Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
123/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản Hải Phòng.
834/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản Hải Phòng.
- Về việc ban hành Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sảnthành phố Hải Phòng gồm các thành viên sau: 1. Trưởng ban: Ông Vũ Chí Thanh - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Phó Trưởng ban Thường trực: Ông Hoàng Đức Vĩnh - Phó Giámđốc Sở Thuỷ sản. 3. Phó Trưởng ban: Ông Nguyễn Ngọc Hải - Phó Giám đốc Sở Kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sảnthành phố Hải Phòng gồm các thành viên sau:
- 1. Trưởng ban: Ông Vũ Chí Thanh - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- 2. Phó Trưởng ban Thường trực: Ông Hoàng Đức Vĩnh - Phó Giámđốc Sở Thuỷ sản.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ); Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ); của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh); của UBND tỉnh Hòa Bình (áp dụng đố...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển thuỷ sản thành phố Hải Phòng cónhiệm vụ như sau: Lậpkế hoạch chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản trên địabàn, trình Ủ y ban nhân dân thành phố và tổchức thực hiện tốt kế hoạch đã đề ra. Hướngdẫn các địa phương, đơn vị xây dựng và thực hiện chương trình phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển thuỷ sản thành phố Hải Phòng cónhiệm vụ như sau:
- Lậpkế hoạch chỉ đạo thực hiện chương trình phát triển nuôi trồng thuỷ sản trên địabàn, trình Ủ y ban nhân dân thành phố và tổchức thực hiện tốt kế hoạch đã đề ra.
- Hướngdẫn các địa phương, đơn vị xây dựng và thực hiện chương trình phát triển nuôitrồng thuỷ sản ở Hải Phòng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 133/QĐ-UB ngày 29/8/2005, số 167/2005/QĐ-UBND ngày 31/10/2005 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ)
- Các quy định trước đây của: UBND tỉnh Hà Tây (cũ)
- của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh)
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã, Phường, Xã, Thị trấn, các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Kinh phí họat động của Ban Chỉ đạo lấy từ nguồn kinh phí quản lý hành chính thườngxuyên cấp cho Sở Thuỷ sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Kinh phí họat động của Ban Chỉ đạo lấy từ nguồn kinh phí quản lý hành chính thườngxuyên cấp cho Sở Thuỷ sản.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
- Xây dựng, Quy hoạch Kiến trúc, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các Quận,...
- - Thường trực Thành ủy; Thường trực HĐND TP;
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích quản lý. Quy định này là cơ sở để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố, nhằm hạn chế những ảnh hưởng có hại đến môi trường, bảo đảm vệ sinh, giữ gìn cảnh quan đô thị, đảm bảo trật tự an toàn giao thông,...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình tự giải thể sau khi kết thúc nhiệm vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Ban Chỉ đạo thực hiện chương trình tự giải thể sau khi kết thúc nhiệm vụ.
- Điều 1. Mục đích quản lý.
- Quy định này là cơ sở để thực hiện công tác quản lý Nhà nước về điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố, nhằm hạn chế nhữn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định các điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở : Thuỷsản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Địa chính, Khoa học công nghệ vàMôi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ pháttriển và Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan và thành viên Ban Chỉ đạo căncứ quyết định thi hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở : Thuỷsản, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Vật giá, Địa chính, Khoa học công nghệ vàMôi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ pháttriển và Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan và thành viên Ban Chỉ đạo căncứ q...
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định các điều kiện đảm bảo kinh doanh đối với các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật. 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh các loại vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện phải đồng thời thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan và bản quy định này. 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính được quy định cụ thể trong các văn bản luật của Quốc hội, Pháp lệnh của Ủy ban Thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện. Danh mục các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện gồm có: a) Vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng. Địa điểm kinh doanh vật liệu xây dựng bao gồm: các trạm tiếp nhận, kho, bãi tồn trữ; trung tâm, siêu thị, chợ, cửa hàng buôn bán vật liệu xây dựng. Quy hoạch mạng lưới kinh doanh vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục 1.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH HƯỚNG DẪN VỀ KINH DOANH ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chung 1. Những sản phẩm vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện không phải cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoản 4, Điều 7 và điểm 10, mục 2, Phụ lục III – Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12/6/2006 quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định cụ thể đối với việc kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện 1. Đối với nhóm vật liệu xây dựng cồng kềnh, khối lượng lớn, dễ gây bụi gồm: gạch xây, cát, đá, sỏi, vôi cục, vôi tôi, tấm lợp, kết cấu thép xây dựng, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn, tre, nứa, lá, đà giáo, cốp pha, cọc cừ, kính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện. 1. Nội dung: Kiểm tra, thanh tra sự tuân thủ các điều kiện kinh doanh vật liệu xây dựng có điều kiện; công tác đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường của các cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng. 2. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra định kỳ hoặc kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân khi có hành vi vi phạm hành chính thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn cản trở các tổ chức, cá nhân hoạt động hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ, KINH DOANH CÁC MẶT HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của UBND các cấp. 1. Ủy ban nhân dân Quận, Huyện, Thị xã trực thuộc. a) Chỉ đạo các phòng chuyên môn, Thanh tra Xây dựng cấp Quận, Huyện, Thị xã, Ủy ban nhân dân Phường, Xã, Thị trấn tổ chức phổ biến, hướng dẫn, giám sát, lập kế hoạch kiểm tra, thanh tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện các quy định điều kiện kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, Ngành Thành phố 1. Sở Xây dựng Hà Nội: Là cơ quan chuyên môn của UBND Thành phố, chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện, Thị xã thực hiện việc quản lý Nhà nước về Quy định điều kiện đảm bảo kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện phải thực hiện nghiêm chỉnh các điều kiện kinh doanh quy định tại các Điều 6,7 của bản quy định này và các quy định pháp luật khác có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chuyển tiếp Tổ chức, cá nhân đang kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 6, 7 và 8 bản quy định này được tiếp tục kinh doanh theo quy định. Trường hợp tổ chức, cá nhân có địa điểm kinh doanh không phù hợp với quy hoạch, không đảm bảo các điều kiện quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã, Phường, Xã, Thị trấn, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch – Kiến trúc, Công Thương; Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, các tổ chức, cá nhân kinh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.