Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 98

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
  • 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính Vật giá và Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
  • Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụn...
  • 2. Người được cá nhân ủy quyền là người đại diện trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính Vật giá và Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định kèm theo Quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của ủy ban Nhân dân Tỉnh và các sở, ban, ngành thuộc Tỉnh trái với nội dung Quy định kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
  • Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các văn bản trước đây của ủy ban Nhân dân Tỉnh và các sở, ban, ngành thuộc Tỉnh trái với nội dung Quy định kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủ y ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng; Địa chính; Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng, Chủ tịch Ủ y ban Nhân dân các huyện; thị xã; thành phố trực thuộc Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY B...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
  • Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủ y ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng
  • Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng, Chủ tịch Ủ y ban Nhân dân các huyện
  • thành phố trực thuộc Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, trừ các trường hợp sau: 1/ Nhà thuộc sở hữu toàn dân (sở hữu Nhà nước); 2/ Nhà ở thuộc các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; 3/ Nhà, đất mà Chính phủ Việt Nam và Chính Phủ các n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
  • 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, trừ các trường hợp sau:
  • 1/ Nhà thuộc sở hữu toàn dân (sở hữu Nhà nước);
  • 2/ Nhà ở thuộc các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Ủ y ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau: a/ Tổ chức trong nước; b/ Những đối tượng được Chính phủ quyết định giao đất để tạo lập nhà ở tại địa phương. 2/ Ủ y ban Nhân dân huyện, thị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
  • Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụn...
  • 2. Người được cá nhân ủy quyền là người đại diện trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1/ Ủ y ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau:
  • a/ Tổ chức trong nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu thống nhất do Bộ Xây dựng phát hành. 2/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được lập thành 02 (hai) bản: 01 bản màu hồng cấp cho chủ sở hữu, 1 bản màu xanh lưu tại cơ quan cấp hu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;
  • b) Những giấy tờ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất cấp trong quá trình thực hiện các chính sách đất đai trong từng thời kỳ của Nhà nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà, Chính phủ...
Removed / left-side focus
  • 2/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được lập thành 02 (hai) bản:
  • 01 bản màu hồng cấp cho chủ sở hữu, 1 bản màu xanh lưu tại cơ quan cấp huyện.
  • Đồng thời, ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm sao một bản màu xanh chuyển cho Sở Xây dựng lưu để tổng hợp, theo dõi và quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
  • Left: 1/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu thống nhất do Bộ Xây dựng phát hành. Right: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
  • Left: Trường hợp trên đất ở có nhà ở tạm (nhà làm bằng vật liệu nhẹ như tranh, tre, nứa, lá...) thì vẫn được xem xét để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (sổ đỏ) như các quy định trước đây. Right: 2. Người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ quy định sau đây thì làm thủ tục để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của Nghị định này:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước bao gồm: a/ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu); b/ Bản sao (không phải công chứng)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
  • Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1/ Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước bao gồm:
  • a/ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu);
similar-content Similarity 0.82 reduced

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

Chương 2:

Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Rewritten clauses
  • Left: QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở Right: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có một trong các giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: 1/ Giấy tờ về sở hữu nhà do Sở Xây dựng hoặc Ủ y ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
  • Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
  • 1/ Giấy tờ về sở hữu nhà do Sở Xây dựng hoặc Ủ y ban Nhân dân cấp huyện cấp trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 60/CP của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô...
  • 2/ Giấy phép xây dựng nhà do cơ quan có thẩm quyền cấp;
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có một trong các giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: Right: 2. Người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ quy định sau đây thì làm thủ tục để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của Nghị định này:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không đúng tên trong các giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có một trong các giấy tờ quy định tại Điều 5 trên đây nhưng không...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không đúng tên trong các giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
  • Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có một trong các giấy tờ quy định tại Điều 5 trên đây nhưng không đúng tên trong các g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi.
  • 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển đổi quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
  • Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề ngh...
  • cơ quan quản lý quy hoạch trực thuộc cấp huyện (Phòng Xây dựng Quản lý Đô thị) chịu trách nhiệm xác nhận nhà, đất đó nằm trong khu vực quy hoạch nhà, đất ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp nhà, đất có tranh chấp, khiếu nại. Đối với nhà, đất đang có tranh chấp, khiếu nại thì việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được xem xét sau khi đã giải quyết xong tranh chấp, khiếu nại theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh; b) Chuyển sang làm nghề khác; c) Không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trường hợp nhà, đất có tranh chấp, khiếu nại.
  • Đối với nhà, đất đang có tranh chấp, khiếu nại thì việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được xem xét sau khi đã giải quyết xong tranh chấp, khiếu nại theo quy...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Tổ chức trong nước có nhà, đất thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủ y ban Nhân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất lúa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây:
  • 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1/ Tổ chức trong nước có nhà, đất thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy...
  • 2/ Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ do tổ chức giao nộp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm:
  • 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn);
Removed / left-side focus
  • 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
  • a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Hộ gia đình, cá nhận thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại ủy ban Nhân dân cấp x...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó.
  • 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển n...
  • nếu không được chuyển nhượng thì trả lại hồ sơ và thông báo cho đương sự biết lý do.
Removed / left-side focus
  • 1/ Hộ gia đình, cá nhận thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này...
  • 2/ ủy ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ theo đúng quy định tại Điều 4 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất;
  • 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
  • a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHÁC

Open section

Chương 3:

Chương 3: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất. Đối với những trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thì chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hình thức thuê đất. (Nội dung ghi trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng).

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất.
  • Đối với những trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thì chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hình thức thuê đất.
  • (Nội dung ghi trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cách ghi tên chủ sở hữu trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Trường hợp là cá nhân thì ghi tên người đó trong giấy chứng nhận; 2/ Trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức đó trong giấy chứng nhận; 3/ Trường hợp là hộ gia đình thì ghi tên vợ và chồng trong giấy chứng nhận; 4/ Trường hợp nhà thuộc...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
  • Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển nhượng cho trường hợp được chuyển nhượng
Removed / left-side focus
  • 1/ Trường hợp là cá nhân thì ghi tên người đó trong giấy chứng nhận;
  • 2/ Trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức đó trong giấy chứng nhận;
  • 3/ Trường hợp là hộ gia đình thì ghi tên vợ và chồng trong giấy chứng nhận;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Cách ghi tên chủ sở hữu trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nghĩa vụ tài chính. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước phải thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân chưa có điều kiện nộp một phần hoặc toàn bộ tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định hiện hành của Nhà...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện cho thuê đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn; b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định; c) Thiếu sức lao động. Thời hạn cho thuê đất nông nghiệp trồng cây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn;
  • b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước phải thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân chưa có điều kiện nộp một phần hoặc toàn bộ tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định hiện hành của Nhà nước thì được cơ quan cấp giấy chứng nhận giải quyết cho ghi nợ...
  • Để được giải quyết cho ghi nợ, sau khi nhận được thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính, hộ gia đình, cá nhân phải có đơn đề nghị gởi cơ quan cấp giấy chứng nhận (đơn phải có xác nhận của ủy ban Nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nghĩa vụ tài chính. Right: Điều 15. Điều kiện cho thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Theo dõi biến động về nhà, đất. 1/ Trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu nhà và chủ sử dụng đất do chuyển nhượng, tặng, cho, chia, thừa kế thì sau khi các bên thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nêu tại Điều 2 Quy định này có trách nhiệm thu hồi, cắt góc (hoặc đóng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây: 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm; 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích gh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm;
  • 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích ghi trong dự án hoặc trong đơn xin thuê đất.
Removed / left-side focus
  • 1/ Trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu nhà và chủ sử dụng đất do chuyển nhượng, tặng, cho, chia, thừa kế thì sau khi các bên thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật, cơ quan có th...
  • 2/ Trường hợp có thay đổi về diện tích đất (tách, nhập thửa) thì cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nêu tại Điều 2 Quy định này thu hồi, cắt góc (hoặc đóng dấu không lưu hành) giấy chứng nhậ...
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cũ nêu tại khoản 1 và khoản 2 điều này không còn giá trị pháp lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Theo dõi biến động về nhà, đất. Right: Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 4:

Chương 4: CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Ủ y ban Nhân dân Tỉnh là cấp thống nhất chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa đất (tríc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
  • Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Ủ y ban Nhân dân Tỉnh là cấp thống nhất chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan. Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Tài chính Vật giá và Cục Thuế Tỉnh trong phạm vi quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn toàn tỉnh theo đúng Quy định này. Giao Sở Xây dựng tổ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất: a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó; b) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, ghi nội dung thẩm tra vào mục 1 Phần II (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
  • 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất:
  • a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan.
  • Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Tài chính Vật giá và Cục Thuế Tỉnh trong phạm vi quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở...
  • Giao Sở Xây dựng tổng hợp tình hình và kiến nghị Ủ y ban Nhân dân Tỉnh những vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung vào Quy định để cấp huyện hoàn thành tốt việc cấp giấy chứng nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủ y ban Nhân dân cấp huyện. Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1/ Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng phòng, ban, bộ phận trực thuộc trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đảm bảo thời gian theo Quy định này; 2/ Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn;...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây: a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; b) Đất cho thuê đã có đầu tư xây dựng công trình kiến trúc, kết cấu hạ tầng. 2. Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
  • 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:
  • a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Ủ y ban Nhân dân cấp huyện.
  • Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
  • 1/ Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng phòng, ban, bộ phận trực thuộc trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đảm bảo thời gian theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 1/ Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có nhà ở, đất ở tại đô thị thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Quy định này đều phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy và nộp tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để được cấp giấy chứng nhận; 2/...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước); 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
  • Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
  • 1/ Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có nhà ở, đất ở tại đô thị thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Quy định này đều phải lập hồ sơ đề nghị...
  • 2/ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có nhà ở, đất ở tại khu vực nông thôn nếu có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thì lập hồ sơ đề nghị cấp giấy theo Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm. 1/ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi gian lận; giả mạo giấy tờ; không thực hiện theo các quy định của Quy định này; không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính (bắt buộc), khi được cấp giấy chứng nhận thì tùy theo mức độ nặng hoặc nhẹ mà xử lý bằng biện pháp hành chính hoặc bị truy cứu...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 2 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
  • 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất.
  • 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử lý vi phạm.
  • 1/ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi gian lận
  • giả mạo giấy tờ

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Chương 5: Chương 5: THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 22. Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất 1. Những người sau đây được để thừa kế quyền sử dụng đất: a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng; b) Thành viên của hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đấ...
Điều 23. Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất 1. Người được thừa kế quyền sử dụng đất nộp bản di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật kèm theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại ủy ban nhân dân xã, phư...