Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước Right: Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định về tái cấp vốn theo hình thức thế chấp Tín phiếu Kho bạc tại Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 285/QĐ-NHNN14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Quyết định số 431/1997/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định về tái cấp vốn theo hình thức thế chấp Tín phiếu Kho bạc tại Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ TÀI SẢN CẦM CỐ CỦA CÁC NGÂN HÀNG VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành...

Open section

Điều 3

Điều 3: Đối với dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng đến cuối ngày trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì Ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ngân hàng Nhà nước thu hết nợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng đến cuối ngày trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì Ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng tiếp tục thực hiện theo các điều k...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chị...
  • VỀ XỬ LÝ TÀI SẢN CẦM CỐ CỦA CÁC NGÂN HÀNG
  • VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ng...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với việc xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc b...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tài sản cầm cố và các trường hợp xử lý 1. Tài sản cầm cố xử lý là các giấy tờ có giá đang được cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: a. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; b. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; c. Các giấy tờ có giá khác theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện xử lý tài sản cầm cố để...

Open section

Điều 9

Điều 9: Hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố. Khi có nhu cầu vay vốn, ngân hàng xin vay gửi tới Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố, bao gồm: 1. Đề nghị cho vay cầm cố gồm các nội dung cơ bản sau: tên, địa chỉ của ngân hàng xin vay; số tiền xin vay; mục đích vay vốn; cam kết về bảo đảm nợ vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố.
  • Khi có nhu cầu vay vốn, ngân hàng xin vay gửi tới Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố, bao gồm:
  • 1. Đề nghị cho vay cầm cố gồm các nội dung cơ bản sau: tên, địa chỉ của ngân hàng xin vay; số tiền xin vay; mục đích vay vốn; cam kết về bảo đảm nợ vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tài sản cầm cố và các trường hợp xử lý
  • a. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước;
  • b. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tài sản cầm cố xử lý là các giấy tờ có giá đang được cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: Right: 2. Bảng kê giấy tờ có giá ngắn hạn đề nghị cầm cố để vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước theo (mẫu biểu số 01/CC);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử lý tài sản cầm cố 1. Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện công khai, thuận tiện, bảo đảm quyền và lợi ích của các bên, tiết kiệm chi phí và phù hợp với điều kiện thực tế của thị trường tiền tệ. Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 văn bản này. 2. Số tiền thu được từ việc...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm. 2. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với ngân hàng xin vay trên cơ sở cầm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử lý tài sản cầm cố
  • Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện công khai, thuận tiện, bảo đảm quyền và lợi ích của các bên, tiết kiệm chi phí và phù hợp với điều kiện thực tế của thị trường tiền tệ.
  • Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 văn bản này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương thức xử lý tài sản cầm cố 1. Đối với tài sản cầm cố là các giấy tờ có giá đã đến hạn thanh toán: Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận cho các ngân hàng thực hiện việc thanh toán với tổ chức phát hành giấy tờ có giá hoặc các ngân hàng phải chuyển giao ngay quyền sở hữu tài sản cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước để yêu cầu tổ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh,...
  • Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương thức xử lý tài sản cầm cố
  • Đối với tài sản cầm cố là các giấy tờ có giá đã đến hạn thanh toán:
  • Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận cho các ngân hàng thực hiện việc thanh toán với tổ chức phát hành giấy tờ có giá hoặc các ngân hàng phải chuyển giao ngay quyền sở hữu tài sản cầm cố cho Ngân...
Rewritten clauses
  • Left: a. Chiết khấu giấy tờ có tại Ngân hàng Nhà nước. Right: của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xử lý tài sản cầm cố và thu hồi nợ. 1. Đến thời điểm quy định tại khoản 2 Điều 2 văn bản này, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi các ngân hàng vay vốn và làm thủ tục cầm cố tài sản thông báo bằng văn bản qua Fax về phương thức xử lý tài sản cầm cố cho các ngân hàng biết v...

Open section

Điều 5

Điều 5: Điều kiện cho vay cầm cố. 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định cho vay cầm cố khi ngân hàng có đủ các điều kiện sau đây: 1.1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 2 Quy chế này. 1.2. Không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt. 1.3. Thành viên tham gia thị trường mở và thị trường nội tệ liên ngân hàng; 1.4. Có nhu cầu x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Điều kiện cho vay cầm cố.
  • 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định cho vay cầm cố khi ngân hàng có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1.1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 2 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình xử lý tài sản cầm cố và thu hồi nợ.
  • Đến thời điểm quy định tại khoản 2 Điều 2 văn bản này, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi các ngân hàng vay vốn và làm thủ tục cầm cố tài sản thông bá...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, kể từ ngày gửi thông báo, các ngân hàng có thể đề nghị phương thức xử lý tài sản cầm cố khác với phương thức đã thông báo để giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các ngân hàng và đơn vị có liên quan giải quyết kịp thời các khó khăn, vướng mắc về xử lý tài sản cầm cố. 2. Việc sửa đổi, bổ sung văn bản này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

Điều 6

Điều 6: Lãi suất cho vay cầm cố. 1. Lãi suất cho vay cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định và điều chỉnh phù hợp với mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ. 2. Trường hợp khoản vay bị quá hạn, thì chuyển sang nợ quá hạn và phải áp dụng lãi suất quá hạn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước từ thời điểm ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Lãi suất cho vay cầm cố.
  • 1. Lãi suất cho vay cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định và điều chỉnh phù hợp với mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ.
  • 2. Trường hợp khoản vay bị quá hạn, thì chuyển sang nợ quá hạn và phải áp dụng lãi suất quá hạn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước từ thời điểm chuyển khoản vay sang nợ quá hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các ngân hàng và đơn vị có liên quan giải quyết kịp thời các khó khăn, vướng m...
  • 2. Việc sửa đổi, bổ sung văn bản này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định việc tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng được tái cấp vốn. Các ngân hàng được tái cấp vốn theo quy định tại quy chế này là các ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (gọi tắt là ngân hàng), bao gồm: 1. Ngân hàng Thương mại; 2. Ngân hàng Phát triển; 3. Ngân hàng Đầu tư; 4. Ngân hàng Chính sách; 5. Ngân hàng hợp tác; 6. Ngân hàng...
Điều 4 Điều 4: Nguyên tắc cho vay cầm cố. Cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước phải đảm bảo thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Cấp tín dụng có bảo đảm; 2. Cung ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng. 3. Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7 Điều 7: Tài sản cầm cố bao gồm: 1. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; 2. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; 3. Ngoài các tài sản cầm cố nêu tại khoản 1 và 2 điều này, việc chấp nhận loại giấy tờ có giá ngắn hạn khác được sử dụng làm tài sản cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.
Điều 8 Điều 8: Điều kiện chấp nhận đối với tài sản cầm cố. Giấy tờ có giá ngắn hạn được Ngân hàng Nhà nước chấp nhận làm tài sản cầm cố khi có đủ các điều kiện sau: 1. Ngân hàng xin vay là người thụ hưởng (đối với giấy tờ có giá ghi danh), hoặc là người nắm giữ hợp pháp (đối với giấy tờ có giá vô danh). 2. Giấy tờ có giá quy định tại Điều 7 Q...
Điều 10 Điều 10: Chấp nhận tài sản cầm cố và chấp thuận cho vay cầm cố. 1. Trường hợp ngân hàng xin vay đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế này, tài sản cầm cố của Ngân hàng xin vay đủ điều kiện cầm cố theo quy định tại Điều 8 Quy chế này, Ngân hàng Nhà nước căn cứ vào giá trị và thời hạn thanh toán của giấy tờ có giá được chấp nhận cầm c...