Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
37-LCT/HĐNN8
Right document
Quyết định về việc thành lập lại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
286/QĐ-NH5
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc thành lập lại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc thành lập lại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định giá trị đồng tiền; là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Thành lập lại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam trên cơ sở Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam đã được thành lập trước đây theo Quyết định số 68/QĐ-NH5 ngày 27/3/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam hoạt động theo mô hình Tổng công ty nhà nước quy định tại Quyết định số 90/TTg ngày 07/3/1994 của Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập lại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam trên cơ sở Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam đã được thành lập trước đây theo Quyết định số 68/QĐ-NH5 ngày 27/3/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Ng...
- Tên giao dịch quốc tế là Bank for Foreign Trade of Vietnam; Viết tắt: VIETCOMBANK
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định gi...
- là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam là Tổng công ty Nhà nước hoạt động kinh doanh, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; được tổ chức và hoạt động theo Điều lệ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê chuẩn. Trụ sở chính đặt tại thành phố Hà Nội. Vốn điều lệ được Nhà nước xác định là 1.100 tỷ đồng Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam là Tổng công ty Nhà nước hoạt động kinh doanh, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng
- được tổ chức và hoạt động theo Điều lệ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê chuẩn.
- Trụ sở chính đặt tại thành phố Hà Nội.
- Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
Left
Điều 3
Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng; 2- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam có chức năng kinh doanh tiền tệ, tín dụng, dịch vụ ngân hàng và các hoạt động khác ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam có chức năng kinh doanh tiền tệ, tín dụng, dịch vụ ngân hàng và các hoạt động khác ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.
- Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, n...
- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I
MỤC I QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm. 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính; b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đ...
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam gồm có: - Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát; - Tổng giám đốc, Bộ máy giúp việc bao gồm cả bộ máy kiểm soát nội bộ; - Các đơn vị thành viên bao gồm các đơn vị hạch toán phụ thuộc, hạch toán độc lập, đơn vị sự nghiệp. Danh sách các đơn vị thành viên ghi trong phụ lục đính kèm Điều lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4.- Cơ cấu tổ chức Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam gồm có:
- - Tổng giám đốc, Bộ máy giúp việc bao gồm cả bộ máy kiểm soát nội bộ;
- - Các đơn vị thành viên bao gồm các đơn vị hạch toán phụ thuộc, hạch toán độc lập, đơn vị sự nghiệp.
- 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm.
- a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính;
- b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đồng bộ trưởng;
- Left: 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: Right: - Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
Left
Điều 5
Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất; - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư; - 4 uỷ viên được chọn trong số chuyên gia kinh tế, tiền tệ. Các uỷ...
Open sectionRight
Điều 5.-
Điều 5.- Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chịu trách nhiệm làm đầy đủ thủ tục đăng ký kinh doanh và hoạt động theo Điều lệ của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam và các quy định khác của Nhà nước, đồng thời chịu trách nhiệm trước Nhà nước và pháp luật về hoạt động của mình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chịu trách nhiệm làm đầy đủ thủ tục đăng ký kinh doanh và hoạt động theo Điều lệ của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam và các quy định khác của Nhà nước, đồng thời chị...
- Hội đồng quản trị gồm có các thành viên:
- - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
- - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất;
Left
Điều 6
Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ...
Open sectionRight
Điều 6.-
Điều 6.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-NH5 ngày 27/3/1993 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về việc thành lập Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-NH5 ngày 27/3/1993 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về việc thành lập Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.
- Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng...
- Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
Left
Điều 7
Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm. Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
Open sectionRight
Điều 7.-
Điều 7.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ và đào tạo, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng nhà nước Trung ương, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ và đào tạo, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng nhà nước Trung ương, Hội đồng quản trị, Tổng giám...
- Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm.
- Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm.
- Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
Left
Điều 8
Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị: 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần; 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng; 3- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây: 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này; 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận; 3- Không còn khả năng, điều kiện để thi hành nhiệm vụ và được xác nhận theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết; trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II
MỤC II ĐIỀU HÀNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 1- Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có một Phó Thống đốc thứ nhất. 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 1- Tổ chức thanh tra Ngân hàng Nhà nước đặt dưới sự điều hành của Chánh thanh tra. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Tổng thanh tra Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. 2- Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc thanh tra các tổ chức tín d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Viện kiểm soát hoạt động của các cơ quan và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Tổng kiểm soát Ngân hàng Nhà nước đảm nhiệm. Tổng kiểm soát do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm và miễn nhiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 1- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước phải giữ bí mật về các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, trừ trường hợp có yêu cầu của nhà chức trách hành chính hoặc tư pháp theo quy định của pháp luật. 2- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước không được lợi dụng vị trí và quan hệ công tác của mình để nhận thù lao hoặc chia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Quy chế viên chức Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III VỐN, QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Ngân hàng Nhà nước có vốn pháp định thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước cuối mỗi năm tài chính được xác định từ các nguồn thu về lãi, lệ phí, hoa hồng và các nguồn thu nhập khác, sau khi trừ: 1- Chi phí hoạt động; 2- Các khoản dự phòng về rủi ro, giảm giá tài sản; 3- Các khoản dự phòng khác, nếu Hội đồng quản trị thấy cần thiết, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 Ngân hàng Nhà nước được trích 10% số lợi nhuận để lập quỹ dự trữ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước, sau khi đã lập quỹ dự trữ theo quy định tại Điều 21 của Pháp lệnh này và lập các quỹ theo quy định của Nhà nước, nếu còn lại thì nộp ngân sách Nhà nước. Trong trường hợp lỗ, Ngân hàng Nhà nước trình Hội đồng bộ trưởng xem xét cấp bù.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 1- Ngân hàng Nhà nước không được cho các đối tượng sau đây vay: a) Nhân viên của mình, kể cả các thành viên Hội đồng quản trị; b) Xí nghiệp, cơ quan, tổ chức kinh tế và cá nhân. 2- Ngân hàng Nhà nước không được góp vốn vào các xí nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng và thành lập công ty hay xí nghiệp vì mục đích kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 Việc tổ chức hạch toán và giữ sổ sách kế toán của Ngân hàng Nhà nước phải phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 1- Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01, kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng bảng tổng kết tài sản và bảng lỗ lãi cùng với báo cáo hàng năm của Ngân hàng Nhà nước; gửi Bộ trưởng tài chính bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 QUAN HỆ VỚI BỘ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản giao dịch cho kho bạc Nhà nước; trong trường hợp không có chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thì chỉ định một ngân hàng quốc doanh thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 Ngân hàng Nhà nước có thể thoả thuận với Bộ tài chính làm đại lý cho kho bạc Nhà nước về các hoạt động sau đây: 1- Phát hành công trái ngắn hạn và dài hạn; 2- Trả vốn gốc và lãi đối với công trái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 Ngân hàng Nhà nước được quyền yêu cầu các cơ quan Nhà nước cung cấp thông tin, tư liệu cần thiết về kinh tế, tài chính để phân tích và tư vấn cho Hội đồng bộ trưởng về chính sách kinh tế, tiền tệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 1- Ngân hàng Nhà nước tham gia xây dựng kế hoạch ngân sách Nhà nước, cùng Bộ tài chính dự kiến tổng mức Ngân hàng Nhà nước cho ngân sách vay trong năm tài chính tiếp theo để trình Hội đồng bộ trưởng. 2- Ngân hàng Nhà nước thoả thuận với Bộ tài chính việc ứng trước, cho vay, mức tiền, thời hạn, lãi suất đối với Kho bạc Nhà nước....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 Ngân hàng Nhà nước bảo quản dự trữ Nhà nước về ngoại tệ và vàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 Ngân hàng Nhà nước có thể nhận mua lại các trái phiếu Kho bạc có thời hạn không quá một năm từ các tổ chức tín dụng, hay bán lại các trái phiếu Kho bạc này cho các tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 Tổng số các khoản ứng trước và cho vay đối với ngân sách Nhà nước quy định tại Điều 29 của Pháp lệnh này và các trái phiếu Kho bạc mà Ngân hàng Nhà nước mua, quy định tại Điều 31 của Pháp lệnh này không được vượt quá mức Quốc hội quyết định; nếu phát hiện nguy cơ có thể vượt quá giới hạn này, Ngân hàng Nhà nước phải báo cáo kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II
MỤC II PHÁT HÀNH TIỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy và tiền kim loại, theo mức được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Đơn vị tiền tệ của Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là "đồng", ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là "VND".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 Ngân hàng Nhà nước quyết định mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ và những đặc điểm của tiền giấy và tiền kim loại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 Tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là đồng tiền hợp pháp được lưu hành và được làm phương tiện thanh toán không hạn chế trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 Ngân hàng Nhà nước bảo quản tiền dự trữ phát hành và bảo đảm cung ứng tiền giấy, tiền kim loại đáp ứng nhu cầu lưu thông tiền tệ của nền kinh tế quốc dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; quy trình, thủ tục tiêu huỷ tiền rách nát, hư hỏng; thay thế các loại tiền không còn thích hợp; thu hồi, nhận đổi tiền rách nát, hư hỏng trong quá trình lưu thông. Ngân hàng Nhà nước không nhận đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi phá hoại khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 Nghiêm cấm các hành vi: 1- Làm tiền giả; tàng trữ, lưu hành tiền giả; 2- Phá hoại tiền giấy và tiền kim loại; 3- Dùng tiền kim loại vào mục đích khác; 4- Làm biến đổi màu sắc, mệnh giá đồng tiền nhằm mục đích lừa đảo; 5- Từ chối không nhận lưu hành tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III
MỤC III QUAN HỆ VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động và kiểm tra các tổ chức tín dụng tại Việt Nam trong việc chấp hành pháp luật về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng và thi hành các biện pháp an toàn nhằm bảo đảm khả năng chi trả kịp thời, đầy đủ theo yêu cầu của khách hàng, của các tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản tiền gửi cho các tổ chức tín dụng và tôn trọng quyền của chủ tài khoản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 Ngân hàng Nhà nước có thể cho vay và mua, bán, chiết khấu, tái chiết khấu đối với giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 Ngân hàng Nhà nước chỉ cho trung tâm của tổ chức tín dụng vay, không trực tiếp cho vay đối với chi nhánh của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái chiết khấu, lãi suất tối thiểu về tiền gửi, tối đa về cho vay của các tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 Ngân hàng Nhà nước có quyền bắt buộc các tổ chức tín dụng duy trì: 1- Các quỹ dự trữ pháp định; 2- Các nguồn tiền khác sẵn sàng thanh toán các khoản tiền gửi và nợ, theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; 3- Tỷ lệ dự trữ tối thiếu bắt buộc và các tỷ lệ an toàn khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ít nhất ở mức 10% và nhiều nhất ở mức 35% trên toàn bộ tiền gửi ở tổ chức tín dụng. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng quản trị Ngân hàng Nhà nước quyết định tăng tỷ lệ dự trữ trên mức 35% và Ngân hàng Nhà nước trả lãi cho mức tăng đó. Ngân hàng Nhà nước quy định mức phạt đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 Tuỳ theo loại hình của tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước quy định giới hạn về các nghiệp vụ, hoa hồng, lệ phí dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 Ngân hàng Nhà nước tổ chức thanh toán bù trừ giữa các tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 Ngân hàng Nhà nước được phát hành, mua, bán trái phiếu và tổ chức điều khiển các thị trường tiền tệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ tài chính tổ chức thị trường chứng khoán phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 Trong việc quản lý Nhà nước về ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Xây dựng các dự án pháp luật về quản lý ngoại hối; 2- Ban hành các văn bản hướng dẫn về quản lý ngoại hối, tổ chức và kiểm tra thực hiện các văn bản pháp luật về ngoại hối; 3- Cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối đối với tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51 1- Mọi hoạt động xuất, nhập, mua, bán, cất giữ, chuyển nhượng và thanh toán ngoại hối đều phải thực hiện theo quy định của Nhà nước về quản lý ngoại hối. 2- Việc quản lý ngoại hối phải theo các nguyên tắc sau đây: a) Mọi khoản thu ngoại tệ về xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài phải chuyển hết về nước qua các ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52 Người tiết lộ bí mật về hoạt động của Ngân hàng Nhà nước hoặc của tổ chức tín dụng, vi phạm những điều cấm liên quan đến tiền giấy và tiền kim loại, không chấp hành mức dự trữ bắt buộc, vi phạm các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định khác của Pháp lệnh này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53 Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn bao che cho người vi phạm Pháp lệnh này, lợi dụng chức danh nghề nghiệp mưu lợi ích riêng, vi phạm Quy chế viên chức ngân hàng, thì theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54 Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ. Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 1990
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.