Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 12
Right-only sections 86

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết biểu thuế xuất nhập khẩu hàng mậu dịch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này biểu quy định chi tiết biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu hàng mậu dịch ban hành kèm theo Nghị quyết số 186b-HĐNN8 ngày 29-8-1989 của Hội đồng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1990. QUY ĐỊNH CHI TIẾT BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU HÀNG MẬU DỊCH (ban hành kèm theo Quyết định số 222-TC/CTN ngày 29-12-1989 của Bộ Tài chính) Số Tên nhóm hàng, Thuế xuất (%) thứ tự mặt hàng Phổ thông Tối thiểu 1 Các loại than đá 4 2 2 Dầu thô 4 2 3 Quặng và tinh quặng kim loại 4 2 4 Khoá...

Open section

Điều 2

Điều 2 - Các Bộ, Tổng cục chủ quản hướng dẫn cách thức vận dụng chế độ kế toán này thích hợp với tình hình và đặc điểm của ngành để áp dụng thống nhất cho các đơn vị, xí nghiệp trực thuộc Bộ, Tổng cục và các đơn vị, xí nghiệp cùng ngành do địa phương quản lý. Giám đốc các xí nghiệp, thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức kinh tế có trách n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1990.
  • BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU HÀNG MẬU DỊCH
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 222-TC/CTN
Added / right-side focus
  • Các Bộ, Tổng cục chủ quản hướng dẫn cách thức vận dụng chế độ kế toán này thích hợp với tình hình và đặc điểm của ngành để áp dụng thống nhất cho các đơn vị, xí nghiệp trực thuộc Bộ, Tổng cục và cá...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1990.
  • BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU HÀNG MẬU DỊCH
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 222-TC/CTN
Target excerpt

Điều 2 - Các Bộ, Tổng cục chủ quản hướng dẫn cách thức vận dụng chế độ kế toán này thích hợp với tình hình và đặc điểm của ngành để áp dụng thống nhất cho các đơn vị, xí nghiệp trực thuộc Bộ, Tổng cục và các đơn vị, x...

left-only unmatched

Chương 0

Chương 0 Thiết bị toàn bộ 0 0 Riêng - Thiết bị toàn bộ nhà máy đường công suất đến 100 tấn mía/ngày 5 3 - Thiết bị xay sát công suất đến 60 tấn/ca 5 3 - Thiết bị chế biến chè công suất đến 10 tấn/ngày 5 3 - Thiết bị xát tươi và xát khô cà phê đến 3 tấn/ca 5 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và phụ tùng thay thế 0 0 Riêng: - Máy tiện chiều cao tâm đến 300 mm 15 10 - Máy khoan đường kính lỗ khoan đến 25 mm 15 10 - Máy bào ngang 650 ³ 15 10 - Máy búa đến 250 kg 15 10 - Máy đột dập đến 125 tấn 15 10 - Máy cắt tôn đến 12 mm 15 10 - Máy cắt đột liên hợp đến 125 tấn 15 10 - Biến th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Nhiên liệu, nguyên liệu, khoáng sản, kim loại 0 0 Riêng: 22002 -Xăng ô tô ³ 3 2 22301 -Dầu hoả thông dụng ³ 3 2 22401 -Diezen thông dụng ³ 3 2 22500 - Ma dút 3 2 26401 - Các loại thép xây dựng 10 7 Riêng: 2640110 Thép chống lò ³ 0 0 2640111 Thép cọc ván ³ 0 0 2640112 ³ Thép dầm cầu các loại ³ 0 0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Sản phẩm hoá học, phân bón, cao su ³ 0 0 Riêng: 31103 - Sơn các loại ³ 15 10 Trừ sơn emasil, sơn laque, sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước, sơn trên mớm nước, các loại dung môi cho sơn 0 0 - Phim chụp ảnh cuốn và hộp các loại dài đến 5,1 mét ³ 30 20 - Giấy rửa ảnh các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Vật liệu xây dựng và phụ liệu Riêng: 40001 - Xi măng các loại ³ 30 20 40002 - Cờ-lanh-ke ³ 10 7 40101 ³ - Kính xây dựng các loại 20 15 40301 - Vật liệu ốp tường 20 15 40700 - Vật liệu từ đất, đá, Bazan 20 15 40910 - Khoá các loại 20 15 40912 - Đồ sứ vệ sinh 20 15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V Nguyên liệu và chế phẩm (Trừ hàng thực phẩm) ngoài những nguyên liệu đã quy định tại các chương trên 0 0 Riêng: 503 ³ - Gỗ dán các loại 5 3 50606 - Giấy in từ 52 gram/m2 trở lên ³ 5 3 50610 - Giấy cuốn thuốc lá ³ 20 15 50611 - Đầu lọc, giấy đầu lọc thuốc lá ³ 20 15 50618 - Giấy nến ³ 5 3 50623 - Giấy vệ sinh 5 3 50701 - Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI Động vật sống 0 0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Nguyên liệu để sản xuất thực phẩm 7 5 Riêng: 72301 - Đường thô ³ 7 3 72600 - Thuốc lá lá ³ 30 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII Hàng thực phẩm 80 ³ Sản phẩm thịt, sữa, mỡ động vật, trứng 5 4 81 ³ Thuỷ sản và sản phẩm chế biến từ thuỷ sản ³ 20 15 82 ³ Các loại bột và sản phẩm chế biến từ bột ³ 20 15 Riêng: - Bột mì 7 5 - Sản phẩm chế biến từ bột mì ³ 30 20 83 Các loại rau, quả 20 10 84 ³ Đường tinh chế, dầu thực vật, gia vị 20 10 Riêng: 84010 - Các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX Hàng công nghiệp tiêu dùng 90 Vải bông,len,lụa, lanh,dạ (trừ vải, dạ kỹ thuật) vải sợi tổng hợp, polieste v.v... ³ 30 20 Riêng: 90000 - Vải bông và pha bông 35 25 90200 - Lụa các loại 35 25 90300 ³ - Lanh và vải lanh 35 25 91 ³ - Quần áo may sẵn, bít tất, hàng dệt kim khăn mặt, khăn tắm, các loại mũ và vải trải giường 40 35 R...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành chế độ kế toán tài sản cố định trong các xí nghiệp quốc doanh
Điều 1 Điều 1 - Nay ban hành chế độ kế toán tài sản cố định trong các xí nghiệp quốc doanh kèm theo quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị xí nghiệp thuộc các ngành sản xuất kinh doanh không phân biệt tính chất và quy mô hoạt động, nhằm bổ sung sửa đồi và hoàn chỉnh một bước thể lệ hiện có để hướng dẫn thực hiện thống nhất chế độ quản...
Điều 3 Điều 3 - Quyết định này thi hành từ ngày ký. Những quy định về kế toán tài sản cố định ban hành trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TRONG CÁC XÍ NGHIỆP QUỐC DOANH (Ban hành theo Quyết định số 222-TC/CĐKT ngày 11 tháng 10 năm 1980 của Bộ Tài chính)
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 1 Điều 1 - Tài sản cố định là những tư liệu lao động có giá trị đơn vị từ 500 đồng trở lên, thời gian sử dụng trên một năm và những từ liệu lao động đặc biệt, được coi là tài sản cố định theo quy định tại chế độ khấu hao tài sản cố định hiện hành (Quyết định số 215-TC/CĐTC ngày 2 tháng 10 năm 1980). Những tư liệu lao động thiếu một trong...
Điều 2 Điều 2 - Tài sản cố định của xí nghiệp được phân loại thống nhất theo cách phân loại hiện hành trong nền kinh tế quốc dân, gồm có: 1. Nhà cửa, 2. Vật kiến trúc, 3. Máy móc thiết bị động lực, 4. Máy móc thiết bị công tác, 5. Thiết bị truyền dẫn, 6. Công cụ, 7. Dụng cụ làm việc, đo lường, thí nghiệm, 8. Thiết bị và phương tiện vận tải, 9...
Điều 3 Điều 3 - Kế toán tài sản cố định có nhiệm vụ: - Ghi chép, phản ánh, tổng hợp đầy đủ, đúng sự thật, kịp thời số lượng, giá trị số hiện có, tình hình tăng giảm và hiện trạng của tài sản cố định trong toàn xí nghiệp và ở từng đơn vị sử dụng tài sản cố định; - Ghi chép, phản ánh tình hình sử dụng từng đối tượng tài sản cố định, từng loại t...
Điều 4 Điều 4 - Tài sản cố định được phản ánh trên sổ sách và báo cáo kế toán theo nguyên giá (giá trị ban đầu). Nguyên giá của tài sản cố định là toàn bộ các chí phí liên quan đến việc xây dựng hoặc mua sắm tài sản cố định kể cả các chi phí về vận chuyển, lắp đặt và chi phí kiến thiết cơ bản khác. Nguyên giá của tài sản cố định trừ đi giá tr...