QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản BỘ TRƯỞNG BỘ THUỶ SẢN
Căn cứ Nghị định số 50/CP ngày 21/6/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ sản
Căn cứ Quyết định số 03/2002/QĐ-BTS ngày 21/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Quy chế quản lý thuốc thú y thuỷ sản;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản (Danh mục kèm theo).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các vụ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thuỷ sản, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thông có quản lý thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH
MỤC
THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2002/QĐ-BTS
ngày 24 tháng 5 năm 2002)
I. THUỐC THÚ Y THUỶ SẢN CÓ CHƯA HOẠT CHẤT KHÁNG SINH
Thứ tự
Tên thương mại
Hoạt chất kháng sinh
Công dụng
Nhà sản xuất
1
A-F-S
Ampicilline, Sulfacetamide, Flumequine
Trị bệnh nhiễm trùng đường ruột, mất nhớt, lở loét, cụm vây ở cá và bệnh đỏ thân, hoại tử, các bệnh ký sing trùng và nấm ở tôm
Công ty thuốc thú y Trung ương 2
2
ALLOX
ALOX Norfloxin Vim-N333
Norfloxacin 300 for shrimp/
Norfloxacin 200 for shrimp
Norflox fort
Norfloxacin
Norfoxacin
Phòng trị các bệnh thối mang, viêm ruột ở cá và hoại tử, thối đuôi, phát sáng ở tôm
Công ty thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
Công ty VIMEDIM Cần Thơ
Công ty liên doanh sản xuất thú y Bio-pharmachemie
Công ty dược phẩm thú y thuỷ sản Lonh An
Công ty TNHH Thương mại Hoàng Thông
3
Amodazin
Amoxycillin, Trimehtoprim, Sulfamethoxy
Trị bệnh đốm đỏ, viêm ruột và các bệnh nhiễm trùng khác
Công ty VIMEDIM Cần Thơ
4
AMPICOLI-FORT
Ampicillin, Colistin, Kanamycin, Sulfadimedin
Phòng và trị các bệnh vi khuẩn ở tôm cá
Công ty dược phẩm thú y dược phẩm Long An
5
Ampi-ColiTrim
Ampicillin, Sulfamid, Trimethoprim
Phòng trị bệnh nhiễm trùng đường ruột, đốm đỏ, tuột vẩy ở cá và bệnh phồng nắp mang, thối đuôi ở tôm
Công ty thuốc thú y 2/9 thành phố Cần Thơ
6
Ampi-enrotrimlyte
Enrofloxacin, Ampicillin trihydrate, Sulfadimidin sodium, Trimethoprim
Phòng trị các bệnh lở loét, thối vây, trắng đuôi trên cá
Công ty TNHH Quốc Minh
7
AMPI-TRISUL
Sulfamethoxazole, Ampicicline, Trimethoprim
Phòng trị bệnh đen mang, đốm nâu, đốm đỏ, viêm ruột, xuất huyết trên cá, tôm
Công ty thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
8
Anti-Vibrio f/S 2
Sulfamethoxazole, Trimethoprim, Flumequine
Trị các bệnh mang đỏ, mang đen, mòn đuôi ở tôm
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
9
Bacampe
Ampicillin,Sulfamethoxyporidazin, Trimethoprim
Trị bệnh viêm ruột, đỏ mang, phồng nắp mang, hoại sinh vỏ tôm
Công ty chăn nuôi thú y Cai Lậy
10
BAC-KILL-PLUS (Sultrim plus)
Sulphadimidine sodium, Trimethoprim, Colistin sulphate
Phối hợp giữa kháng sinh và sulphamid làm tăng phổ kháng khuẩn, phòng trị các bệnh đường ruột, rụng râu
Công ty TNHH thương mại và sản xuất thú y Nam Long
11
BASA TRIM FORT
Norfloxacin, sulfadiazin, sulfathiazon, Trimethoprim
Diệt vi khuẩn
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
12
Biosultrim for shrimp
Sultrim USP
Trimethoprim, Sulfadimidine
Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng đường ruột, nhiễm trùng mang,... giúp vết thương mau lành
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
Công ty TNHH Thuốc thú y Cửu Long
13
Cefadroxil
Cefadroxil
Trị bệnh vi khuẩn (đốm đỏ, viêm ruột,...)
Công ty chăn nuôi thuốc thú y Cai Lậy
14
CEPHACIN FORT
Cefalecin
Phòng và trị các bệnh vi khuẩn ở tôm cá
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
15
Cephathadon-of
Olaquyndox, Cephalexin
Phòng trị các bệnh lở loét, đốm đỏ, tuột vẩy, mòn đuôi, sình bụng, lồi mắt ở cá
Công ty thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
16
Cephenro
Enrofloxacin, Cephalexin, Colistin sulfat
Phòng trị bệnh thối mang, đen mang, đỏ mang, rụng các phụ bộ và các bệnh ở cá: bệnh đường ruột, xuất huyết trắng đuôi, đốm dỏ
Cơ sở dược thú y Khoa Nguyên
17
Cipro-plus
Ampicillin, Gentamycin, Cifrofloxacin, Colistin
Phòng trị bệnh lở loét, bệnh đốm đỏ, bệnh tuột nhớt ở cá và bệnh phồng nắp mang, đen mang, phát sáng, thối đuôi ở tôm
Công ty thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
18
CIPRO. TRIM
Cipro floxacin, Sulfadiazin, Trimethoprim
Phòng và trị các bệnh trắng đuôi, xuất huyết, thối mang, tuột nhớt, đốm đỏ ở cá và bệnh rụng các phụ bộ và các bệnh do vi khuẩn ở tôm
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản An Giang
19
Ciprofloxacin
Vita-soulup
Ciproflox 100/Ciproflox fort
Ciprofloxacin HCI VSP 24
Ciprofloxacin
Phòng trị bệnh đen mang, đỏ thân, đóng rong, sưng phồng mang ở tôm
Công ty Thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
Công tyTNHH Thương mại - dịch vụ Hoàng Thông
20
Ciprogen plus for fish
Ciprofloxacin, gentamycin, colistin sulfate
Phòng trị bệnh đốm đỏ, tuột nhớt, nhiễm trùng đường ruột ở cá
Công ty liên doanh sản xuất thuộc thú y Biopharmachemie
21
Ciprotrim plus for fish
Ciprofloxacin, Trimethoprim
Phòng và trị các bệnh do vi khuẩn ở cá
Công ty liên doanh sản xuất thuộc thú y Biopharmachemie
22
Coli - Flumyccin
Flumequyn, Colistin, Neomycin
Phòng trị bệnh mang đỏ, bệnh thối đuôi, phồng nắp mang, hoại sinh vỏ tôm, tuột vảy, lở loét, đốm đỏ, xuất huyết vây, đuôi, mang và toàn thân ở cá
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
23
Coli Norgent
Colistin sulfate, Norfloxacine, Gentamycin sulfate, Trimethoprim
Trị các bệnh đường tiêu hoá, đốm đỏ ở cá
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
24
Coli- Neoflum for shrimp
Glucan- Coliflumneovit
Colistin sulfate, Flumequin, Neomycin sulfate
Trị bệnh phát sáng, đỏ thân, sưng phồng mang
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
Công ty TNHH Quốc Minh
25
Coli - Tialin complex
Colistin sulfate
Phòng trị bệnh mang đỏ, bệnh thối đuôi, phồng nắp mang, hoại sinh vỏ tôm, tuột vảy, lở loét, đốm đỏ, xuất huyết vây, đuôi, mang và toàn thân ở cá
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
26
Cotrimax - LX
Sulfadimidin, Sulfadiazine, Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Phòng trị bệnh đốm đỏ, xuất huyết toàn thân, thối đuôi, đen mang, ăn không tiêu ở tôm, cá
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
27
Cotrym - Fort
Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Phòng trị bệnh phát sáng, đỏ thân, nhiễm khuẩn máu, tuột nhớt ở cá, tôm
Công ty Thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
28
Cyprogenco - Fort
Cyproloxacin, HCI, Gentamycin sulfate, Colistin sultat
Phòng trị bệnh thối mang, đen mang, đỏ mang, thối mang, các bệnh ở cá: bệnh đường ruột, xuất huyết trắng đuôi, đốm đỏ
Cơ sở Dược thú y Khoa Nguyên
29
DA I - TRIM
Sulfamethoxazole 10% Trimethoprim 2%
Có khả năng ngăn chặn vi khuẩn ở diện rộng đặc biệt là Vibrio
AQUA Progress Co.,Ltd Thái Lan C.P Progress Co.,Ltd Thái Lan Công ty TNHH Chăn nuôi CP.Việt Nam
30
EGC - MYCIN FOR SHRIMP Colenrogenta - Glucan
Enrofloxacin, Gentamycin sulfate, Colistin sulfate
Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng toàn thân, làm sạch các vết dơ trên thân tôm
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
Công ty TNHH Quốc Minh
31
EM - 55
Erythromycin
Phòng xử lý các bệnh do vi khuẩn Gram gây ra
OMEGA Đài Loan
32
Enro - Colistin for fish
Enrofloxacin HCI, Clolistin sulfate
Phòng trị bệnh đốm đỏ, tuột nhớt, nhiễm trùng đường ruột, chướng bụng ở cá
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
33
Enro - Plus
Gentamycin, amxicilin, Bromhecin, Colistin, enrofloxacin
Phòng trị các bệnh lở loét, đốm đỏ, tuột vẩy, mòn đuôi ở cá và bệnh mòn đuôi, cụt râu, bệnh đỏ mang, phát sáng ở tôm
Công ty Thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
34
ENRO-SLUTRYL
Enrofloxacin, Sulfadiazin,
Trimethoprim Enrofloxacin HCI
Phòng trị bệnh đường ruột, ngoài da. Diệt các loài vi khuẩn G +
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
35
ENRO - C for shrim/Enroflox - accin for fish
Enrofloxacin
Ngăn ngừa các bệnh phát sáng do Vibrio. Phòng và trị các bệnh phồng nắp mang, mang đen, vàng mang và nhiễm trùng đường ruột
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
36
Enrofloxacin
Enro B
Vime - Antidisea Vimenro Enrocin
Lave.enroflox - S Enroflox fort TOBA - enrocin
Enroflox/enroci - n 10 Norfox - USP/Enrocin Plus
Enrofloxacin
Phòng trị các bệnh lở loét, đốm đỏ, tuột vẩy, mòn đuôi, sình bụng, lồi mắt ở cá và bệnh mang đen, phồng nắp mang, rung phụ bộ, thối đuôi, phát sáng ở tôm
Công ty Thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
Công ty Thuốc thú y 2/9 thành phố Cần Thơ
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Tô Ba
Cơ sở Dược thú y Khoa Nguyên
Công ty Dược phẩm thú y Long An
37
Enrokacol
Enrofloxacin HCI, Kanamycine sulfate, Colistin sulfate
Phòng trị các bệnh của cá tôm: đốm đỏ, đỏ mỏ, đỏ kỳ, rụng râu càng, phát sáng, kém ăn, nhiễm khuẩn đường ruột, dạ dày, ruột xuất huyết
Công ty TNHH Thuốc thú y Hậu Giang
38
Enrokanacin
Enrofloxacin kanamycin sulfat
Phòng trị bệnh thối mang, đen mang, đỏ mang, rụng các phụ bộ, phát sáng, các bệnh ở cá: xuất huyết, lở loét, sưng nắp mang
Cơ sở Dược thú y Khoa Nguyên
39
ENRO - STREP FOR SHRIM
Enrofloxacin Streptomycin sulfate
Phòng ngừa và điều trị các bệnh đen mang và phồng nắp mang. Trị các bệnh nhiễm khuẩn làm hoại tử phụ bộ
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
40
EBS
Enrofloxacin, Streptomycin,
Điều trị các bệnh ghẻ, lở loét do vi trùng gây ra trên cá
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
41
ETS
Sulfamethoxazole, erythromycin, Trimethoprim
Trị các bệnh đốm đỏ, lở loét, viêm ruột, đỏ đuôi, đen mang, thối đuôi, xuất huyết vây, đuôi, mang
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
42
F - rocol
Flumequin, Colistin sulfate, enrofloxacin
Phòng và trị các bệnh đỏ thân, xuất huyết, sưng mang, đỏ mang, đen mang, rụng đuôi ở tôm và trị các bệnh lở loét toàn thân, bệnh đường hô hấp ở cá
Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy
43
F - nekasul
Flumequin, Neomycin, Sulfadimidin, Kanamyccin
Phòng ngừa và điều trị các bệnh đen mang, vàng mang và phồng nắp mang. Trị các bệnh nhiễm khuẩn ở cá
Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy
44
F 2 for fish/Bioflum for fish/ F 2 for shrimp
9 - Fluoro- 6,7 dihydro- 5 methyl- 1 - oxo- 1H,5H- pyrido[3,2,1- ij]quinoline- 2- carboxylic acid
Phòng trị bệnh nhiễm trùng ở cá: đốm đỏ, nhiễm trùng đường ruột, xuất huyết hậu môn, nhiễm trùng đường máu
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
45
Flobacin for shrimp/Flobac ol for shrimp
( + ) - 9- Fluoro- 2,3 - dihydro- 5- methyl - 110- (4- methyl- 1- piperazzinyl) - 7- oxo- 7H- pyrido [1,2,3- de]- 1,4- benzoxazine- 6- carboxylic acid,
Phòng ngừa và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ở tôm
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
46
FLUM - CRD
Flumequin, Neomycin
Phòng trị bệnh mang đen, gan vàng, hoại tử phụ bộ
Công ty Thuốc thú y 2/9 thành phố Cần Thơ
47
Flume Bath F/S 2
Flumequine, Neomycin sulfate
Thuốc tắm trị bệnh tôm cá
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
48
Flumecol - Neo
Flumequine, Colistin, Neomycine
Phòng trị bệnh lở loét, trắng da, đốm đỏ, sình bụng, tuột nhớt ở các loại cá lóc, basa, cá He, cá Chày
Công ty TNHH Thuốc Cần Thơ
49
Flumecol B
Mequincolis
Flumequine, colistin
Phòng trị bệnh mang đỏ, mang đen, mòn đuôi
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy
50
Flumecol T
Flumequine, colistin
Phòng trị bệnh mang đỏ, mang đen, mòn đuôi
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
51
Flumecolin
Flumequin sulfate, Colistin sulfate
Phòng trị bệnh thối mang, rụng các phụ bộ và các bệnh do vi khuẩn gây ra, các bệnh ở cá: bệnh đường ruột, xuất huyết hậu môn, trắng đuôi, tuột nhớt, đốm đỏ
Cơ sở Dược thú y Khoa Nguyên
52
Flumelinco
Flumequine, Lincomycine
Phòng trị bệnh lở loét toàn thân, bệnh lòi mắt, viêm ruột, đỏ đuôi, đen mang, xuất huyết vây, đuôi, mang, thối đuôi
Công ty TNHH Thuốc Cần Thơ
53
Flumequin 10
Flumequin sulfate, Colistin sulfate
Phòng trị bệnh thối mang, đen mang, đỏ mang, rụng các phụ bộ các bệnh ở cá: bệnh đường ruột, xuất huyết trắng đuôi, đốm đỏ
Cơ sở Dược thú y Khoa Nguyên
54
Flumequin 10% Vimecol for fish/Vimequin e 10 Flumequin
Flume - K
Flumequine Fort
Flumequine
Phòng trị các bệnh hoại tử, ăn mòn vỏ kitin
Công ty Thuốc thú y 3/2 thành phố Cần Thơ
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
55
Flumycin
Flumequine, Neomycin
