Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số loại công việc trong cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Th...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số loại công việc trong cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định tạm thời thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số loại công việc trong cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Thành phố trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND Quận, Huyện thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜI Thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định tạm thời này được áp dụng cho các cơ quan hành chính, sự nghiệp nhà nước hoạt động bằng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp quy định tại Điều 2 của Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 và Thông tư số 15/2001/TT-BTCCBCP ngày 11/4/2001 cụ thể là: 1- Cơ quan ban hành chính cấp Quận, Huyện, Sở, Ban, Ngành Thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công việc có thể ký kết hợp đồng bằng hình thức hợp đồng lao động: 1-Một số công việc theo quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 và công việc nói tại khoản 2, mục I tại Thông tư số 15/2001/TT-BTCCBCP; 2-Một số công việc theo chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án, Trung tâm Bảo hộ xã hội, Xí nghiệp Môi trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc giao kết hợp đồng lao động được thực hiện một trong các loại hợp đồng sau: 1. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (là hợp đồng không ấn định trước thời hạn kết thúc trong bản hợp đồng lao động và áp dụng cho những công việc có tính chất thường xuyên, ổn định từ 1 năm trở lên); 2. Hợp đồng lao động xác định thời hạn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1- Điều kiện

Mục 1- Điều kiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước: 1-Phải thực sự có nhu cầu hợp đồng lao động công việc nói tại Điều 2 của quy định này; 2-Có chỉ tiêu hợp đồng lao động được UBND Thành phố giao hoặc còn chỉ tiêu biên chế nhưng chưa tiếp nhận công chức hay Thành phố chưa tổ chức kỳ thi tuyển công chức theo kế hoạch. 3-Phải theo đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với cá nhân: 1. Có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội (xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn hoặc công an cùng cấp nơi cư trú). Trừ một số cơ quan, sự nghiệp nhà nước có trụ sở đóng trên địa bàn tỉnh ngoài, có tính đặc thù riêng (Trung tâm bảo trợ xã hội...) được ký kết hợp đồng lao động với người không có hộ khẩu thường trú tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Tổ chức ký kết hợp đồng lao động

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng lao động được ký kết trực tiếp giữa người lao động với người sử dụng lao động (Chủ tịch UBND Quận, Huyện, Giám đốc Sở, Ban, Ngành, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc UBND Thành phố) theo quy định của Bộ luật lao động và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bản hợp đồng được thực hiện theo mẫu văn bản quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền ký hợp đồng lao động: 1- Đối với hợp đồng lao động dài hạn: - Giao Ban Tổ chức chính quyền Thành phố thẩm định và có văn bản thoả thuận để Chủ tịch UBND Quận, Huyện, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành phố trực tiếp thực hiện ký kết hợp đồng lao động dài hạn. Sau khi có thoả thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Chế độ chính sách đối với người lao động hợp đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp thông qua ký kết hợp đồng lao động làm công việc nói tại Điều 2 của quy định này được hưởng các chế độ chính sách, và có nghĩa vụ thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước (Bộ luật lao động, luật dân sự, Nghị định, quy định....).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các trường hợp thông qua ký kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn làm công việc nói tại điều 2 của quy định này, ngoài những quy định được ghi trong mẫu hợp đồng được ban hành kèm theo quyết định số 207/LĐTB&XH ngày 02/4/1993 của Bộ LĐT&XH, thì cá nhân trực tiếp làm hợp đồng được hưởng các chế độ, chính sách như cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trường hợp thông qua ký kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn làm công việc trong đơn vị sự nghiệp (Xí nghiệp Môi trường Huyện) được tạm thời vận dụng theo thang, bảng lương tại Nghị định số 26/CP ngày 23/5/1993 của Chình phủ, việc xét nâng bậc lương hoặc thi tay nghề theo tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật thực hiện như sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUỒN KINH PHÍ SỬ DỤNG CHO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Một số loại công việc trong cơ quan, sự nghiệp nhà nước thực hiện thông qua ký kết bằng hình thức hợp đồng lao động sử dụng nguồn ngân sách nhà nước cấp phải được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm và được cấp có thẩm quyền giao cho các đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13-

Điều 13- Việc cấp phát, sử dụng, quyết toán nguồn kinh phí thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số loại công việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. UBND Thành phố giao cho Ban Tổ chức chính quyền Thành phố, Sở Tài chính-Vật giá hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện việc hợp đồng lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hàng năm UBND Quận, Huyện, các Sở, Ban, Ngành, đơn vị trực thuộc UBND Thành phố phải xây dựng phương án các công việc thực hiện hợp đồng trình UBND Thành phố (báo cáo gửi về Ban Tổ chức chính quyền và Sở Tài chính-Vật giá) trước ngày 05 tháng 10 để tổng hợp trình UBND Thành phố xét duyệt giao chỉ tiêu cho các cơ quan, đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các cơ quan hành chính, sự nghiệp nhà nước thực hiện chuyển các trường hợp đã được tuyển dụng đang làm các công việc quy định tại Điều I của Nghị định số 68/2000/NĐ-CP kể từ ngày ban hành Nghị định 25/CP (ngày 23/5/1993 của Chính phủ) sang thực hiện chế độ theo hướng dẫn của Thông tư số 15/2001/TT-BTCCBCP và gửi báo cáo về Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. UBND Quận, Huyện, các Sở, Ban, Ngành, các đơn vị trực thuộc UBND Thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP và theo quy định này. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các Sở, Ban, Ngành, UBND Quận, Huyện báo cáo bằng văn bản về UBND Thành phố (q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký Sở, Ban, Ngành (Quận, Huyện, đơn vị trực thuộc) ................................. Mẫu số 1 BÁO CÁO DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TUYỂN DỤNG CHUYỂN SANG CHẾ ĐỘ HỢP ĐỒNG (Báo cáo kèm theo công văn số:............,ngày......./......../2001 của..................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Mục I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng là cá nhân sử dụng tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu. Cá nhân quy định trong Thông tư này bao gồm: 1.1. Cư dân biên giới là các đối tượng sau: a) Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại Khu vực biên giới; b) Công...
Mục II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Mục II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Tiền của nước nào (Nhân dân tệ Trung quốc, Kíp Lào, Riel Campuchia) chỉ được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu tiếp giáp với nước ấy; cụ thể là: 1. Nhân dân tệ Trung quốc được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu của Việt Nam tiếp giáp với Trung quốc hay được cất g...
Mục III. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Mục III. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Tiền của nước có chung biên giới được sử dụng vào các mục đích sau: 1. Làm phương tiện thanh toán khi mua, bán hàng hoá, dịch vụ tại khu vực biên giới và khu vực kinh tế cửa khẩu giữa các cá nhân với nhau hay giữa cá nhân với tổ chức kinh tế được Ngân hàng Nhà nước cho phép thu tiền của nước có chung biên giới...
Mục IV. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM Mục IV. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM 1. Điều kiện mở tài khoản Cá nhân người nước ngoài là công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam, được phép kinh doanh tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu, có Đồng Việt Nam thu được từ việc bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ và các nguồn thu Đồng Việt Nam khác được pháp l...
Mục V. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA NGÂN HÀNG Mục V. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA NGÂN HÀNG 1. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng được phép tuỳ theo điều kiện và khả năng của Ngân hàng mà quyết định thành lập các Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu để thực hiện nghiệp vụ mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới và tự chịu trách nhiệm v...
Mục VI. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN Mục VI. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN 1. Điều kiện thành lập a) Là công dân Việt Nam thuộc đối tượng là cư dân biên giới (trừ những người chưa thành niên, người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, người bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình phạt tù, bị Toà án tước quyền hành nghề); b) Có địa điểm đặt Bàn...
Mục VII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO Mục VII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO 1. Hàng Quý, chậm nhất vào ngày 5 tháng đầu Quý sau, cá nhân được phép thành lập Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm báo cáo tình hình mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn theo nội du...
Mục VIII. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ Mục VIII. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ 1. Sau khi bàn đổi ngoại tệ đi vào hoạt động, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của Bàn đổi ngoại tệ trên địa bàn theo các quy định của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tuỳ theo tính c...