Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 26
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phát triển hợp tác quốc tế trong việc tổ chức đưa người lao động và chuyên gia ViệtNam (trừ những cán bộ, công chức được quy định tại Pháp lệnh cán bộ, công chứcđi thực hiện nhiệm vụ, công vụ ở nước ngoài do sự phân công của cơ quan, tổchức có thẩm quyền) đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hoạt động kinhtế - xã hội góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1.Chính phủ khuyến khích các cơ quan, các tổ chức và người Việt Nam ở trong vàngoài nước thông qua hoạt động của mình tham gia tìm kiếm và khai thác việc làmở nước ngoài phù hợp với pháp luật quốc tế, pháp luật Việt Nam và pháp luật nướcsử dụng lao động Việt Nam. 2.Người lao động và chuyên gia (sau đây gọi chung là người lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm: 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh; 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Doanh nghiệp được phép đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm: a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động; b) Doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, nhận khoán công trình ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam ; c) Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm:
  • 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh;
  • 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng liên doanh, liên kết chia sản phẩm ởnước ngoài, hợp đồng cung ứng lao động...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Doanh nghiệp được phép đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm:
  • b) Doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, nhận khoán công trình ở nước ngoài có sử dụng lao động Việt Nam ;
Removed / left-side focus
  • 2.Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh, nhưng có hợp đồng nhậnthầu, khoán xây dựng công trình, hợp đồng liên doanh, liên kết chia sản phẩm ởnước ngoài, hợp đồng cung ứng lao động...
Rewritten clauses
  • Left: Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hìnhthức quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 của Nghị định này, bao gồm: Right: 2. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định này bao gồm: người lao động, chuyên gia và tu nghiệp sinh (sau đây gọi chung là người la...
  • Left: 1.Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh; Right: a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động;
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Doanh nghiệp được phép đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm: a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động; b) Doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, nhận khoán công...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lýthống nhất việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nướcngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG CHUYÊN DOANH VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1.Doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện dưới đây được xem xét cấp phép hoạt độngchuyên doanh đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: a)Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp Đoàn thể thuộc Trung ương Đoàn Thanh niênCộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Tổng Liên đoànLao động Việt Nam, Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 1.Doanh nghiệp đăng ký hợp đồng tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo quyđịnh sau đây: a)Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh phải đăng ký hợp đồng ít nhấtba ngày trước khi tổ chức tuyển chọn người lao động đi làm việc ở nước ngoài. b)Doanh nghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh quy định tại khoản 2Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI Điều7. 1.Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, có đủcác tiêu chuẩn và điều kiện theo yêu cầu của hợp đồng với bên nước ngoài, thì đượcđi làm việc ở nước ngoài, trừ những người dưới đây: a)Cán bộ, công chức đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ngườilao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng lao động cócác quyền và lợi ích sau đây: 1.Được cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin về việc làm, nơi ở và nơi làmviệc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và sinh hoạt, tiền lương, tiền thưởng,tiền làm thêm giờ, chế độ bảo hiểm và những thông tin cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây: 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc; 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đổi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động khi doanh nghiệp chuyển đổi hình thức sở hữu. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động, khi chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, hoặc Công ty cổ phần mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, nếu hoạt động xuất khẩu lao động của doanh nghiệp có h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc;
  • 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định tạikhoản 2 Điều 12 của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đổi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động khi doanh nghiệp chuyển đổi hình thức sở hữu.
  • Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động, khi chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, hoặc Công ty cổ phần mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, nếu hoạt độn...
  • trường hợp đặc biệt, khi chuyển đổi thành Công ty cổ phần mà Nhà nước không giữ cổ phần chi phối, thì do Thủ tướng Chính phủ xem xét và quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng laođộng có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Thực hiện đúng các điều khoản đã ký trong hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài vàhợp đồng lao động, quy chế làm việc và sinh hoạt ở nơi làm việc;
  • 2.Nộp phí dịch vụ cho doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định tạikhoản 2 Điều 12 của Nghị định này;
Target excerpt

Điều 12. Đổi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động khi doanh nghiệp chuyển đổi hình thức sở hữu. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động, khi chuyển đổi thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 9 của Nghị định này; được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Có đề án hoạt động xuất khẩu lao động của doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; 2. Có vốn điều lệ từ 5 (năm) tỷ đồng trở lên; 3. Có trụ sở làm việc ổn định, có cơ sở đào tạo - giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc ở nước...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Đ...
  • được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải chịu thuế.
  • 2.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức nói tại điểm a khoản 2Điều 2 có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6Điều 8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9,...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện để được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động.
  • 1. Có đề án hoạt động xuất khẩu lao động của doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • 2. Có vốn điều lệ từ 5 (năm) tỷ đồng trở lên;
Removed / left-side focus
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động cá nhân ở nướcngoài có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Đ...
  • được quyềnmang ra nước ngoài hoặc đưa về nước những công cụ làm việc cần thiết của cánhân mà không phải chịu thuế.
  • 2.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức nói tại điểm a khoản 2Điều 2 có các quyền, lợi ích và nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6Điều 8 và các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9,...
Target excerpt

Điều 9. Điều kiện để được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Có đề án hoạt động xuất khẩu lao động của doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; 2. Có vốn điều lệ từ 5 (năm) tỷ đ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11

Điều 11 . 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện vọng làm tiếp hợp đồng khác; phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Văn bản đề nghị của Bộ, ngành, cơ quan Trung ương của các tổ chức nêu tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện v...
  • phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này.
  • 2.Người lao động đang ở nước ngoài không thuộc đối tượng nói ở khoản 1 Điều này,nếu có hợp đồng lao động hợp pháp phải đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ởnước đó theo quy định về đăng ký hợp đồ...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động.
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
Removed / left-side focus
  • 1.Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức nói tại điểm a và bkhoản 2 Điều 2 của Nghị định này khi hết hạn hợp đồng, nếu được gia hạn tiếptục làm việc ở nước ngoài hay có nguyện v...
  • phải đăngký với doanh nghiệp cử đi để làm các thủ tục và được hưởng các quyền, lợi íchvà nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này.
  • 2.Người lao động đang ở nước ngoài không thuộc đối tượng nói ở khoản 1 Điều này,nếu có hợp đồng lao động hợp pháp phải đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ởnước đó theo quy định về đăng ký hợp đồ...
Target excerpt

Điều 10. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN ỞNƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Doanhnghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có các quyền sau đây: 1.Chủ động tìm kiếm, khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng vàtrực tiếp ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thờihạn ở nước ngoài, bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của doanh nghiệp và của ngườilao động; 2.Thu phí dịc...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình, doanh nghiệp đầu tư ở nước ngoài. Người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình và đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Doanhnghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có các quyền sau đây:
  • 1.Chủ động tìm kiếm, khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng vàtrực tiếp ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thờihạn ở nước ngoài, bảo đảm lợi ích của N...
  • 2.Thu phí dịch vụ để phục vụ cho hoạt động của doanh nghiệp với mức không quá 12%lương của người lao động theo hợp đồng, riêng đối với sĩ quan và thuyền viênlàm việc trên tàu vận tải biển thu không...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình, doanh nghiệp đầu tư ở nước ngoài.
  • Người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình và đầu tư ở nước ngoài có quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam và quyền, nghĩa vụ quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Doanhnghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có các quyền sau đây:
  • 1.Chủ động tìm kiếm, khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng vàtrực tiếp ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thờihạn ở nước ngoài, bảo đảm lợi ích của N...
  • 2.Thu phí dịch vụ để phục vụ cho hoạt động của doanh nghiệp với mức không quá 12%lương của người lao động theo hợp đồng, riêng đối với sĩ quan và thuyền viênlàm việc trên tàu vận tải biển thu không...
Target excerpt

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trình, doanh nghiệp đầu tư ở nước ngoài. Người lao động đi làm việc cho doanh nghiệp nhận thầu, nhận khoán công trì...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có nghĩa vụ sau đây: 1.Đăng ký hợp đồng, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo đúngcác quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan của Nhà nước; 2.Cung cấp các thông tin cho người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 8 củaNghị định này; tuyển chọn,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. Doanh nghiệp được xem xét cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước; 2. Công ty cổ phần mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối; 3. Doanh nghiệp thuộc cơ quan Trung ương các tổ chức: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có nghĩa vụ sau đây:
  • 1.Đăng ký hợp đồng, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo đúngcác quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan của Nhà nước;
  • 2.Cung cấp các thông tin cho người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 8 củaNghị định này
Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp được xem xét cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước;
  • 2. Công ty cổ phần mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối;
Removed / left-side focus
  • 1.Đăng ký hợp đồng, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo đúngcác quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan của Nhà nước;
  • 2.Cung cấp các thông tin cho người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 8 củaNghị định này
  • tuyển chọn, đào tạo, giáo dục định hướng cho người lao động trướckhi đi làm việc ở nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Lao động
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động chuyên doanh có nghĩa vụ sau đây: Right: Điều 8. Đối tượng được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động.
Target excerpt

Điều 8. Đối tượng được cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động. Doanh nghiệp được xem xét cấp giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước; 2. Công ty cổ phần mà Nhà nước giữ cổ phần chi...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1.Doanh nghiệp phải trực tiếp tuyển chọn người lao động phù hợp với yêu cầu củabên sử dụng lao động ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.Doanh nghiệp có thể hợp tác với đơn vị khác hoặc địa phương trong việc chuẩn bịnguồn lao động dự tuyển và phải thông báo công khai về tiêu chuẩn tuyển chọn vàcác vấn đề khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Doanhnghiệp cử đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài để quản lý và bảo vệ quyền lợicủa người lao động làm việc ở nước ngoài, tìm hiểu và phát triển thị trường laođộng. Cán bộ được cử đi làm đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài phải lànhững người có phẩm chất đạo đức tốt, có đủ năng lực, chuyên môn, ngoại ngữ phùhợp với yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16

Điều 16 . Doanhnghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh nhưng có hợp đồng cung ứng laođộng phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp quy định tạikhoản 2 Điều 3 Nghị định này khi đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài cóquyền và có nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 12 và Điều13 của N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, hình thức đi làm việc ở nước ngoài. 1. Doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài phải có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định này. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức sau đây: a) Thông qua doanh nghiệp Việt Nam được phép cung ứng lao động theo hợp đồng ký kết với bên nước ngoài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Doanhnghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh nhưng có hợp đồng cung ứng laođộng phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp quy định tạikhoản 2 Điều 3 Nghị định này khi đư...
  • Khiđưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, doanh nghiệp phải ưu tiên tuyển ngườilao động đang làm việc tại doanh nghiệp.
  • Trong trường hợp lao động của doanhnghiệp không đủ thì được tuyển người lao động vào doanh nghiệp để đưa đi làmviệc ở nước ngoài.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, hình thức đi làm việc ở nước ngoài.
  • 1. Doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài phải có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định này.
  • a) Thông qua doanh nghiệp Việt Nam được phép cung ứng lao động theo hợp đồng ký kết với bên nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Doanhnghiệp không có giấy phép hoạt động chuyên doanh nhưng có hợp đồng cung ứng laođộng phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp quy định tạikhoản 2 Điều 3 Nghị định này khi đư...
  • Trong trường hợp lao động của doanhnghiệp không đủ thì được tuyển người lao động vào doanh nghiệp để đưa đi làmviệc ở nước ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: Khiđưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, doanh nghiệp phải ưu tiên tuyển ngườilao động đang làm việc tại doanh nghiệp. Right: 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức sau đây:
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc, hình thức đi làm việc ở nước ngoài. 1. Doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài phải có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định này. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các h...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17

Điều 17 . Doanhnghiệp nhận thầu, khoán xây dựng, liên doanh liên kết chia sản phẩm ở nướcngoài hoặc đầu tư ra nước ngoài khi thực hiện đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các khoản 4, 5, 6 Điều 12,các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13 Điều 13 của Nghị định này và nộpcho Bộ Lao động -...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đăng ký hợp đồng xuất khẩu lao động. 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng gồm: a) Bản đăng ký hợp đồng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao hợp đồng cung ứng lao động ký với bên nước ngoài; c) Bản sao các văn bản khác của nước tiếp nhận lao động. 2. Thời hạn đăng ký: Trong thời hạn 05 ngày làm việc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Doanhnghiệp nhận thầu, khoán xây dựng, liên doanh liên kết chia sản phẩm ở nướcngoài hoặc đầu tư ra nước ngoài khi thực hiện đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy...
  • Thương binh và Xã hội phí quản lý theo quy định của Bộ Tàichính và Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, được mang ra nước ngoài và mangvề nước các máy móc, thiết bị sản xuất cần thiết có liên quan đến việc thựchiện hợp đồng đã ký kết với bên nước ngoài mà không phải chịu thuế t...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục đăng ký hợp đồng xuất khẩu lao động.
  • 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng gồm:
  • a) Bản đăng ký hợp đồng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
Removed / left-side focus
  • Doanhnghiệp nhận thầu, khoán xây dựng, liên doanh liên kết chia sản phẩm ở nướcngoài hoặc đầu tư ra nước ngoài khi thực hiện đưa người lao động đi làm việc ởnước ngoài có quyền và nghĩa vụ theo quy...
  • Thương binh và Xã hội phí quản lý theo quy định của Bộ Tàichính và Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, được mang ra nước ngoài và mangvề nước các máy móc, thiết bị sản xuất cần thiết có liên quan đến việc thựchiện hợp đồng đã ký kết với bên nước ngoài mà không phải chịu thuế t...
Target excerpt

Điều 13. Thủ tục đăng ký hợp đồng xuất khẩu lao động. 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng gồm: a) Bản đăng ký hợp đồng theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; b) Bản sao hợp đồng cung ứng lao động ký với bên n...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG TRONG VIỆC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ; 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng pháp luật. 1. Việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phải tuân theo các quy định của Nghị định này và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác so với quy định tại Nghị định này, thì áp dụng quy định của Điều ước...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ;
  • 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương chỉ đạothực hiện;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng pháp luật.
  • 1. Việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phải tuân theo các quy định của Nghị định này và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.
  • 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác so với quy định tại Nghị định này, thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
  • 1.Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nướcngoài theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ;
  • 2.Xác định chỉ tiêu kế hoạch hàng năm và 5 năm về đưa lao động đi làm việc ở nướcngoài; phối hợp với các Bộ, ngành, Đoàn thể trung ương và địa phương chỉ đạothực hiện;
Target excerpt

Điều 6. Áp dụng pháp luật. 1. Việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phải tuân theo các quy định của Nghị định này và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. 2. Trường hợp Điều ước quốc t...

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . 1.Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy địnhchi tiết việc thu và sử dụng lệ phí, phí quản lý và phí dịch vụ; mức và thểthức giữ tiền đặt cọc của người lao động. 2.Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện quản lý Nhà nước đối với laođộng Việt Nam ở nước sở tại; thông qua Bộ Ngoại gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. CácBộ, ngành, cơ quan Trung ương các Đoàn thể, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tráchnhiệm: 1.Thống nhất với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định số lượng cácdoanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý được phép đưa người lao động đi làm việc cóthời hạn ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. BộLao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngânhàng Nhà nước phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan quy định chi tiết việc ngườilao động thuộc các đối tượng chính sách có công với nước và người lao độngnghèo được vay tín dụng để nộp tiền đặt cọc và lệ phí trước khi đi làm việc cóthời hạn ở nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trongtrường hợp bất khả kháng phải khẩn cấp đưa người lao động Việt Nam về nước, cơquan chủ quản của doanh nghiệp đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoàicó trách nhiệm chỉ đạo doanh nghiệp tổ chức đưa người lao động về nước; trườnghợp vượt quá thẩm quyền và khả năng thì cơ quan chủ quản phối hợp với Bộ Ngoạigiao, Bộ Lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. 1.Công dân, doanh nghiệp thực hiện tốt và có hiệu quả hoạt động đưa người laođộng Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2.Cá nhân, tổ chức nước ngoài có đóng góp tích cực và hiệu quả vào hoạt động đưangười lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài thì được khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. 1.Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân lợi dụng hoạt động đưa người lao động đi làmviệc ở nước ngoài để tuyển chọn, đào tạo người lao động nhằm mục đích kinhdoanh, thu lời bất chính hoặc tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài bất hợp pháp. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệmhình sự, bồi thường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghịđịnh này thay thế Nghị định số 07/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ vàcó hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ những quy định trước đây trái vớiNghị định này. Cácdoanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nướcngoài trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Việcđưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên cơ sở thực hiện Hiệp địnhChính phủ về hợp tác lao động và chuyên gia hoặc thoả thuận hợp tác giữa ngành,địa phương của Việt Nam với ngành, địa phương của nước ngoài được Chính phủ chophép thì áp dụng theo các quy định của Hiệp định hoặc thoả thuận đó mà khôngphải làm thủ tục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. BộLao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫncụ thể việc thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Bộ Luật Lao động về người lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định điều kiện cấp, thu hồi giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động; đăng ký hợp đồng xuất khẩu lao động; quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài; quyền và nghĩa vụ của người lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài; Quỹ hỗ trợ xuất khẩu lao động; quả...
Điều 4. Điều 4. Đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài và hợp đồng cá nhân. 1. Doanh nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký hợp đồng đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 N...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan quản lý Nhà nước về lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thống nhất quản lý Nhà nước về lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài trong phạm vi cả nước.
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm. 1. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở khu vực, nghề và công việc mà pháp luật Việt Nam , pháp luật nước tiếp nhận lao động cấm. 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài trái với quy định tại Nghị định này.
Chương II Chương II DOANH NGHIỆP ĐƯA LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
Mục I Mục I DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG