Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản Hải Phòng.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản Hải Phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sảnthành phố Hải Phòng gồm các thành viên sau: 1. Trưởng ban: Ông Vũ Chí Thanh - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Phó Trưởng ban Thường trực: Ông Hoàng Đức Vĩnh - Phó Giámđốc Sở Thuỷ sản. 3. Phó Trưởng ban: Ông Nguyễn Ngọc Hải - Phó Giám đốc Sở Kế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sảnthành phố Hải Phòng gồm các thành viên sau:
  • 1. Trưởng ban: Ông Vũ Chí Thanh - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
  • 2. Phó Trưởng ban Thường trực: Ông Hoàng Đức Vĩnh - Phó Giámđốc Sở Thuỷ sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển thuỷ sản thành phố Hải Phòng cónhiệm vụ như sau: Lậpkế hoạch chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản trên địabàn, trình Ủ y ban nhân dân thành phố và tổchức thực hiện tốt kế hoạch đã đề ra. Hướngdẫn các địa phương, đơn vị xây dựng và thực hiện chương trình phát...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ); Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ); của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh); của UBND tỉnh Hòa Bình (áp dụng đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ)
  • Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ)
  • của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh)
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển thuỷ sản thành phố Hải Phòng cónhiệm vụ như sau:
  • Lậpkế hoạch chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản trên địabàn, trình Ủ y ban nhân dân thành phố và tổchức thực hiện tốt kế hoạch đã đề ra.
  • Hướngdẫn các địa phương, đơn vị xây dựng và thực hiện chương trình phát triển nuôitrồng thuỷ sản ở Hải Phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Kinh phí họat động của Ban Chỉ đạo lấy từ nguồn kinh phí quản lý hành chính thườngxuyên cấp cho Sở Thuỷ sản.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã, Phường, Xã, Thị trấn, các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận,...
  • - Thường trực Thành ủy; Thường trực HĐND TP;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Kinh phí họat động của Ban Chỉ đạo lấy từ nguồn kinh phí quản lý hành chính thườngxuyên cấp cho Sở Thuỷ sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình tự giải thể sau khi kết thúc nhiệm vụ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện gồm có: a) Vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện.
  • Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện gồm có:
  • a) Vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình tự giải thể sau khi kết thúc nhiệm vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở : Thuỷsản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Địa chính, Khoa học công nghệ vàMôi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ pháttriển và Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan và thành viên Ban Chỉ đạo căncứ quyết định thi hàn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng bao gồm: các trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ; trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán vật liệu xây dựng. Quy hoạch mạng lưới kinh doanh vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng.
  • Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng bao gồm: các trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ; trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán vật liệu xây dựng.
  • Quy hoạch mạng lưới kinh doanh vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở : Thuỷsản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Địa chính, Khoa học công nghệ vàMôi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ pháttriển và Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan và thành viên Ban Chỉ đạo căncứ q...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích quản lý. Quy định này là cơ sở để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố, nhằm hạn chế những ảnh hưởng có hại đến môi trường, bảo đảm vệ sinh, giữ gìn cảnh quan đô thị, đảm bảo trật tự an toàn giao thông,...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định các điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật. 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh các loại vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện phải đồng thời thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và bản quy định này. 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính được quy định cụ thể trong các văn bản luật của Quốc hội, Pháp lệnh của Ủy ban Thư...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN VỀ KINH DOANH ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Điều 6. Điều 6. Quy định chung 1. Những sản phẩm vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện không phải cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoản 4, Điều 7 và điểm 10, mục 2, Phụ lục III – Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12/6/2006 quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và ki...
Điều 7. Điều 7. Quy định cụ thể đối với việc kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện 1. Đối với nhóm vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà giáo, cốp pha, cọc cừ, kính...
Chương 3. Chương 3. KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM