Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ
07/2001/TT-NHNN
Right document
Về việc ban hành quy định tạm thời thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số loại công việc trong cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước
42/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tạm thời thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số loại công việc trong cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định tạm thời thực hiện chế độ hợp đồng lao động một số loại công việc trong cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước
- Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Th...
Left
Mục I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Mục I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng là cá nhân sử dụng tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu. Cá nhân quy định trong Thông tư này bao gồm: 1.1. Cư dân biên giới là các đối tượng sau: a) Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại Khu vực biên giới; b) Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
Mục II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Tiền của nước nào (Nhân dân tệ Trung quốc, Kíp Lào, Riel Campuchia) chỉ được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu tiếp giáp với nước ấy; cụ thể là: 1. Nhân dân tệ Trung quốc được sử dụng tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu của Việt Nam tiếp giáp với Trung quốc hay được cất g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Mục III. MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Tiền của nước có chung biên giới được sử dụng vào các mục đích sau: 1. Làm phương tiện thanh toán khi mua, bán hàng hoá, dịch vụ tại khu vực biên giới và khu vực kinh tế cửa khẩu giữa các cá nhân với nhau hay giữa cá nhân với tổ chức kinh tế được Ngân hàng Nhà nước cho phép thu tiền của nước có chung biên giới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM
Mục IV. MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM 1. Điều kiện mở tài khoản Cá nhân người nước ngoài là công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam, được phép kinh doanh tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu, có Đồng Việt Nam thu được từ việc bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ và các nguồn thu Đồng Việt Nam khác được pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA NGÂN HÀNG
Mục V. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA NGÂN HÀNG 1. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng được phép tuỳ theo điều kiện và khả năng của Ngân hàng mà quyết định thành lập các Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu để thực hiện nghiệp vụ mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới và tự chịu trách nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN
Mục VI. BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN 1. Điều kiện thành lập a) Là công dân Việt Nam thuộc đối tượng là cư dân biên giới (trừ những người chưa thành niên, người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, người bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang phải chấp hành hình phạt tù, bị Toà án tước quyền hành nghề); b) Có địa điểm đặt Bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Mục VII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO 1. Hàng Quý, chậm nhất vào ngày 5 tháng đầu Quý sau, cá nhân được phép thành lập Bàn đổi ngoại tệ tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu có trách nhiệm báo cáo tình hình mua, bán Đồng Việt Nam với tiền của nước có chung biên giới cho Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn theo nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ
Mục VIII. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ 1. Sau khi bàn đổi ngoại tệ đi vào hoạt động, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh biên giới trên địa bàn có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của Bàn đổi ngoại tệ trên địa bàn theo các quy định của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tuỳ theo tính c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IX. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Mục IX. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. 2. Trường hợp có các Hiệp định, Thoả ước quốc tế ký giữa Việt Nam với nước có chung biên giới có liên quan đến việc sử dụng tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu thì thực hiện theo Hiệp định, Thoả ước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections