Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia"
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ trưởng các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐIỀ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, tổ chức, cá nhân có liên quan...
  • Về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ,
  • công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty...
  • ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 216/2003/QĐ-TTg Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 69 ngày 09 tháng 12 năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (sau đây gọi tắt là Tổng công ty) do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, là Tổng công ty nhà nước có quy mô lớn, bao gồm các thành viên là doanh nghiệp hạch toán độc lập, doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc, đơn vị sự nghiệp có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích kinh tế, tài chính, công nghệ,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (sau đây gọi tắt là Tổng công ty) do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, là Tổng công ty nhà nước có quy mô lớn, bao gồm các thành viên là doanh nghiệp...
  • nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của các đơn vị thành viên và của toàn Tổng công ty
  • đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổng công ty có các nhiệm vụ sau đây: Kinh doanh vận tải đường sắt, vận tải đa phương thức trong nước và liên vận quốc tế; đại lý và dịch vụ vận tải; quản lý, khai thác, sửa chữa, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia; tư vấn, khảo sát, thiết kế, chế tạo, đóng mới và sửa chữa các phương tiện, thiết bị, phụ tùng ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Quy định này thì áp dụng quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia.
  • 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Quy định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổng công ty có các nhiệm vụ sau đây:
  • Kinh doanh vận tải đường sắt, vận tải đa phương thức trong nước và liên vận quốc tế
  • đại lý và dịch vụ vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng công ty có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật của Việt Nam. 2. Điều lệ Tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành. 3. Vốn, tài sản và chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ trong số vốn do Tổng công ty quản lý. 4. Con dấu, tài khoản tại Kho bạc nhà nước, các ngân hàng trong nước và ngoài nước. 5. Bảng cân đối tài s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt là khả năng thông qua của kết cấu hạ tầng, được xác định bởi các yếu tố tải trọng trục, tải trọng rải đều; tốc độ chạy tầu lớn nhất trên một đoạn tuyến đường sắt; năng lực thông qua của nhà ga, của hệ thống thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt là khả năng thông qua của kết cấu hạ tầng, được xác định bởi các yếu tố tải trọng trục, tải trọng rải đều
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổng công ty có:
  • 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật của Việt Nam.
  • 2. Điều lệ Tổ chức và hoạt động, bộ máy quản lý và điều hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổng công ty được quản lý bởi Hội đồng quản trị và được điều hành bởi Tổng giám đốc.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt 1. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt nhằm bảo đảm cho việc xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu được thực hiện đúng Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan quản lý nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
  • Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt nhằm bảo đảm cho việc xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu được thực hiện đúng Quy định này và cá...
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt có quyền yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt, tổ chức có liên quan báo cáo, giải trình về những vấn đề có liên quan trong việc xây dựng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổng công ty được quản lý bởi Hội đồng quản trị và được điều hành bởi Tổng giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Tổng công ty chịu sự quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chịu sự quản lý của các cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doanh nghiệp và các quy định khác của pháp l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp. 2. Định kỳ hàng năm, lập báo cáo về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt và kế hoạch sửa chữa, bảo trì kết cấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  • 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp.
  • Định kỳ hàng năm, lập báo cáo về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt và kế hoạch sửa chữa, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Tổng công ty chịu sự quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chịu sự quản lý của các cơ quan đại diện chủ s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Tổ chức chạy tầu theo đúng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng đã công bố. 2. Cung cấp các thông tin về nhu cầu vận tải, năng lực phương tiện, thiết bị vận tải phục vụ cho việc xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, kế hoạch đầu tư nâng cấp, bảo trì hệ thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
  • 1. Tổ chức chạy tầu theo đúng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng đã công bố.
  • 2. Cung cấp các thông tin về nhu cầu vận tải, năng lực phương tiện, thiết bị vận tải phục vụ cho việc xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, kế hoạch đầu tư nâng cấp, bảo trì hệ thống kết...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ CÔNG LỆNH TỐC ĐỘ, CÔNG LỆNH TẢI TRỌNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, CÔNG BỐ CÔNG LỆNH
  • TỐC ĐỘ, CÔNG LỆNH TẢI TRỌNG
Removed / left-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUYỀN CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổng công ty có quyền quản lý tài chính như sau: 1. Là đầu mối giao kế hoạch của Chính phủ, Tổng công ty có quyền quản lý, sử dụng vốn, tài sản, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác Nhà nước đã giao theo quy định của pháp luật để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được Nhà nước giao. 2. Giao lại cho các đơn vị thành viên quả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trên đường sắt quốc gia. 2. Xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng trên đường sắt quốc gia. 3. Chịu trách nhiệm về tính chính xác và khả thi của công lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam
  • 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trên đường sắt quốc gia.
  • 2. Xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng trên đường sắt quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổng công ty có quyền quản lý tài chính như sau:
  • Là đầu mối giao kế hoạch của Chính phủ, Tổng công ty có quyền quản lý, sử dụng vốn, tài sản, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác Nhà nước đã giao theo quy định của pháp luật để thực hiện các...
  • 2. Giao lại cho các đơn vị thành viên quản lý, sử dụng các nguồn lực mà Tổng công ty đã nhận của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổng công ty có quyền tổ chức quản lý, kinh doanh như sau: 1. Tổ chức bộ máy quản lý, tổ chức kinh doanh phù hợp với mục tiêu nhiệm vụ Nhà nước giao. 2. Đổi mới công nghệ, đầu tư xây dựng, mua sắm phương tiện, trang thiết bị phục vụ sản xuất, kinh doanh và quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt. 3. Đặt Chi nhánh, V...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu của công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Bảo đảm an toàn giao thông vận tải, tốc độ chạy tầu tối đa, tải trọng trục, tải trọng rải đều ổn định trong kỳ công bố và phù hợp với năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt. 2. Hạn chế số lượng điểm biến đổi tốc độ trong một khu gian. 3. Chiều dài mỗi dải tốc độ trên tuyến ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu của công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng
  • 1. Bảo đảm an toàn giao thông vận tải, tốc độ chạy tầu tối đa, tải trọng trục, tải trọng rải đều ổn định trong kỳ công bố và phù hợp với năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt.
  • 2. Hạn chế số lượng điểm biến đổi tốc độ trong một khu gian.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổng công ty có quyền tổ chức quản lý, kinh doanh như sau:
  • 1. Tổ chức bộ máy quản lý, tổ chức kinh doanh phù hợp với mục tiêu nhiệm vụ Nhà nước giao.
  • 2. Đổi mới công nghệ, đầu tư xây dựng, mua sắm phương tiện, trang thiết bị phục vụ sản xuất, kinh doanh và quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổng công ty có quyền tổ chức quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt: 1. Quản lý vốn và tài sản thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt theo quy định của Nhà nước. Quản lý về kỹ thuật chuyên ngành cầu, đường, hầm, kiến trúc và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt. Làm chủ đầu tư đối với các dự án đầu tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung cơ bản trong công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Nội dung cơ bản trong công lệnh tốc độ gồm có: a) Bảng tốc độ chạy tầu: - Tốc độ chạy tầu lớn nhất tính từ lý trình này đến lý trình tiếp theo trên các tuyến đường sắt; - Điểm thay đổi tốc độ có ghi rõ lý trình, vị trí thay đổi tốc độ; - Điểm chạy chậm, tốc độ chạy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung cơ bản trong công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng
  • 1. Nội dung cơ bản trong công lệnh tốc độ gồm có:
  • a) Bảng tốc độ chạy tầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổng công ty có quyền tổ chức quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt:
  • Quản lý vốn và tài sản thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt theo quy định của Nhà nước.
  • Quản lý về kỹ thuật chuyên ngành cầu, đường, hầm, kiến trúc và hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quyền của Tổng công ty về thanh tra giao thông vận tải đường sắt: Theo uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty tổ chức thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao thông vận tải đường sắt và xử lý vi phạm hành chính theo quy định, với các nội du...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam căn cứ vào báo cáo hàng năm của các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, rà soát tính chính xác của các thông tin về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt, đặc tính kỹ thuật của đầu máy, toa xe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng
  • Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam căn cứ vào báo cáo hàng năm của các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, rà soát tính chính xác của các thông tin về năng...
  • 2. Chậm nhất sau 15 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo công lệnh tốc độ, dự thảo công lệnh tải trọng, các tổ chức có ý kiến góp ý bằng văn bản đối với Dự thảo gửi Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quyền của Tổng công ty về thanh tra giao thông vận tải đường sắt:
  • Theo uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty tổ chức thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao thông vận tải đư...
  • 1. Tổ chức triển khai, thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải về tổ chức hoạt động thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải đường sắt.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổng công ty có nghĩa vụ về tài chính như sau: 1. Nhận và sử dụng có hiệu quả, bảo toàn, phát triển vốn nhà nước giao, bao gồm cả phần vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác; nhận, sử dụng có hiệu quả tài nguyên, đất đai và các nguồn lực khác Nhà nước giao, để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ do Nhà nước giao. 2. Tổng công ty có nghĩa v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Trong quá trình hoạt động nếu có sự thay đổi về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt, kế hoạch vận dụng phương tiện giao thông đường sắt mà có các nội dung quy định trong công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng không còn phù hợp thì các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng
  • Trong quá trình hoạt động nếu có sự thay đổi về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt, kế hoạch vận dụng phương tiện giao thông đường sắt mà có các nội dung quy định trong công lệnh tốc độ, công l...
  • Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam căn cứ vào tình hình quản lý, tổ chức khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt quyết định điều chỉnh hoặc xây dựng lại công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổng công ty có nghĩa vụ về tài chính như sau:
  • 1. Nhận và sử dụng có hiệu quả, bảo toàn, phát triển vốn nhà nước giao, bao gồm cả phần vốn đầu tư vào doanh nghiệp khác
  • nhận, sử dụng có hiệu quả tài nguyên, đất đai và các nguồn lực khác Nhà nước giao, để thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ do Nhà nước giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổng công ty có nghĩa vụ tổ chức quản lý, kinh doanh như sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của Tổng công ty và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do Tổng công ty thực hiện. 2. Xây dựng chiến lược phát...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Đề xuất nhu cầu vận chuyển và tổ chức chạy tầu trên các tuyến đường sắt gửi Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam. 2. Cung cấp kịp thời và đầy đủ các thông tin cần thiết phục vụ cho công tác xây dựng và điều chỉnh biểu đồ chạy tầu theo yêu cầu của Tổng Công ty Đường sắt Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
  • 1. Đề xuất nhu cầu vận chuyển và tổ chức chạy tầu trên các tuyến đường sắt gửi Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam.
  • 2. Cung cấp kịp thời và đầy đủ các thông tin cần thiết phục vụ cho công tác xây dựng và điều chỉnh biểu đồ chạy tầu theo yêu cầu của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổng công ty có nghĩa vụ tổ chức quản lý, kinh doanh như sau:
  • 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
  • chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của Tổng công ty và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do Tổng công ty thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT

Open section

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, CÔNG BỐ BIỂU ĐỒ CHẠY TầU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, CÔNG BỐ BIỂU ĐỒ CHẠY TầU
Removed / left-side focus
  • HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hội đồng quản trị thực hiện chức năng quản lý hoạt động của Tổng công ty, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước pháp luật về sự phát triển của Tổng công ty theo nhiệm vụ Nhà nước giao. Hội đồng quản trị có các quyền hạn và nhiệm vụ sau: 1. Nhận, quản lý, sử dụng vốn (kể cả nợ), đất đai, tài nguyên và các nguồn lực...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các loại tầu tổ chức chạy trên đường sắt quốc gia và thứ tự ưu tiên của các loại tầu 1. Các loại tầu chạy trên đường sắt quốc gia bao gồm: a) Tầu đặc biệt là tầu được tổ chức chạy đột xuất nhằm phục vụ các mục đích đặc biệt theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền, không có hành trình trong biểu đồ chạy tầu; b) Tầu khách liên vận qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các loại tầu tổ chức chạy trên đường sắt quốc gia và thứ tự ưu tiên của các loại tầu
  • 1. Các loại tầu chạy trên đường sắt quốc gia bao gồm:
  • a) Tầu đặc biệt là tầu được tổ chức chạy đột xuất nhằm phục vụ các mục đích đặc biệt theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền, không có hành trình trong biểu đồ chạy tầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hội đồng quản trị thực hiện chức năng quản lý hoạt động của Tổng công ty, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước pháp luật về sự phát triển của Tổng công ty theo nhiệm vụ Nhà nư...
  • Hội đồng quản trị có các quyền hạn và nhiệm vụ sau:
  • 1. Nhận, quản lý, sử dụng vốn (kể cả nợ), đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Tổng công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức của Hội đồng quản trị: 1. Hội đồng quản trị có 05 thành viên do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng quản trị được quy định tại Luật Doanh nghiệp nhà nước. 2. Hội đồng quản trị gồm : Chủ tịch Hội đồng quản trị, một thành viên là Tổng giám đốc, một thành viên là Trưởng ban Kiểm soát v...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu khi xây dựng biểu đồ chạy tầu Khi xây dựng biểu đồ chạy tầu phải bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau đây: 1. Bảo đảm tuyệt đối an toàn trong quá trình tổ chức chạy tầu; 2. Đáp ứng được yêu cầu vận chuyển hành khách, hàng hóa; 3. Mật độ chạy tầu, tốc độ chạy tầu tương ứng với năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt; 4. Sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Yêu cầu khi xây dựng biểu đồ chạy tầu
  • Khi xây dựng biểu đồ chạy tầu phải bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau đây:
  • 1. Bảo đảm tuyệt đối an toàn trong quá trình tổ chức chạy tầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức của Hội đồng quản trị:
  • 1. Hội đồng quản trị có 05 thành viên do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng quản trị được quy định tại Luật Doanh nghiệp nhà nước.
  • 2. Hội đồng quản trị gồm : Chủ tịch Hội đồng quản trị, một thành viên là Tổng giám đốc, một thành viên là Trưởng ban Kiểm soát và 02 thành viên khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị: 1. Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp thường kỳ trong một quí để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình quy định trong Điều lệ này. Khi kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị họp để xem xét kết quả kinh doanh, thông qua báo cáo của...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung cơ bản của biểu đồ chạy tầu Biểu đồ chạy tầu phải thể hiện được các nội dung cơ bản sau đây: 1. Tổng số đôi tầu khách, tầu hàng (gồm cả tầu chính thức và tầu dự bị) chạy trên các khu đoạn, các tuyến đường trong một ngày đêm; 2. Ga đỗ và thời gian đỗ làm tác nghiệp hàng hóa, hành khách, tác nghiệp kỹ thuật; 3. Thời gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Biểu đồ chạy tầu phải thể hiện được các nội dung cơ bản sau đây:
  • 1. Tổng số đôi tầu khách, tầu hàng (gồm cả tầu chính thức và tầu dự bị) chạy trên các khu đoạn, các tuyến đường trong một ngày đêm;
  • 2. Ga đỗ và thời gian đỗ làm tác nghiệp hàng hóa, hành khách, tác nghiệp kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể
  • họp thường kỳ trong một quí để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình quy định trong Điều lệ này. Khi kết thúc năm tài chính, Hội đồng quản trị họp để xem xét k...
  • 2. Chủ tịch Hội đồng quản trị triệu tập và chủ trì tất cả các cuộc họp của Hội đồng; trường hợp vắng mặt vì lý do chính đáng, Chủ tịch Hội đồng quản trị uỷ nhiệm cho một thành viên Hội đồng quản tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị: Right: Điều 15. Nội dung cơ bản của biểu đồ chạy tầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Giúp việc Hội đồng quản trị: 1. Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của Tổng công ty để thực hiện nhiệm vụ của mình. 2. Hội đồng quản trị có tối đa 07 chuyên viên giúp việc, được tổ chức thành Ban nghiệp vụ. Chức năng, nhiệm vụ của Ban này do Hội đồng quản trị quyết định. 3. Hội đồng quản trị thành lập Ban Ki...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Số hiệu các loại tầu 1. Các đoàn tầu chạy theo hành trình trong biểu đồ chạy tầu phải có số hiệu tầu. Số hiệu tầu được quy định theo hướng chạy của đoàn tầu và theo tính chất từng loại tầu trên từng tuyến đường cụ thể. 2. Nguyên tắc đánh số hiệu tầu: a) Các đoàn tầu chạy theo hướng từ Thủ đô Hà Nội đi các tuyến mang số hiệu lẻ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Số hiệu các loại tầu
  • 1. Các đoàn tầu chạy theo hành trình trong biểu đồ chạy tầu phải có số hiệu tầu. Số hiệu tầu được quy định theo hướng chạy của đoàn tầu và theo tính chất từng loại tầu trên từng tuyến đường cụ thể.
  • 2. Nguyên tắc đánh số hiệu tầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Giúp việc Hội đồng quản trị:
  • 1. Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của Tổng công ty để thực hiện nhiệm vụ của mình.
  • 2. Hội đồng quản trị có tối đa 07 chuyên viên giúp việc, được tổ chức thành Ban nghiệp vụ. Chức năng, nhiệm vụ của Ban này do Hội đồng quản trị quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quyền lợi và trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị: 1. Các thành viên chuyên trách được xếp lương cơ bản theo ngạch viên chức nhà nước, hưởng lương theo chế độ phân phối tiền lương trong doanh nghiệp nhà nước theo quy định của Chính phủ, được hưởng tiền thưởng tương ứng với hiệu quả kinh doanh của Tổng công ty. Các thàn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự xây dựng biểu đồ chạy tầu 1. Các yêu cầu về vận chuyển và tổ chức chạy tầu trên các tuyến đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt được gửi tới Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam trước 60 ngày so với ngày dự kiến công bố biểu đồ chạy tầu. 2 . Căn cứ vào báo cáo của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trình tự xây dựng biểu đồ chạy tầu
  • Các yêu cầu về vận chuyển và tổ chức chạy tầu trên các tuyến đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt được gửi tới Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam trước 60 ngày so với ngày dự kiến c...
  • Căn cứ vào báo cáo của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt theo quy định tại Điều 5, yêu cầu của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt theo quy định tại Điều 12, nội dung của công...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quyền lợi và trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị:
  • Các thành viên chuyên trách được xếp lương cơ bản theo ngạch viên chức nhà nước, hưởng lương theo chế độ phân phối tiền lương trong doanh nghiệp nhà nước theo quy định của Chính phủ, được hưởng tiề...
  • Các thành viên kiêm nhiệm được hưởng phụ cấp trách nhiệm và tiền thưởng theo quy định của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Ban Kiểm soát: 1. Ban Kiểm soát có 05 thành viên, trong đó Trưởng ban là thành viên Hội đồng quản trị và 04 thành viên khác do Hội đồng quản trị bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật. Trong 04 thành viên này có một thành viên là chuyên viên kế toán, một thành viên do Đại hội công nhân viên chức Tổng công ty giới thiệu, mộ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh biểu đồ chạy tầu và chạy thêm tầu Trong quá trình thực hiện biểu đồ chạy tầu, nếu vì một lý do nào đó phải chạy thêm tầu, thay đổi hành trình chạy tầu, thay đổi ga đỗ tác nghiệp của các đoàn tầu mà bắt buộc phải điều chỉnh lại biểu đồ chạy tầu cho phù hợp thì Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam được phép điều chỉnh, như...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh biểu đồ chạy tầu và chạy thêm tầu
  • Trong quá trình thực hiện biểu đồ chạy tầu, nếu vì một lý do nào đó phải chạy thêm tầu, thay đổi hành trình chạy tầu, thay đổi ga đỗ tác nghiệp của các đoàn tầu mà bắt buộc phải điều chỉnh lại biểu...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Ban Kiểm soát:
  • Ban Kiểm soát có 05 thành viên, trong đó Trưởng ban là thành viên Hội đồng quản trị và 04 thành viên khác do Hội đồng quản trị bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật.
  • Trong 04 thành viên này có một thành viên là chuyên viên kế toán, một thành viên do Đại hội công nhân viên chức Tổng công ty giới thiệu, một thành viên do Bộ Giao thông vận tải giới thiệu và một th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ban Kiểm soát: 1. Thực hiện nhiệm vụ do Hội đồng quản trị giao về việc kiểm tra, giám sát hoạt động điều hành của Tổng giám đốc, bộ máy giúp việc và các đơn vị thành viên Tổng công ty trong hoạt động tài chính, chấp hành pháp luật, Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty, các nghị quy...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra đối với các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt và các đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam trong việc thực hiện Quy định này. b) Hàng năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam
  • a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra đối với các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt và các đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ban Kiểm soát:
  • Thực hiện nhiệm vụ do Hội đồng quản trị giao về việc kiểm tra, giám sát hoạt động điều hành của Tổng giám đốc, bộ máy giúp việc và các đơn vị thành viên Tổng công ty trong hoạt động tài chính, chấp...
  • 2. Báo cáo Hội đồng quản trị theo định kỳ hàng quý, hàng năm và theo vụ việc về kết quả kiểm tra, giám sát của mình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . 1. Tổng giám đốc do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo quy định của Chính phủ. Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Tổng công ty, có quyền điều hành cao nhất của Tổng công ty và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước Thủ tướng Chính phủ và trước pháp luật về điều hành hoạt động của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổng giám đốc có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Cùng Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn (kể cả nợ), đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác của Nhà nước để quản lý, sử dụng theo mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao cho Tổng công ty. Giao các nguồn lực đã nhận của Nhà nước cho các đơn vị thành viên Tổng công ty theo các phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đại hội công nhân viên chức của Tổng công ty là hình thức để người lao động tham gia quản lý Tổng công ty. Đại hội công nhân viên chức có các quyền sau: 1. Tham gia thảo luận xây dựng thoả ước lao động tập thể để người đại diện tập thể lao động thương lượng và ký kết với Tổng giám đốc. 2. Thảo luận và thông qua quy chế sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đại hội công nhân viên chức được tổ chức và hoạt động theo hướng dẫn của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. 1. Tổng công ty có các thành viên là doanh nghiệp hạch toán độc lập, hạch toán phụ thuộc và các đơn vị sự nghiệp. Danh sách các đơn vị thành viên được ghi trong Phụ lục kèm theo Điều lệ này. 2. Các đơn vị thành viên Tổng công ty có con dấu, được mở tài khoản tại ngân hàng, Kho bạc nhà nước phù hợp với phương thức hạch toán của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Thành viên là doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập: 1. Doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập là thành viên của Tổng công ty có quyền tự chủ kinh doanh và tự chủ tài chính, chịu sự ràng buộc về quyền lợi và nghĩa vụ đối với Tổng công ty theo quy định tại Điều lệ này. 2. Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty có các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thành viên Tổng công ty là doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập chịu trách nhiệm về các khoản nợ, về cam kết của mình trong phạm vi số vốn do doanh nghiệp quản lý, sử dụng, cụ thể là: 1. Trong chiến lược sản xuất, kinh doanh và đầu tư phát triển: a) Doanh nghiệp được giao tổ chức thực hiện các dự án đầu tư phát triển theo k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Thành viên của Tổng công ty là các đơn vị hạch toán phụ thuộc: 1. Có quyền tự chủ kinh doanh theo phân cấp của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về nghĩa vụ và quyền lợi đối với Tổng công ty. Tổng công ty chịu trách nhiệm cuối cùng về các nghĩa vụ tài chính phát sinh do sự cam kết của các đơn vị này. 2. Được ký các hợp đồng kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 100% vốn nhà nước là doanh nghiệp thành viên Tổng công ty, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, có Điều lệ Tổ chức và hoạt động do Hội đồng quản trị Tổng công ty phê chuẩn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, có cổ phần hoặc vốn góp của Tổng công ty trên 50% vốn điều lệ, là thành viên của Tổng công ty, có Điều lệ Tổ chức và hoạt động riêng, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và các luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các đơn vị sự nghiệp có Quy chế Tổ chức và hoạt động do Hội đồng quản trị Tổng công ty phê chuẩn; thực hiện chế độ lấy thu bù chi, được tạo nguồn thu do thực hiện các dịch vụ, hợp đồng nghiên cứu khoa học và đào tạo cho các đơn vị trong nước, nước ngoài và được hỗ trợ một phần kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước; được hưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔNG CÔNG TY VÀ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đối với phần vốn của Tổng công ty góp vào các doanh nghiệp thành viên và doanh nghiệp khác, Hội đồng quản trị Tổng công ty có quyền và nghĩa vụ sau: 1. Thông qua phương án góp vốn do Tổng giám đốc xây dựng để quyết định hoặc trình Thủ trưởng các cơ quan nhà nước quyết định theo quy định của Chính phủ. 2. Theo đề nghị của Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 . Doanh nghiệp thành viên là doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập, được góp vốn vào các doanh nghiệp khác theo phân cấp của Tổng công ty. Đối với phần vốn của doanh nghiệp góp vào doanh nghiệp khác, Giám đốc hoặc Hội đồng quản trị (Chủ tịch công ty) công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền và nghĩa vụ quản lý phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của người quản lý trực tiếp phần vốn của doanh nghiệp góp vào doanh nghiệp khác: 1. Tham gia các chức danh quản lý, điều hành ở doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp mình theo Điều lệ của doanh nghiệp này. 2. Theo dõi, giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp mìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Các đơn vị liên doanh mà Tổng công ty hoặc doanh nghiệp thành viên của Tổng công ty tham gia, được quản lý, điều hành và hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài, Luật Doanh nghiệp và các luật khác có liên quan của Việt Nam. Tổng công ty hoặc các doanh nghiệp thành viên Tổng công ty thực hiện mọi quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổng công ty thực hiện chế độ hạch toán tổng hợp và hạch toán tập trung đối với kinh doanh vận tải, tự chủ tài chính trong kinh doanh phù hợp với Luật Doanh nghiệp nhà nước và các quy định khác của pháp luật và Điều lệ của Tổng công ty.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. 1. Vốn điều lệ của Tổng công ty gồm có: a) Vốn được Nhà nước giao tại thời điểm giao vốn. b) Vốn Nhà nước bổ sung cho Tổng công ty. c) Phần lợi nhuận sau thuế được trích bổ sung vốn theo quy định hiện hành; d) Các nguồn vốn khác. 2. Khi có sự tăng, giảm vốn điều lệ, Tổng công ty phải điều chỉnh kịp thời trong bảng cân đối tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. 1. Tổng công ty được thành lập và sử dụng các quỹ tập trung để bảo đảm cho quá trình phát triển của Tổng công ty đạt hiệu quả cao. 2. Các quỹ tập trung của Tổng công ty được thành lập theo quy định tại Điều lệ Tổ chức và hoạt động, Quy chế Tài chính của Tổng công ty và do Hội đồng quản trị quyết định, bao gồm: a) Quỹ đầu tư ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tự chủ về tài chính của Tổng công ty: 1. Tổng công ty hoạt động trên nguyên tắc tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi, có trách nhiệm bảo toàn và phát triển các nguồn vốn kinh doanh của Tổng công ty, kể cả phần vốn góp vào các doanh nghiệp khác. 2. Chịu trách nhiệm thanh toán các khoản nợ ghi trong bảng cân đối tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Việc tổ chức lại Tổng công ty; thành lập, chia tách, sáp nhập, giải thể các đơn vị thành viên Tổng công ty (là doanh nghiệp nhà nước) do Hội đồng quản trị Tổng công ty đề nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổng công ty bị giải thể trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ thấy không cần thiết duy trì Tổng công ty. Khi giải thể Tổng công ty, Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng giải thể. Việc xử lý số tài sản của Tổng công ty khi bị giải thể được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Tổng công ty và các đơn vị thành viên Tổng công ty nếu mất khả năng thanh toán nợ đến hạn thì xử lý theo quy định của Luật Phá sản doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Điều lệ này áp dụng cho Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Tất cả các đơn vị thành viên, cá nhân trong Tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành. Các đơn vị thành viên trong Tổng công ty căn cứ vào Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty, xây dựng Điều lệ hoặc Quy chế Tổ chức và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.