Đặc trị các bệnh đỏ thân, lở loét toàn thân, đen mang, phồng nắp mang, rụng đuôi, phát sáng ở tôm và đặc trị các bệnh viêm đường tiêu hoá, đường hô hấp, lở loét toàn thân
Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy
56
Fluquin
Flumequin sodium
Phòng và trị các bệnh phát sáng, nấm, mòn đuôi, đỏ mang, đen mang, rụng đuôi ở tôm và các bệnh lở loét toàn thân, tuột vẩy, đốm đỏ ở cá
Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy
57
Genta- Colenro
Gentamycin, Sulfate, Colistin, enrofloxacin
Trị bệnh lở loét, viêm ruột, tuột nhớt, tuột vảy, mòn đuôi
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
58
Gentamycin, Sulphat BP
Gentamycin sulphat
Phòng trị bệnh đường ruột, mòn râu, đứt đuôi, mang đen ở tôm
Công ty TNHH Thương mại - dịch vụ Hoàng Thông
59
Genty Flum
Gentamycine, Flummequine, Colistin
Phòng trị bệnh đốm đỏ, phát sáng, đỏ thân ở tôm và bệnh lở loét, tuột nhớt, trùng mỏ neo ở cá
Công ty TNHH Thuốc thú y Cần Thơ
60
Gregacin
Monensin 4%, Norfloxacin Nicotinate 30%
Phòng trị bệnh phân trắng, trị bệnh ký sinh trùng đường ruột
Công ty TNHH Chăn nuôi CP Việt Nam
61
KANA - AMPICOL FOR FISH Colampi - Kanavit
Kanamycin, Ampicillin trihydrate, Colistin sulfate, Paracetamol
Phòng trị bệnh đốm đỏ, tuột nhớt, nhiễm trùng đường ruột, chướng bụng ở cá
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
Công ty TNHH Quốc Minh
62
KANEQUI - NE - ADE FOR SHRIMP NCK - Flum - Anavit
Kanamycin sulfate, Neomycin sulfate, Flumequine,
Colistin suulfate
Khống chế và tiêu diệt các vi khuẩn gây bệnh rụng râu, rụng phụ bộ. Phòng và trị chứng đốm đen, đỏ thân, nhiễm trùng ở mang giúp mang hô hấp tốt.
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Biopharmachemie
Công ty TNHH Quốc Minh
63
Kháng sinh tôm
Norfloxacin, Kanamycin
Trị bệnh do nấm trên đường tiêu hoá và gây hại trên vỏ tôm.
Công tyVEMEDIM Cần Thơ
64
LAVE.LINCONC
Lincomycin, Colistin, Norfloxacin
Phòng và trị các bệnh vi khuẩn ở tôm cá
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
65
LAVE.QUYL.KANA
Flumequyl, Kanamycin, Neomycin
Phòng và trị các bệnh lở loét toàn thân, đốm đỏ, trắng đuôi, tuột nhớt ở cá
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
66
Lyncotryl Fort
Lincomycin sulfate, Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Phòng trị bệnh đốm nâu, phát sáng đỏ thân, đốm đen, sưng mang, mòn đuôi, rụng râu, gãy càng
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
67
N-200
1-Ethyl 6-Fluoro-1,4-dihydro-4-oxo-7(-1-piperazinyl)-3-quinoline-carboxylic acid, Sorbitol
Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng trên cá
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-Pharmachemie
68
N-300
Norfloxacin hydrochloride 30%
Diệt khuẩn đặc biệt là Vibrio gây bệnh cho tôm
AQUA Progress Co., Ltd Thái Lan
C.P progress Co., Ltd Thái Lan
Công ty TNHH Chăn Nuôi CP Việt Nam
69
NEO-FLUM (FOR SHRI-MP)/NEO
Flum for fish
Glucan-Flumneocin
Flumequine, Neomycin sulfate
Tiệt diệt các vi khuẩn gây bệnh sưng mang, thối rữa nắp mang, nhiễm trùng phụ bộ đỏ thân
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
Công ty trách nhiệm hữu hạn Quốc Minh
70
Neolumecol
Flumequine, Neomycine sulfate
Phòng trị các bệnh của cá tôm: đốm đỏ, đỏ mỏ, đỏ kỳ, rụng râu càng, phát sáng, kém ăn
Công ty TNHH Thuốc thú y Hậu Giang
71
NORBACTRI- M FOR FISH
Trimethoprim, Noflxacin, sulfachloropyridazi - ne
Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng ở cá
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
72
Norcogen for fish
Norfloxacin HCI, Colistin sulfate, Gentamycin sulfate
Phòng trị bệnh đốm đỏ, tuột nhớt, xuất huyết hậu môn ở cá
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
73
Norlo - Septryl
Norfloxacin, Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Phòng trị bệnh đốm nâu, phát sáng, đỏ thân, bệnh vi khuẩn dạng sợi, ăn mòn vỏ kitin
Xưởng thuốc thú y 2/9 thành phố Cần Thơ
74
OF - MYCIN
Norfloxacin, Colistin, Sulfamid, Trimethoprim,
Phòng trị bệnh đóng rong, tổn thương phụ bộ, đỏ thân, đen mang ở tôm và bệnh đốm đỏ, tuột nhớt ở cá
Xưởng thuốc thú y 2/9 thành phố Cần Thơ
75
Oxaldin for shrimp/Bio-Flox for fish
( + ) - 9 - Fluoro- 2,3- dihydro- 3- methyl1- 10- (4- methyl1- 1- pipezinyl) - 7 - oxo- 7H- pyrido[1,2,3- de]- 1,4- benzoxazine- 6- carboxylic acid
Phòng ngừa và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ở tôm
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
76
Oxocol for fish
Oxolinic acid, Colistin sulfate, vitamin D3, E, sorbitol, inositol
Phòng và trị các bệnh do vi khuẩn ở cá
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
77
Oxolinic 30% for shrimp/oxonic for shrimp PRAWNOX/o - xolin 20/
Oxolinic 20
Oxolinic acid 20
Oxolinic acid
Prawnox
Ultra - septic 01
Oxolinic acid
Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn Vibro spp, Pseudomonas spp, aerromonas. Phòng và trị các bệnh phồng nắp mang, đỏ mang, đen mang, nhiễm trùng đường ruột
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
AQUA Progress Co., Ltd Thái Lan
C.P Progress Co., Ltd Thái Lan
Công ty TNHH Thương mại sản xuất thuốc thú y Gấu Vàng
Công ty TNHH Thuốc thú y Long
Công ty TNHH Thương mại - dịch vụ Hoàng Thông
Công ty TNHH Chăn nuôi CP Việt Nam
Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn
78
PIZOMEX
1 - Ethyl- 6 Fluoro- 1,4 Dihydro- 7(4- methyl1- 1- piperazzyny1)- 4oxo- 3 qiunolinecarboxyli c acid methanesulphonate dihydrate 0.6% W/W
Kháng sinh có phổ kháng khuẩn rộng. Trị bệnh do Vibro, nhiễm trùng đường ruột
WOCKHARDT Co., Ltd Ấn Độ
79
Sulfa - Prim 01
Sulfamethoxazzole, Trimethoprim
Diệt các mầm bệnh, trị bệnh cụt râu, đen mang, loét thân
Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn
80
Sulfadiazine sodium
Sulfadiazine sodium
Phòng trị bệnh đường ruột, phân trắng của tôm
Công ty TNHH Thương mại - dịch vụ Hoàng Thông
81
Sulfatrim Fort
Sulfamethoxazole, Suldimidine, Sulfadiazine, Trimethoprim
Phòng trị bệnh đốm nâu, đốm đỏ, bệnh vi khuẩn dạng sợi, rụng râu, gãy càng, ăn không tiêu ở tôm, cá
Công ty TNHH Thuốc thú y Cần Thơ
82
SULTRIM 48% FOR SHRIMP
Trimethoprim, Sulfadizine
Đặc trị các bệnh nhiễm trùng đường ruột ở tôm
Công ty liên doanh sản xuất thuốc thú y Bio-pharmachemie
83
Sultrim USP
Sulfadimidine, Trimethoprim
Phòng trị một số bệnh như hoại tử các phụ bộ, chân càng bị rụng, bệnh phát sáng, đen mang ở tôm và các bệnh đốm đỏ, lở loét, tuột vảy, sưng nắp mang ở cá
Công ty Mekongvet
84
Tiamulin
Tiamulin hydrogen fumarate
Phòng trị bệnh đường ruột, đứt đuôi ở tôm
Công ty TNHH Thương mại - dịch vụ Hoàng Thông
85
TMT FORT
Trimethoprim, sulfadiazin
Phòng trị bệnh thối mang, xuất huyết, trắng đuôi ở cá
Công ty Dược phẩm thù y thuỷ sản Long An
86
Trimesul
Sulfadimidin, sodium, Sulfadizine sodium, Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Trị bệnh đường tiêu hoá, chướng hơi, lở loét, tuột nhớt ở cá
Công ty VIMEDIM Cần Thơ
87
Trisulfa - F
Sulfacetamide, sulfadimidine, sulfadiazine, Pyrimethamine, Flumeqiune
Trị bệnh nhiễm trùng đường ruột, mất nhớt, lở loét, cụt vây ở cá và bệnh đỏ thân, hoại tử, các bệnh ký sinh trùng và nấm ở tôm
Công ty Thuốc thú y Trung ương 2
88
Ultra - Septic 02
Netromycine, Ferric ammonium cirtrat
Phòng trị bệnh nhiễm khuẩn, bệnh phát sáng do Vibro, viêm đường ruột, cụt râu, đen mang
Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn
89
Vimecol for Shrimp
Flumequine, colistin
Đặc trị bệnh trên tôm, kháng khuẩn mạnh
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
90
Viniflum
Nifurstyrenat, Flumeqiune
Phòng trị bệnh phát sáng, hoại tử, đỏ thân ở tôm
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
II. THUỐC THÚ Y THUỶ SẢN CÓ THÀNH
PHẦN LÀ HOÁ CHẤT VÀ KHOÁNG CHẤT
PHẦN LÀ CHẾ PHẨM SINH HỌC VÀ VITAMIN
MỤC
THUỐC THÚ Y THUỶ SẢN HẠN CHẾ SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2002/QĐ-BTS ngày 24/4/02)
I. THUỐC THÚ Y THUỶ SẢN CÓ CHỨA HOẠT CHẤT KHÁNG SINH
Thứ tự
Tên thương mại
Hoạt chất kháng sinh
Công dụng
Nhà sản xuất
Ghi chú
1
ADE BC complex
OXY 100
Premix tôm cá
Oxytetracycline
Phòng ngừa các bệnh xuất huyết, nhiễm trùng
Công ty TNHH Thuốc thú y Hậu Giang
Công ty VEMEDIM Cần Thơ
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
2
Baco - Doxinmax
Colistin, oxytetracycline, Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Phòng trị bệnh đốm đỏ, xuất huyết toàn thân, thối đuôi, đen mang, ăn không tiêu ở tôm, cá
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
3
Calcium ADE.VIT
Oxytetracycline
Phòng trị các bệnh phồng nắp mang, phát sáng ở tôm
Công ty Thuốc thú y 3/2 - Thành phố Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
4
Chlortetracycline - plus 20%
Chlortetracycline
Phòng trị các bệnh phồng nắp mang, phát sáng ở tôm và đốm đỏ, viêm ruột ở cá. Giảm stress, tăng sức đề kháng
Công ty Thuốc thú y 3/2 - Thành phố Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa Chlortetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
5
Colistin - Terra
OLI - TETRAVIT
Colistin, oxytetracycline
Phòng trị bệnh đốm đỏ, xuất huyết vây, đuôi, mang, xuất huyết toàn thân, thối đuôi, đen mang, ăn không tiêu ở tôm cá
Công ty TNHH Thuốc thú y Cần Thơ
Công ty Dược phẩm thú y thuỷ sản Long An
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
6
C - P - S
Chlortetracycline Sulfamethoxazole, Penicillin V.potasium
Phòng trị bệnh đỏ thân, mang đen, sưng chướng bụng, dạ dày ruột xuất huyết, phát sáng
Công ty TNHH Thuốc thú y Hậu Giang
Giới hạn dư lượng tối đa Chlortetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
7
Erycovet
Erythromycine, oxytetracycline Colistin sulfate
Phòng trị các bệnh của cá tôm: đốm đỏ, đỏ mỏ, đỏ kỳ, rụng râu càng, phát sáng, kém ăn, nhiễm khuẩn đường ruột, dạ dày, ruột xuất huyết
Công ty TNHH Thuốc thú y Hậu Giang
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
8
Neo - S - O - F
Sulfacetamide, oxytetracycline, Streptomycine, Flumequyne
Trị nhiễm trùng đường ruột, mất nhớt, lở loét, cụt vây ở cá và bệnh đỏ thân, hoại tử, các bệnh ký sinh trùng và nấm ở tôm
Công ty Thuốc thú y Trung ương 2
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
9
NEO - Colitravet
Oxytetracycline, Colistin, Neomycine sulfate
Trị bệnh đốm nâu, phát sáng, đỏ thân, sưng mang, mòn đuôi, thối đuôi, gãy râu, rụng càng
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
10
NEO - COTRIME
Oxytetracycline, Neomycine sulfate, Sulfamethoxazole
Trị bệnh mang đỏ, thối đuôi, phồng nắp mang, hoại sinh vỏ tôm, trắng đuôi, phát sáng, ăn mòn vỏ kitin, lở loét toàn thân, nấm ở tôm, cá
Công ty TNHH Thuốc thú y Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
11
NEOX
Neomycine sulfate, oxytetracycline, Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Trị các bệnh thối đuôi, phồng nắp mang, hoại sinh vỏ tôm, bệnh đốm đỏ, trắng đuôi, phát sáng, bệnh ăn mòn vỏ kitin
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
12
Neox for shrimp
Neomycine Oxytetracycline
Trị bệnh hoại tử, chân càng mòn vỏ tôm
Công ty VEMFDIM Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
13
Strepto - Sul
Streptomycine, sulfate Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Phòng trị bệnh đốm nâu, phát sáng, đỏ thân, đốm đen, sưng mang, mòn đuôi, rụng râu, gãy càng ở tôm, xuất huyết vây, đuôi, mang, lở loét, tuột vảy, ngộ độc thức ăn ở cá
Xưởng thuốc thú y 1/5 Cần Thơ
Chỉ được sử dụng cho tôm giống, cá giống
14
Streptoterramycine,
Strepto - terra
Streptoterra
Oxytetracycline hydrochloride, Streptomycine Sulfate
Phòng trị các bệnh đen mang, đốm nâu, ăn mòn vỏ kitin ở tôm và bệnh đốm đỏ, trắng đuôi, nhiễm khuẩn máu ở cá
Công ty Thuốc thú y 3/2 - Thành phố Cần Thơ
Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy
Công ty TNHH Thuốc thú y Hậu Giang
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
15
Streptoterramycine,
Streptomycine, Tetracycline
Phòng trị bệnh đỏ thân, đen mang ở tôm
Công ty Thuốc thú y 2/9 - Thành phố Cần Thơ
Giới hạn dư lượng tối đa tetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
16
VIBRIO STOP (Norocine 400)
Norfloxacin, oxytetracycline
Phòng trị bệnh phát sáng, sưng ruột
Công ty TNHH Thương mại và sản xuất dinh dưỡng thú y Nam Long
Giới hạn dư lượng tối đa oxytetracycline trong sản phẩm 100 m g/kg
II. THUỐC THÚ Y THUỶ SẢN CÓ THÀNH
PHẦN LÀ HOÁ CHẤT