Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục thuốc thú y thuủy sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý thuốc thú y thủy sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý thuốc thú y thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục thuốc thú y thuủy sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản (Danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý thuốc thú y thuỷ sản;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản (Danh mục kèm theo). Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý thuốc thú y thuỷ sản;
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này thay thế quy định tại Mục IV Thông tư số 02TS/TT ngày 25-6-1994 của Bộ Thuỷ sản.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này thay thế quy định tại Mục IV Thông tư số 02TS/TT ngày 25-6-1994 của Bộ Thuỷ sản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các vụ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thuỷ sản, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thông có quản lý thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP SỬ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Giám đốc trung tâm kiểm tra chất lượng và vệ sinh thuỷ sản, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có quản lý thuỷ sản) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý thuốc thú y thủy...

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
  • ngày 24 tháng 5 năm 2002)
  • I. THUỐC THÚ Y THUỶ SẢN CÓ CHƯA HOẠT CHẤT KHÁNG SINH
Rewritten clauses
  • Left: THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Right: Quản lý thuốc thú y thủy sản

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy chế này quy định thống nhất thủ tục và điều kiện sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, thử nghiệm thuốc thú y thuỷ sản trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2 Điều 2: Tổ chức, cá nhân có liên quan đến các hoạt động về thuốc thú y thuỷ sản (sau đây gọi là cơ sở) phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Quy chế này.
Điều 3 Điều 3: Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Thuốc thú y thuỷ sản: là những sản phẩm (bao gồm cả thành phẩm, bán thành phẩm, nguyên liệu) có nguồn gốc từ động vật, thực vật, khoáng vật, hoá dược hay sinh học được sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm: a) Phòng bệnh, chữa bệnh. b) Chẩn đoán bệnh. c) Điều chỉnh...
Điều 4 Điều 4: Cơ quan quản lý Nhà nước về thuốc thú y thuỷ sản: 1- Ở Trung ương: Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản giúp Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thuốc thú y thuỷ sản trên phạm vi cả nước. 2. Ở địa phương: Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản giúp Giám đốc Sở Thuỷ sản hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn c...
Chương 2 Chương 2 ÁC QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VỀ THUỐC THÚ Ý THUỶ SẢN
Điều 5 Điều 5: Điều kiện sản xuất thuốc thú y thuỷ sản Cơ sở sản xuất thuốc thú y thuỷ sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm, nhà xưởng, kho chứa, hệ thống xử lý chất thải phải đảm bảo các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường và vệ sinh thú y theo quy định của Bộ Thuỷ sản. 2. Trang thiết bị phải đáp ứng yêu cầu sản xuất, bảo quản nguyê...
Điều 6 Điều 6: Điều kiện kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản Cơ sở kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm kinh doanh phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo quy định của Bộ Thuỷ sản. 2. Có các trang thiết bị bảo quản thuốc thú y thuỷ sản. 3. Người quản lý cửa hàng kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản tối thiểu...