Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Đài Tiếng nói Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam Right: Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Đài Tiếng nói Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ tài chính đối với hoạt động của Đài Tiếng nói Việt Nam trong năm 2003.

Open section

Điều 1

Điều 1 .- Đài Tiếng nói Việt Nam là Đài quốc gia, là cơ quan thuộc Chính phủ, có chức năng thông tin tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, quản lý thống nhất kỹ thuật phát thanh trong cả nước. Đài Tiếng nói Việt Nam chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Văn hoá - Thông tin về hoạt động báo chí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .- Đài Tiếng nói Việt Nam là Đài quốc gia, là cơ quan thuộc Chính phủ, có chức năng thông tin tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, quản lý thống nhất kỹ thuật phát thanh...
  • Đài Tiếng nói Việt Nam chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Văn hoá - Thông tin về hoạt động báo chí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ tài chính đối với hoạt động của Đài Tiếng nói Việt Nam trong năm 2003.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam phải bảo đảm các mục đích, yêu cầu sau đây: 1. Hoàn thành nhiệm vụ chính trị của Đài theo quy định của Chính phủ; 2. Đổi mới cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý lao động, quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Đài Tiếng nói Việt Nam nhằm nâng cao hiệu quả, chất lượn...

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Ngoài nhiệm vụ và quyền hạn đã được qui định chung cho các loại hình báo chí tại Điều 6, Chương III Luật Báo chí, Đài Tiếng nói Việt Nam có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Xây dựng qui hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển hệ thống phát thanh trong cả nước gửi Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước tổng hợp trình Chính phủ phê duyệt, và tổ chức thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .- Ngoài nhiệm vụ và quyền hạn đã được qui định chung cho các loại hình báo chí tại Điều 6, Chương III Luật Báo chí, Đài Tiếng nói Việt Nam có nhiệm vụ và quyền hạn:
  • 1. Xây dựng qui hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển hệ thống phát thanh trong cả nước gửi Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước tổng hợp trình Chính phủ phê duyệt, và tổ chức thực hiện các qui hoạch, kế hoạch ấy.
  • 2. Xây dựng kế hoạch hàng năm của hệ thống phát thanh cả nước gửi Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước tổng hợp trình Chính phủ phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam phải bảo đảm các mục đích, yêu cầu sau đây:
  • 1. Hoàn thành nhiệm vụ chính trị của Đài theo quy định của Chính phủ;
  • 2. Đổi mới cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý lao động, quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Đài Tiếng nói Việt Nam nhằm nâng cao hiệu quả, chất lượng công tác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về sử dụng biên chế, lao động 1. Đài Tiếng nói Việt Nam được chủ động sử dụng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao; sắp xếp và quản lý lao động phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của Đài theo Pháp lệnh Cán bộ, công chức và chủ trương tinh giản biên chế của Nhà nước; 2. Đài được thực hiện việc tuyển dụng, thuê mướn lao động theo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Đài Tiếng nói Việt Nam do Tổng Giám đốc phụ trách, giúp việc Tổng Giám đốc có các Phó Tổng Giám đốc. Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Đài Tiếng nói Việt Nam do Tổng Giám đốc phụ trách, giúp việc Tổng Giám đốc có các Phó Tổng Giám đốc.
  • Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về sử dụng biên chế, lao động
  • 1. Đài Tiếng nói Việt Nam được chủ động sử dụng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao
  • sắp xếp và quản lý lao động phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của Đài theo Pháp lệnh Cán bộ, công chức và chủ trương tinh giản biên chế của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về chế độ tài chính 1. Nguồn tài chính: a) Ngân sách Nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho hoạt động thường xuyên của Đài Tiếng nói Việt Nam năm 2003 là 168.440 triệu đồng; b) Các khoản thu từ hoạt động sự nghiệp của Đài được để lại chi cho các hoạt động theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 của Chí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Cơ cấu tổ chức của Đài Tiếng nói Việt Nam gồm có: Ban Thư ký biên tập. Ban Biên tập thời sự. Ban Biên tập kinh tế, khoa học và công nghệ. Ban Biên tập văn hoá - xã hội. Ban Biên tập văn học - nghệ thuật. Ban Biên tập âm nhạc. Ban Biên tập tiếng dân tộc. Ban Biên tập đối ngoại. Ban Phát thanh địa phương. Ban Kỹ thuật phát than...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. - Cơ cấu tổ chức của Đài Tiếng nói Việt Nam gồm có:
  • Ban Thư ký biên tập.
  • Ban Biên tập thời sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về chế độ tài chính
  • 1. Nguồn tài chính:
  • a) Ngân sách Nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho hoạt động thường xuyên của Đài Tiếng nói Việt Nam năm 2003 là 168.440 triệu đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đài Tiếng nói Việt Nam được chủ động xây dựng định mức, Quy chế chi tiêu nội bộ, trong đó có nội dung tiền lương, tiền công, thù lao, nhuận bút theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về chế độ tài chính đơn vị sự nghiệp có thu và Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2002 c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. - Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đài Tiếng nói Việt Nam được chủ động xây dựng định mức, Quy chế chi tiêu nội bộ, trong đó có nội dung tiền lương, tiền công, thù lao, nhuận bút theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP...
  • Thương binh và Xã hội và Văn hoá
  • Thông tin để triển khai thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong năm 2003, khi Nhà nước thay đổi chính sách, chế độ, Đài Tiếng nói Việt Nam tự trang trải các khoản chi tăng thêm theo chính sách, chế độ mới.

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trong năm 2003, khi Nhà nước thay đổi chính sách, chế độ, Đài Tiếng nói Việt Nam tự trang trải các khoản chi tăng thêm theo chính sách, chế độ mới.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Những Quyết định và các văn bản hướng dẫn trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam, các Bộ trưởng: Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa - Thông tin, Lao động Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.