Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 38
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Bộ Luật Lao động về người lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định điều kiện cấp, thu hồi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động; đăng ký hợp đồng xuất khẩu lao động; quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài; quyền và nghĩa vụ của người lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài; Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động; quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Doanh nghiệp được phép đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm: a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động; b) Doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, nhận khoán công trình ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam ; c) Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm: 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh; 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Doanh nghiệp được phép đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động;
Added / right-side focus
  • 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng liên doanh, liên kết chia sản phẩm ởnước ngoài, hợp đồng cung ứng lao động...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • b) Doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, nhận khoán công trình ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam ;
  • c) Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam .
Rewritten clauses
  • Left: 1. Doanh nghiệp được phép đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm: Right: Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm:
  • Left: a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động; Right: 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh;
Target excerpt

Điều 3. Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm: 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh; 2....

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, hình thức đi làm việc ở nước ngoài. 1. Doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài phải có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định này. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức sau đây: a) Thông qua doanh nghiệp Việt Nam được phép cung ứng lao động theo hợp đồng ký kết với bên nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài và hợp đồng cá nhân. 1. Doanh nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 N...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1.Chính phủ khuyến khích các cơ quan, các tổ chức và người Việt Nam ở trong vàngoài nước thông qua hoạt động của mình tham gia tìm kiếm và khai thác việc làmở nước ngoài phù hợp với pháp luật quốc tế, pháp luật Việt Nam và pháp luật nướcsử dụng lao động Việt Nam. 2.Người lao động và chuyên gia (sau đây gọi chung là người lao độ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài và hợp đồng cá nhân.
  • 1. Doanh nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Nghị định này phải đăng ký hợp đồng tại Sở Lao động
Added / right-side focus
  • 1.Chính phủ khuyến khích các cơ quan, các tổ chức và người Việt Nam ở trong vàngoài nước thông qua hoạt động của mình tham gia tìm kiếm và khai thác việc làmở nước ngoài phù hợp với pháp luật quốc...
  • a)Thông qua doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, khoán xây dựng công trình, liêndoanh, liên kết chia sản phẩm ở nước ngoài và đầu tư ra nước ngoài;
  • b)Thông qua doanh nghiệp Việt Nam làm dịch vụ cung ứng lao động;
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • Thương binh và Xã hội nơi cư trú. Trường hợp người lao động đang ở nước ngoài thì đăng ký tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài và hợp đồng cá nhân. Right: 2.Người lao động và chuyên gia (sau đây gọi chung là người lao động) đi làm việccó thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau đây:
  • Left: 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 Nghị định này phải đăng ký hợp đồng tại Sở Lao động Right: 4.Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức nói tạikhoản 2 Điều này phải dựa trên cơ sở hợp đồng theo các quy định của Nghị địnhnày và pháp luật của nước sử dụng lao độ...
Target excerpt

Điều 2. 1.Chính phủ khuyến khích các cơ quan, các tổ chức và người Việt Nam ở trong vàngoài nước thông qua hoạt động của mình tham gia tìm kiếm và khai thác việc làmở nước ngoài phù hợp với pháp luật quốc tế, pháp luậ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý Nhà nước về lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thống nhất quản lý Nhà nước về lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng pháp luật. 1. Việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phải tuân theo các quy định của Nghị định này và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác so với quy định tại Nghị định này, thì áp dụng quy định của Điều ước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm. 1. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở khu vực, nghề và công việc mà pháp luật Việt Nam , pháp luật nước tiếp nhận lao động cấm. 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài trái với quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II DOANH NGHIỆP ĐƯA LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. Doanh nghiệp được xem xét cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước; 2. Công ty cổ phần mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối; 3. Doanh nghiệp thuộc cơ quan Trung ương các tổ chức: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Có đề án hoạt động xuất khẩu lao động của doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; 2. Có vốn điều lệ từ 5 (năm) tỷ đồng trở lên; 3. Có trụ sở làm việc ổn định, có cơ sở đào tạo - giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc ở nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Văn bản đề nghị của Bộ, ngành, cơ quan Trung ương của các tổ chức nêu tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ngườilao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng lao động cócác quyền và lợi ích sau đây: 1.Được cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về việc làm, nơi ở và nơi làmviệc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và sinh hoạt, tiền lương, tiền thưởng,tiền làm thêm giờ, chế độ bảo hiểm và những thông tin cần...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động.
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Ngườilao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng lao động cócác quyền và lợi ích sau đây:
  • 1.Được cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về việc làm, nơi ở và nơi làmviệc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và sinh hoạt, tiền lương, tiền thưởng,tiền làm thêm giờ, chế độ bảo hiểm và...
  • 2.Được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài bảohộ các quyền và lợi ích chính đáng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động.
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
Target excerpt

Điều 8. Ngườilao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng lao động cócác quyền và lợi ích sau đây: 1.Được cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về việc làm, nơi ở và nơi làmviệc, thời hạn hợp đ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Doanh nghiệp bị đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động trong các trường hợp sau: a) Vi phạm khoản 1 Điều 7 Nghị định này; b) Bị xử phạt vi phạm hành chính 3 lần; c) Sau 18 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép mà không đưa được trên 100 người lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đổi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động khi doanh nghiệp chuyển đổi hình thức sở hữu. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động, khi chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, hoặc Công ty cổ phần mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, nếu hoạt động xuất khẩu lao động của doanh nghiệp có h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đăng ký hợp đồng xuất khẩu lao động. 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng gồm: a) Bản đăng ký hợp đồng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao hợp đồng cung ứng lao động ký với bên nước ngoài; c) Bản sao các văn bản khác của nước tiếp nhận lao động. 2. Thời hạn đăng ký: Trong thời hạn 05 ngày làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Chủ động khảo sát thị trường lao động, trực tiếp ký kết và thực hiện hợp đồng cung ứng lao động với nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật nước tiếp nhận lao động. Đối với các nghề đặc thù và các thị trường mới thì thực hiện theo hướ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lýthống nhất việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nướcngoài.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu lao động.
  • 1. Chủ động khảo sát thị trường lao động, trực tiếp ký kết và thực hiện hợp đồng cung ứng lao động với nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật nước tiếp nhận lao động.
  • Đối với các nghề đặc thù và các thị trường mới thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Added / right-side focus
  • Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lýthống nhất việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nướcngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu lao động.
  • 1. Chủ động khảo sát thị trường lao động, trực tiếp ký kết và thực hiện hợp đồng cung ứng lao động với nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật nước tiếp nhận lao động.
  • Đối với các nghề đặc thù và các thị trường mới thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Target excerpt

Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lýthống nhất việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nướcngoài.

left-only unmatched

Mục II

Mục II DOANH NGHIỆP NHẬN THẦU, NHẬN KHOÁN CÔNG TRÌNH HOẶC ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI CÓ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện đăng ký hợp đồng đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài. Doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc đầu tư ở nước ngoài đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hợp đồng nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc dự án đầu tư ở nước ngoài trong đó có nhu cầu sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài. 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng bao gồm: a) Bản đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Các giấy tờ liên quan đến việc sử dụng lao động Việt Nam ở nước ngoài để thực hiện hợp đồng nhận thầu, nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc đầu tư ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam . Doanh nghiệp có hợp đồng nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định tại các khoản 3, 5, 6, 8, 9,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. 1.Doanh nghiệp phải trực tiếp tuyển chọn người lao động phù hợp với yêu cầu củabên sử dụng lao động ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.Doanh nghiệp có thể hợp tác với đơn vị khác hoặc địa phương trong việc chuẩn bịnguồn lao động dự tuyển và phải thông báo công khai về tiêu chuẩn tuyển chọn vàcác vấn đề khác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc đầu tư ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam .
  • Doanh nghiệp có hợp đồng nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định tại các khoản 3, 5, 6...
Added / right-side focus
  • 2.Trong trường hợp doanh nghiệp tuyển chọn lao động ở các đơn vị khác hoặc ở địaphương thì phải xuất trình giấy phép hoạt động chuyên doanh với đơn vị cung cấplao động hoặc Sở Lao động - Thương bin...
  • 3.Doanh nghiệp phải quy định thời hạn tuyển chọn, làm thủ tục cho người lao độngđi làm việc nước ngoài.
  • Trong trường hợp hết thời hạn mà chưa đưa được ngườilao động đi nước ngoài làm việc thì phải thông báo rõ lý do cho người lao độngbiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc đầu tư ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam .
Rewritten clauses
  • Left: Doanh nghiệp có hợp đồng nhận thầu, nhận khoán công trình hoặc đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định tại các khoản 3, 5, 6... Right: 1.Doanh nghiệp phải trực tiếp tuyển chọn người lao động phù hợp với yêu cầu củabên sử dụng lao động ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.Doanh nghiệp có thể hợp tác với đơn vị khá...
Target excerpt

Điều 14. 1.Doanh nghiệp phải trực tiếp tuyển chọn người lao động phù hợp với yêu cầu củabên sử dụng lao động ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.Doanh nghiệp có thể hợp tác với đơn vị khác hoặc địa...

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Được cung cấp các thông tin về chính sách, pháp luật về xuất khẩu lao động; các thông tin về tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng, thời hạn hợp đồng, loại công việc sẽ làm và nơi làm việc, điều kiện làm việc và s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình, doanh nghiệp đầu tư ở nước ngoài. Người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình và đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ; 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình, doanh nghiệp đầu tư ở nước ngoài.
  • Người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình và đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định tại...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ;
  • 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương chỉ đạothực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình, doanh nghiệp đầu tư ở nước ngoài.
  • Người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình và đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định tại...
Target excerpt

Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ; 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàn...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của người lao động trực tiếp ký hợp đồng với người sử dụng lao động nước ngoài. Người lao động trực tiếp ký hợp đồng với người sử dụng lao động nước ngoài có quyền và nghiã vụ quy định tại các khoản 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11 Điều 18 và thực hiện đăng ký hợp đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này. Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Gia hạn hợp đồng lao động. 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu lao động, nếu được gia hạn hoặc ký tiếp hợp đồng lao động, thì phải báo cáo với doanh nghiệp và có các quyền, nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này. 2. Người lao động trực tiếp ký hợp đồng với người sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUỸ HỖ TRỢ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thành lập Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập và quy định tổ chức, hoạt động Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động nhằm phát triển thị trường lao động ngoài nước; nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh của lao động Việt Nam trên thị trường lao động quốc tế; đồng thời, hỗ trợ rủi ro cho người lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Nguồn hình thành Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động. 1. Ngân sách nhà nước cấp. 2. Đóng góp của các doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu lao động: Doanh nghiệp trích 1% số thu phí dịch vụ xuất khẩu lao động để đóng góp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động và được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp . 3. Các nguồn khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động. 1. Hỗ trợ chi phí cho phát triển thị trường lao động mới. 2. Hỗ trợ việc đào tạo nguồn lao động xuất khẩu. 3. Hỗ trợ người lao động và doanh nghiệp để giải quyết rủi ro trong hoạt động xuất khẩu lao động. 4. Thưởng cho các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu phát triển thị trường, xây dựng chiến lược, kế hoạch, quy hoạch về xuất khẩu lao động và chỉ đạo thực hiện. 2. Nghiên cứu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, cơ chế xuất khẩu lao động trình Chính phủ ban hành hoặc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 9 của Nghị định này; được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu phát triển thị trường, xây dựng chiến lược, kế hoạch, quy hoạch về xuất khẩu lao động và chỉ đạo thực hiện.
  • 2. Nghiên cứu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, cơ chế xuất khẩu lao động trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền; hướng dẫn và tổ chức thực hiện.
Added / right-side focus
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Đ...
  • được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải chịu thuế.
  • 2.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức nói tại điểm a khoản 2Điều 2 có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6Điều 8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9,...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu phát triển thị trường, xây dựng chiến lược, kế hoạch, quy hoạch về xuất khẩu lao động và chỉ đạo thực hiện.
  • 2. Nghiên cứu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, cơ chế xuất khẩu lao động trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền; hướng dẫn và tổ chức thực hiện.
Target excerpt

Điều 10. 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 9 của N...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan. 1. Bộ Ngoại giao chỉ đạo các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện quản lý Nhà nước đối với lao động Việt Nam ở nước ngoài; cung cấp kịp thời cho Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành chức năng thô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây: 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc; 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan.
  • 1. Bộ Ngoại giao chỉ đạo các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phối hợp với Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện quản lý Nhà nước đối với lao động Việt Nam ở nước ngoài
Added / right-side focus
  • Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc;
  • 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định tạikhoản 2 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan.
  • 1. Bộ Ngoại giao chỉ đạo các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phối hợp với Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện quản lý Nhà nước đối với lao động Việt Nam ở nước ngoài
Target excerpt

Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây: 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy c...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các tổ chức nêu tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài. 1. Thực hiện quản lý hoạt động xuất khẩu lao động đối với các doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý. 2. Chỉ đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh. 1. Thực hiện quản lý Nhà nước về xuất khẩu lao động trong phạm vi địa phương. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Uỷ ban nhân dân cấp dưới: a) Tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách về xuất khẩu lao động; b) Tạo nguồn và giới thiệu người lao động có ý thức tổ chức, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trường hợp bất khả kháng. Trong trường hợp bất khả kháng mà không thể để người lao động tiếp tục làm việc tại nước tiếp nhận lao động thì cơ quan quản lý doanh nghiệp đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài có trách nhiệm chỉ đạo doanh nghiệp tổ chức đưa người lao động về nước; trường hợp vượt quá khả năng thì phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp. 1. Thương lượng trực tiếp và tự dàn xếp giữa các bên tranh chấp một cách khách quan và kịp thời. 2. Thông qua hòa giải, trọng tài trên cơ sở tôn trọng các quyền và lợi ích của các bên, tôn trọng lợi ích chung của xã hội, tuân theo pháp luật Việt Nam và pháp luật nước sở tại. 3. Doanh nghiệp có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Pháp luật giải quyết tranh chấp. 1. Tranh chấp giữa người lao động Việt Nam và doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài được giải quyết trên cơ sở hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài đã ký giữa hai bên và quy định của pháp luật Việt Nam . 2. Tranh chấp giữa người lao động Việt Nam và người sử dụng lao động ở nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp. Những tranh chấp về xuất khẩu lao động liên quan đến pháp luật Việt Nam được giải quyết theo hướng dẫn Liên tịch của Bộ Tư pháp, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Toà án nhân dân tối cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về xuất khẩu lao động. 1. Khiếu nại của người lao động, doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu lao động do Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, kết luận và kiến nghị Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội biện pháp giải quyết; tố cáo về xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khen thưởng. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có thành tích trong hoạt động xuất khẩu lao động thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm. 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm những quy định của Nghị định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật Việt Nam . 2. Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài vi phạm các quy định của Nghị định này sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính; ngoài ra, tùy the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Các doanh nghiệp đã hoạt động xuất khẩu lao động theo Nghị định số 152/1999/...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ; 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương ch...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Hiệu lực thi hành.
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi...
  • Các doanh nghiệp đã hoạt động xuất khẩu lao động theo Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng giấy phép trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày Nghị đị...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ;
  • 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương chỉ đạothực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Hiệu lực thi hành.
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi...
  • Các doanh nghiệp đã hoạt động xuất khẩu lao động theo Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng giấy phép trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày Nghị đị...
Target excerpt

Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ; 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàn...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ và cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng Cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng Cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phát triển hợp tác quốc tế trong việc tổ chức đưa người lao động và chuyên gia ViệtNam (trừ những cán bộ, công chức được quy định tại Pháp lệnh cán bộ, công chứcđi thực hiện nhiệm vụ, công vụ ở nước ngoài do sự phân công của cơ quan, tổchức có thẩm quyền) đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hoạt động kinhtế - xã hội góp...
Chương II Chương II THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG CHUYÊN DOANH VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 5. Điều 5. 1.Doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện dưới đây được xem xét cấp phép hoạt độngchuyên doanh đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: a)Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp Đoàn thể thuộc Trung ương Đoàn Thanh niênCộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Tổng Liên đoànLao động Việt Nam, Hội...
Điều 6 Điều 6 1.Doanh nghiệp đăng ký hợp đồng tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo quyđịnh sau đây: a)Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh phải đăng ký hợp đồng ít nhấtba ngày trước khi tổ chức tuyển chọn người lao động đi làm việc ở nước ngoài. b)Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh quy định tại khoản 2Đ...
Chương III Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI Điều7. 1.Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, có đủcác tiêu chuẩn và điều kiện theo yêu cầu của hợp đồng với bên nước ngoài, thì đượcđi làm việc ở nước ngoài, trừ những người dưới đây: a)Cán bộ, công chức đ...
Điều 11 Điều 11 . 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện vọng làm tiếp hợp đồng khác; phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo...