Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định chi tiết tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu Ngân sách giữa các cấp Ngân sách được hưởng trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chi tiết tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách giữa các cấp Ngân sách được hưởng trên địa bàn Thành phố Hà nội”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế các Quyết định số 35/2000/QĐ-UB ngày17/4/2000 và số 88/2001/QĐ-UB ngày12/10/2001 của UBND Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành. 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyế...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế các Quyết định số 35/2000/QĐ-UB ngày17/4/2000 và số 88/2001/QĐ-UB ngày12/10/2001 của UBND Thành phố Hà Nội.
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
  • 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
  • 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế các Quyết định số 35/2000/QĐ-UB ngày17/4/2000 và số 88/2001/QĐ-UB ngày12/10/2001 của UBND Thành phố Hà Nội.
Target excerpt

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh nà...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH CHI TIẾT TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐƯỢC HƯỞ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế thu nhập và trích chi phí để khuyến khích người lao động theo qui định tại Thông tư số 03/2000/TT-BTC ngày 10/1/2000 của Bộ Tài chính phải nộp 100% vào Ngân sách Nhà nước và được phân chia như sau:

Phần thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế thu nhập và trích chi phí để khuyến khích người lao động theo qui định tại Thông tư số 03/2000/TT-BTC ngày 10/1/2000 của Bộ Tài chính phải nộp 100% vào Ngân sách Nhà nước và được phân chia như sau: Đài truyền hình Trung ương nộp ghi 100% cho Ngân sách Trung ương. Đài truyền hình Hà Nội nộp ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNgh...
Điều 3 Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Điều 4 Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 5 Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Điều 6 Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...