Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
251/2001/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước
648/2003/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng Right: Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng. Right: Điều 1. Ban hành Quy định về xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định về tái cấp vốn theo hình thức thế chấp Tín phiếu Kho bạc tại Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 285/QĐ-NHNN14 ngày 10/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Quyết định số 431/1997/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định về tái cấp vốn theo hình thức thế chấp Tín phiếu Kho bạc tại Quy định về tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ...
Left
Điều 3
Điều 3: Đối với dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng đến cuối ngày trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì Ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ngân hàng Nhà nước thu hết nợ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ TÀI SẢN CẦM CỐ CỦA CÁC NGÂN HÀNG VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chị...
- VỀ XỬ LÝ TÀI SẢN CẦM CỐ CỦA CÁC NGÂN HÀNG
- VAY VỐN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- Đối với dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng đến cuối ngày trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì Ngân hàng Nhà nước và các Ngân hàng tiếp tục thực hiện theo các điều k...
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương thức xử lý tài sản cầm cố 1. Đối với tài sản cầm cố là các giấy tờ có giá đã đến hạn thanh toán: Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận cho các ngân hàng thực hiện việc thanh toán với tổ chức phát hành giấy tờ có giá hoặc các ngân hàng phải chuyển giao ngay quyền sở hữu tài sản cầm cố cho Ngân hàng Nhà nước để yêu cầu tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phương thức xử lý tài sản cầm cố
- Đối với tài sản cầm cố là các giấy tờ có giá đã đến hạn thanh toán:
- Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận cho các ngân hàng thực hiện việc thanh toán với tổ chức phát hành giấy tờ có giá hoặc các ngân hàng phải chuyển giao ngay quyền sở hữu tài sản cầm cố cho Ngân...
- Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh,...
- Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ
- Left: của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: a. Chiết khấu giấy tờ có tại Ngân hàng Nhà nước.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định việc tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với việc xử lý tài sản cầm cố của các ngân hàng vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc b...
- Quy chế này quy định việc tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn nhằm cung ứng vốn ngắn hạ...
- Left: Điều 1: Phạm vi điều chỉnh. Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng được tái cấp vốn. Các ngân hàng được tái cấp vốn theo quy định tại quy chế này là các ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (gọi tắt là ngân hàng), bao gồm: 1. Ngân hàng Thương mại; 2. Ngân hàng Phát triển; 3. Ngân hàng Đầu tư; 4. Ngân hàng Chính sách; 5. Ngân hàng hợp tác; 6. Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tài sản cầm cố và các trường hợp xử lý 1. Tài sản cầm cố xử lý là các giấy tờ có giá đang được cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: a. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; b. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; c. Các giấy tờ có giá khác theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện xử lý tài sản cầm cố để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tài sản cầm cố và các trường hợp xử lý
- 1. Tài sản cầm cố xử lý là các giấy tờ có giá đang được cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm:
- a. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước;
- Điều 2: Đối tượng được tái cấp vốn.
- Các ngân hàng được tái cấp vốn theo quy định tại quy chế này là các ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (gọi tắt là ngân hàng), bao gồm:
- 1. Ngân hàng Thương mại;
- Left: 2. Ngân hàng Phát triển; Right: b. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước;
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm. 2. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn (sau đây gọi tắt là cho vay cầm cố) là hình thức tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước đối với ngân hàng xin vay trên cơ sở cầm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xử lý tài sản cầm cố 1. Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện công khai, thuận tiện, bảo đảm quyền và lợi ích của các bên, tiết kiệm chi phí và phù hợp với điều kiện thực tế của thị trường tiền tệ. Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 văn bản này. 2. Số tiền thu được từ việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xử lý tài sản cầm cố
- Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện công khai, thuận tiện, bảo đảm quyền và lợi ích của các bên, tiết kiệm chi phí và phù hợp với điều kiện thực tế của thị trường tiền tệ.
- Việc xử lý tài sản cầm cố được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 văn bản này.
- Điều 3: Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm.
Left
Điều 4
Điều 4: Nguyên tắc cho vay cầm cố. Cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước phải đảm bảo thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Cấp tín dụng có bảo đảm; 2. Cung ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng. 3. Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình xử lý tài sản cầm cố và thu hồi nợ. 1. Đến thời điểm quy định tại khoản 2 Điều 2 văn bản này, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi các ngân hàng vay vốn và làm thủ tục cầm cố tài sản thông báo bằng văn bản qua Fax về phương thức xử lý tài sản cầm cố cho các ngân hàng biết v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình xử lý tài sản cầm cố và thu hồi nợ.
- Đến thời điểm quy định tại khoản 2 Điều 2 văn bản này, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi các ngân hàng vay vốn và làm thủ tục cầm cố tài sản thông bá...
- Trong thời hạn 2 ngày làm việc, kể từ ngày gửi thông báo, các ngân hàng có thể đề nghị phương thức xử lý tài sản cầm cố khác với phương thức đã thông báo để giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh...
- Điều 4: Nguyên tắc cho vay cầm cố.
- Cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước phải đảm bảo thực hiện theo các nguyên tắc sau:
- 1. Cấp tín dụng có bảo đảm;
Left
Điều 5
Điều 5: Điều kiện cho vay cầm cố. 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định cho vay cầm cố khi ngân hàng có đủ các điều kiện sau đây: 1.1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 2 Quy chế này. 1.2. Không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt. 1.3. Thành viên tham gia thị trường mở và thị trường nội tệ liên ngân hàng; 1.4. Có nhu cầu x...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các ngân hàng và đơn vị có liên quan giải quyết kịp thời các khó khăn, vướng mắc về xử lý tài sản cầm cố. 2. Việc sửa đổi, bổ sung văn bản này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các ngân hàng và đơn vị có liên quan giải quyết kịp thời các khó khăn, vướng m...
- 2. Việc sửa đổi, bổ sung văn bản này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
- Điều 5: Điều kiện cho vay cầm cố.
- 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định cho vay cầm cố khi ngân hàng có đủ các điều kiện sau đây:
- 1.1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 2 Quy chế này.
Left
Điều 6
Điều 6: Lãi suất cho vay cầm cố. 1. Lãi suất cho vay cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định và điều chỉnh phù hợp với mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ. 2. Trường hợp khoản vay bị quá hạn, thì chuyển sang nợ quá hạn và phải áp dụng lãi suất quá hạn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước từ thời điểm ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Tài sản cầm cố bao gồm: 1. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; 2. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; 3. Ngoài các tài sản cầm cố nêu tại khoản 1 và 2 điều này, việc chấp nhận loại giấy tờ có giá ngắn hạn khác được sử dụng làm tài sản cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Điều kiện chấp nhận đối với tài sản cầm cố. Giấy tờ có giá ngắn hạn được Ngân hàng Nhà nước chấp nhận làm tài sản cầm cố khi có đủ các điều kiện sau: 1. Ngân hàng xin vay là người thụ hưởng (đối với giấy tờ có giá ghi danh), hoặc là người nắm giữ hợp pháp (đối với giấy tờ có giá vô danh). 2. Giấy tờ có giá quy định tại Điều 7 Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố. Khi có nhu cầu vay vốn, ngân hàng xin vay gửi tới Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghị cho vay cầm cố, bao gồm: 1. Đề nghị cho vay cầm cố gồm các nội dung cơ bản sau: tên, địa chỉ của ngân hàng xin vay; số tiền xin vay; mục đích vay vốn; cam kết về bảo đảm nợ vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Chấp nhận tài sản cầm cố và chấp thuận cho vay cầm cố. 1. Trường hợp ngân hàng xin vay đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế này, tài sản cầm cố của Ngân hàng xin vay đủ điều kiện cầm cố theo quy định tại Điều 8 Quy chế này, Ngân hàng Nhà nước căn cứ vào giá trị và thời hạn thanh toán của giấy tờ có giá được chấp nhận cầm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Mức cho vay cầm cố. 1. Ngân hàng Nhà nước căn cứ nhu cầu vay vốn của ngân hàng; hạn mức cho vay cầm cố còn được sử dụng để quyết định mức cho vay cầm cố trên Bảng kê các giấy tờ có giá ngắn hạn được chấp nhận cầm cố tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Mức cho vay cầm cố tối đa không vượt quá tổng số tiền được thanh toán của giấy tờ cầm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Thực hiện cho vay. 1. Sau khi nhận được thông báo của Ngân hàng Nhà nước về chấp thuận cho vay cầm cố, ngân hàng xin vay lập khế ước cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn (4 bản chính) theo (mẫu số 05/CC) gửi Ngân hàng Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước và ngân hàng xin vay căn cứ bảng kê giấy tờ có giá ngắn hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ. Ngân hàng Nhà nước và ngân hàng xin vay thoả thuận về thời hạn cho vay và xác định các kỳ hạn trả nợ trên cơ sở mục đích của khoản vay và thời hạn thanh toán còn lại của các giấy tờ được chấp nhận cầm cố, nhưng tối đa không quá thời hạn thanh toán còn lại của giấy tờ được chấp nhận cầm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Trả nợ gốc và lãi. 1. Ngân hàng xin vay có trách nhiệm và chủ động thực hiện đúng các cam kết về vay và trả nợ cho Ngân hàng Nhà nước theo các kỳ hạn đã thoả thuận ghi trên khế ước cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn. 2. Ngân hàng Nhà nước không xem xét gia hạn đối với các khoản cho vay cầm cố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Xử lý thu hồi nợ và tài sản cầm cố để thu hồi nợ. Trường hợp đến kỳ hạn trả nợ mà ngân hàng xin vay không trả được nợ, Ngân hàng Nhà nước thực hiện các biện pháp để thu hồi nợ bắt buộc (gốc và lãi) và thanh toán tiền phạt (nếu có) như sau: 1. Trích tài khoản tiền gửi của ngân hàng xin vay tại Ngân hàng Nhà nước để thu nợ bắt b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Phân cấp thực hiện cho vay cầm cố. Ngân hàng Nhà nước thực hiện cho vay cầm cố tại Sở Giao dịch và chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố. 1. Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước thực hiện cho vay cầm cố đối với các ngân hàng có trụ sở chính tại Hà Nội. 2. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Trách nhiệm của ngân hàng xin vay cầm cố. 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của số liệu và tài liệu cung cấp. 2. Thực hiện đúng các cam kết với Ngân hàng Nhà nước khi vay vốn tại khế ước cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước: 1. Vụ Chính sách tiền tệ: Xác định hạn mức và lãi suất cho vay cầm cố trong từng thời kỳ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và thông báo để các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước để thực hiện. 2. Vụ Tín dụng có trách nhiệm: a. Thông báo về hạn mức cho vay cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Điều khoản thi hành. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.