do Bộ Quốc phòng quản lý, đất ở của quân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Đất chùa và di tích: (Ký hiệu lô đất DT1, DT2) Tổng diện tích đất: 0,8094 ha. Mật độ xây dựng đất từ 20% đến 30%. Hệ số sử dụng đất từ 0,2 đến 0,45 lần. Tầng cao trung bình từ 1 đến 1,5 Chức năng: Các di tích văn hoá, lịch sử. Yêu cầu đặc biệt: Phải có vành đai bảo vệ và biện pháp giải toả các hộ dân lấn chiếm, vi phạm di tích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Đất vườn hoa, cây xanh, vui chơi giải trí: (Ký hiệu lô đất CX1- CX2 và đất cây xanh trước cổng trường Đại học Thuỷ Lợi) Diện tích: 13,0339 ha. Chức năng: Vườn hoa, cây xanh, công viên. Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và giao thông: Hình thức tổ chức cây xanh, sân vườn đẹp, phong phú thuận lợi cho sử dụng chung và phù hợp với qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Đất hồ ao mặt nước và các hành lang cách ly. Chức năng: Hồ ao, cây xanh cách ly và các hành lang cách ly tuyến điện, đường sắt, mương. Yêu cầu qui hoạch kiến trúc và giao thông: Tuyệt đối không được xây dựng công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Hệ thống giao thông. Hệ thống giao thông trong phạm vi phường Trung Liệt chỉ là giao thông đối nội với tổng diện tích 13,7503 ha, bao gồm: a. Đường chính thành phố và các đường khu vực Các đường thành phố và khu vực đã ổn định và được tính theo các chỉ tiêu ở đồ án chi tiết 1/2000 quận Đống Đa. Các đường này phải được xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 : Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng, căn cứ vào đồ án Quy hoạch chi tiết được duyệt và qui định cụ thể của điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng theo qui định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của pháp luật. Điêu 20: Đồ án qui hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa – Hà Nội tỷ lệ 1/500 được lưu giữ tại cơ quan được đây để nhân dân biết và thực hiện: Uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections