Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
17/1999/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
91/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về điều kiện và trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
- 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính Vật giá và Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính Vật giá và Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định kèm theo Quyết...
- Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
- Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụn...
- 2. Người được cá nhân ủy quyền là người đại diện trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của ủy ban Nhân dân Tỉnh và các sở, ban, ngành thuộc Tỉnh trái với nội dung Quy định kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các văn bản trước đây của ủy ban Nhân dân Tỉnh và các sở, ban, ngành thuộc Tỉnh trái với nội dung Quy định kèm theo Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
- Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
- Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủ y ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng; Địa chính; Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng, Chủ tịch Ủ y ban Nhân dân các huyện; thị xã; thành phố trực thuộc Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủ y ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng
- Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Lâm Đồng, Chủ tịch Ủ y ban Nhân dân các huyện
- thành phố trực thuộc Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
- Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời...
Left
Chương 2:
Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- Left: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có một trong các giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: 1/ Giấy tờ về sở hữu nhà do Sở Xây dựng hoặc Ủ y ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có một trong các giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
- 1/ Giấy tờ về sở hữu nhà do Sở Xây dựng hoặc Ủ y ban Nhân dân cấp huyện cấp trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 60/CP của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô...
- Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không đúng tên trong các giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có một trong các giấy tờ quy định tại Điều 5 trên đây nhưng không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không đúng tên trong các giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
- Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có một trong các giấy tờ quy định tại Điều 5 trên đây nhưng không đúng tên trong các g...
- Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
- Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có:
- 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
- Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề ngh...
- cơ quan quản lý quy hoạch trực thuộc cấp huyện (Phòng Xây dựng Quản lý Đô thị) chịu trách nhiệm xác nhận nhà, đất đó nằm trong khu vực quy hoạch nhà, đất ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ph...
- Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
- Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi.
- 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển đổi quy...
Left
Chương 3:
Chương 3: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh; b) Chuyển sang làm nghề khác; c) Không...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp nhà, đất có tranh chấp, khiếu nại. Đối với nhà, đất đang có tranh chấp, khiếu nại thì việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được xem xét sau khi đã giải quyết xong tranh chấp, khiếu nại theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trường hợp nhà, đất có tranh chấp, khiếu nại.
- Đối với nhà, đất đang có tranh chấp, khiếu nại thì việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được xem xét sau khi đã giải quyết xong tranh chấp, khiếu nại theo quy...
- Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
- 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
- a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh;
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất lúa...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Tổ chức trong nước có nhà, đất thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủ y ban Nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
- 1/ Tổ chức trong nước có nhà, đất thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy...
- 2/ Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ do tổ chức giao nộp.
- Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây:
- 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
- a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định.
- Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm:
- 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
- 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn);
- Left: Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Right: Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Hộ gia đình, cá nhận thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại ủy ban Nhân dân cấp x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
- 1/ Hộ gia đình, cá nhận thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này...
- 2/ ủy ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ theo đúng quy định tại Điều 4 Quy định này.
- Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó.
- 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển n...
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủ y ban Nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- a/ Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định.
- Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
- 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất;
- 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp;
- Left: Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Right: Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất. Đối với những trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thì chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hình thức thuê đất. (Nội dung ghi trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất.
- Đối với những trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thì chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hình thức thuê đất.
- (Nội dung ghi trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng).
- Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có:
- 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cách ghi tên chủ sở hữu trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Trường hợp là cá nhân thì ghi tên người đó trong giấy chứng nhận; 2/ Trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức đó trong giấy chứng nhận; 3/ Trường hợp là hộ gia đình thì ghi tên vợ và chồng trong giấy chứng nhận; 4/ Trường hợp nhà thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Trường hợp là cá nhân thì ghi tên người đó trong giấy chứng nhận;
- 2/ Trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức đó trong giấy chứng nhận;
- 3/ Trường hợp là hộ gia đình thì ghi tên vợ và chồng trong giấy chứng nhận;
- 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
- Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển nhượng cho trường hợp được chuyển nhượng
- Left: Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất Right: Điều 14. Cách ghi tên chủ sở hữu trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Chương 4:
Chương 4: CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHÁC
- CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện cho thuê đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn; b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định; c) Thiếu sức lao động. Thời hạn cho thuê đất nông nghiệp trồng cây...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nghĩa vụ tài chính. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước phải thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân chưa có điều kiện nộp một phần hoặc toàn bộ tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định hiện hành của Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước phải thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân chưa có điều kiện nộp một phần hoặc toàn bộ tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định hiện hành của Nhà nước thì được cơ quan cấp giấy chứng nhận giải quyết cho ghi nợ...
- Để được giải quyết cho ghi nợ, sau khi nhận được thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính, hộ gia đình, cá nhân phải có đơn đề nghị gởi cơ quan cấp giấy chứng nhận (đơn phải có xác nhận của ủy ban Nh...
- 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
- a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn;
- b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định;
- Left: Điều 15. Điều kiện cho thuê đất Right: Điều 15. Nghĩa vụ tài chính.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây: 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm; 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích gh...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Theo dõi biến động về nhà, đất. 1/ Trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu nhà và chủ sử dụng đất do chuyển nhượng, tặng, cho, chia, thừa kế thì sau khi các bên thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nêu tại Điều 2 Quy định này có trách nhiệm thu hồi, cắt góc (hoặc đóng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu nhà và chủ sử dụng đất do chuyển nhượng, tặng, cho, chia, thừa kế thì sau khi các bên thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật, cơ quan có th...
- 2/ Trường hợp có thay đổi về diện tích đất (tách, nhập thửa) thì cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nêu tại Điều 2 Quy định này thu hồi, cắt góc (hoặc đóng dấu không lưu hành) giấy chứng nhậ...
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cũ nêu tại khoản 1 và khoản 2 điều này không còn giá trị pháp lý.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây:
- 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm;
- 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích ghi trong dự án hoặc trong đơn xin thuê đất.
- Left: Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Right: Điều 16. Theo dõi biến động về nhà, đất.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa đất (tríc...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Ủ y ban Nhân dân Tỉnh là cấp thống nhất chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Ủ y ban Nhân dân Tỉnh là cấp thống nhất chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
- Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có:
- 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất: a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó; b) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, ghi nội dung thẩm tra vào mục 1 Phần II (...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan. Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Tài chính Vật giá và Cục Thuế Tỉnh trong phạm vi quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn toàn tỉnh theo đúng Quy định này. Giao Sở Xây dựng tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan.
- Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Tài chính Vật giá và Cục Thuế Tỉnh trong phạm vi quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở...
- Giao Sở Xây dựng tổng hợp tình hình và kiến nghị Ủ y ban Nhân dân Tỉnh những vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung vào Quy định để cấp huyện hoàn thành tốt việc cấp giấy chứng nhận
- Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
- 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất:
- a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó;
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây: a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; b) Đất cho thuê đã có đầu tư xây dựng công trình kiến trúc, kết cấu hạ tầng. 2. Tổ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủ y ban Nhân dân cấp huyện. Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1/ Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng phòng, ban, bộ phận trực thuộc trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đảm bảo thời gian theo Quy định này; 2/ Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của Ủ y ban Nhân dân cấp huyện.
- Ủ y ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
- 1/ Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng phòng, ban, bộ phận trực thuộc trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đảm bảo thời gian theo Quy định này;
- Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
- 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:
- a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp;
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước); 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (b...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 1/ Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có nhà ở, đất ở tại đô thị thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Quy định này đều phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy và nộp tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để được cấp giấy chứng nhận; 2/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
- 1/ Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có nhà ở, đất ở tại đô thị thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Quy định này đều phải lập hồ sơ đề nghị...
- 2/ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước có nhà ở, đất ở tại khu vực nông thôn nếu có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thì lập hồ sơ đề nghị cấp giấy theo Qu...
- Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
- Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có:
- 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 21
Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 2 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bả...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xử lý vi phạm. 1/ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi gian lận; giả mạo giấy tờ; không thực hiện theo các quy định của Quy định này; không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính (bắt buộc), khi được cấp giấy chứng nhận thì tùy theo mức độ nặng hoặc nhẹ mà xử lý bằng biện pháp hành chính hoặc bị truy cứu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Xử lý vi phạm.
- 1/ Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi gian lận
- giả mạo giấy tờ
- Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
- 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất.
- 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
Left
Chương 5:
Chương 5: THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất 1. Những người sau đây được để thừa kế quyền sử dụng đất: a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng; b) Thành viên của hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Ủ y ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau: a/ Tổ chức trong nước; b/ Những đối tượng được Chính phủ quyết định giao đất để tạo lập nhà ở tại địa phương. 2/ Ủ y ban Nhân dân huyện, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
- 1/ Ủ y ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau:
- a/ Tổ chức trong nước;
- Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất
- 1. Những người sau đây được để thừa kế quyền sử dụng đất:
- a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng;
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất 1. Người được thừa kế quyền sử dụng đất nộp bản di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật kèm theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại ủy ban nhân dân xã, phư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu thống nhất do Bộ Xây dựng phát hành. 2/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được lập thành 02 (hai) bản: 01 bản màu hồng cấp cho chủ sở hữu, 1 bản màu xanh lưu tại cơ quan cấp hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu thống nhất do Bộ Xây dựng phát hành.
- 2/ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được lập thành 02 (hai) bản:
- 01 bản màu hồng cấp cho chủ sở hữu, 1 bản màu xanh lưu tại cơ quan cấp huyện.
- Người được thừa kế quyền sử dụng đất nộp bản di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực ph...
- Trường hợp người được thừa kế quyền sử dụng đất là người duy nhất được hưởng thừa kế thì mang giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được thừa kế đến ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kê khai đăng ký...
- 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận quyền thừa kế quyền sử dụng đất và đăng ký v...
- Left: Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất Right: Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Chương 6:
Chương 6: THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được Nhà nước giao hoặc do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất tại các tổ chức tín dụng Việt Nam để vay vốn sản xuất, kinh doanh 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất được Nhà nước cho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1/ Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước bao gồm: a/ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu); b/ Bản sao (không phải công chứng)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
- 1/ Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước bao gồm:
- a/ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu);
- Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được Nhà nước giao hoặc do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp
- được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất tại các tổ chức tín dụng Việt Nam để vay vốn sản xuất, kinh doanh
Left
Điều 25.
Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, trừ các trường hợp sau: 1/ Nhà thuộc sở hữu toàn dân (sở hữu Nhà nước); 2/ Nhà ở thuộc các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; 3/ Nhà, đất mà Chính phủ Việt Nam và Chính Phủ các n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng.
- Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, trừ các trường hợp sau:
- 1/ Nhà thuộc sở hữu toàn dân (sở hữu Nhà nước);
- Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
- Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có:
- 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này;
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Bên thế chấp và bên nhận thế chấp ký kết hợp đồng thế chấp theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này. Sau khi các bên ký kết hợp đồng, bên thế chấp phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. Khi hoàn thành đăng ký, bên nhận thế chấp cho va...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức tín dụng Việt Nam khi có một trong các điều kiện sau: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Bên thế chấp kê khai nội dung thuộc phần mình quy định tại Phần I (phần ghi của các bên) của Bản hợp đồng thế chấp và nộp hồ sơ thế chấp cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ
MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xoá thế chấp 1. Khi bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cho bên nhận thế chấp thì bên nhận thế chấp xoá thế chấp theo nội dung quy định tại Phần III của Bản hợp đồng thế chấp. 2. Bên thế chấp gửi hợp đồng thế chấp để xoá đăng ký thế chấp theo quy định sau: a) Bên thế chấp là hộ gia đình, cá nhân thì gửi đến ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ 1. Khi bên thế chấp giá trị quyền sử dụng đất không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng thế chấp thì quyền sử dụng đất đã thế chấp được xử lý theo thoả thuận trong hợp đồng; trường hợp không xử lý được theo thoả thuận đã ghi trong hợp đồng thì giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao; 2. Đất do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất được Nhà nước cho thuê mà đã trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm: ư1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất 1. Các bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất nộp hồ sơ góp vốn tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận cho trường hợp được gó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế sử dụng đất được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ góp vốn Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ góp vốn cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất chấm dứt trong những trường hợp sau: 1. Hết thời hạn góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất; 2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên; trường hợp liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng Việc xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 và 2 Điều 39 của Nghị định này thì bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải tuân theo quy định tại Nghị định này và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí địa chính khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. Tổng cục Địa chính hướng dẫn về trình tự, thủ tục xin giao đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này; không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất quy định tại Nghị định này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý bằng biện pháp hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tổ chức thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này. NGHỊ ĐỊNH Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh; b) Chuyển sang làm nghề khác; c) Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất lúa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện cho thuê đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn; b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định; c) Thiếu sức lao động. Thời hạn cho thuê đất nông nghiệp trồng cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây: 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm; 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa đất (tríc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất: a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó; b) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, ghi nội dung thẩm tra vào mục 1 Phần II (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây: a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; b) Đất cho thuê đã có đầu tư xây dựng công trình kiến trúc, kết cấu hạ tầng. 2. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước); 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Hồ sơ cho thuê đất, cho thuê lại đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 2 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất 1. Những người sau đây được để thừa kế quyền sử dụng đất: a) Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở, đất chuyên dùng; b) Thành viên của hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất 1. Người được thừa kế quyền sử dụng đất nộp bản di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật kèm theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại ủy ban nhân dân xã, phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp được Nhà nước giao hoặc do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất tại các tổ chức tín dụng Việt Nam để vay vốn sản xuất, kinh doanh 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất được Nhà nước cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Bên thế chấp và bên nhận thế chấp ký kết hợp đồng thế chấp theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này. Sau khi các bên ký kết hợp đồng, bên thế chấp phải đăng ký tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. Khi hoàn thành đăng ký, bên nhận thế chấp cho va...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức tín dụng Việt Nam khi có một trong các điều kiện sau: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng thế chấp giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 4 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất 1. Bên thế chấp kê khai nội dung thuộc phần mình quy định tại Phần I (phần ghi của các bên) của Bản hợp đồng thế chấp và nộp hồ sơ thế chấp cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ
MỤC 3: XOÁ THẾ CHẤP, XỬ LÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ THẾ CHẤP ĐỂ THU HỒI NỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xoá thế chấp 1. Khi bên thế chấp hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cho bên nhận thế chấp thì bên nhận thế chấp xoá thế chấp theo nội dung quy định tại Phần III của Bản hợp đồng thế chấp. 2. Bên thế chấp gửi hợp đồng thế chấp để xoá đăng ký thế chấp theo quy định sau: a) Bên thế chấp là hộ gia đình, cá nhân thì gửi đến ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ 1. Khi bên thế chấp giá trị quyền sử dụng đất không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng thế chấp thì quyền sử dụng đất đã thế chấp được xử lý theo thoả thuận trong hợp đồng; trường hợp không xử lý được theo thoả thuận đã ghi trong hợp đồng thì giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao; 2. Đất do nhận quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất được Nhà nước cho thuê mà đã trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm: ư1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Sơ đồ thửa đất (Trích lục bản đồ thửa đất hoặc trích đo trên thực địa); 4. Chứng từ nộp tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất 1. Các bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất nộp hồ sơ góp vốn tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận cho trường hợp được gó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
MỤC 2: ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Tổ chức kinh tế sử dụng đất được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất để sử dụng vào mục đíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ góp vốn Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất gồm có: 1. Tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo Mẫu số 5a ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất; 4. Chứng từ nộp tiền thuê đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ góp vốn cho Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Bên góp vốn nộp hồ sơ tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ và xác nhận cho tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 3: CHẤM DỨT VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất chấm dứt trong những trường hợp sau: 1. Hết thời hạn góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất; 2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên; trường hợp liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng Việc xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 và 2 Điều 39 của Nghị định này thì bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải tuân theo quy định tại Nghị định này và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí địa chính khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất, thế chấp và góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. Tổng cục Địa chính hướng dẫn về trình tự, thủ tục xin giao đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Xử lý vi phạm 1. Người nào có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ, không thực hiện đúng các quy định của Nghị định này; không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất quy định tại Nghị định này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý bằng biện pháp hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tổ chức thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections