Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục thuốc thú y thuủy sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục thuốc thú y thuủy sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản (Danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép sử dụng và hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản (Danh mục kèm theo). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND Tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND Tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các vụ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thuỷ sản, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thông có quản lý thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP SỬ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, Giám đốc các Sở: Thủy sản, Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các vụ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thuỷ sản, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp...
  • THUỐC THÚ Y THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
  • TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2002/QĐ-BTS Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25/8/2005 của UBND Tỉnh )

Only in the right document

Chương I: Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm và các tổ chức, cá nhân có những hoạt động khác liên quan đến môi trường nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi là cơ sở). 2. Các cơ quan quản lý liên quan, các dự án phát triển nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi tôm tập trung: Là vùng nuôi tôm có quy mô diện tích từ 20 ha trở lên, có cùng các yếu tố về hạ tầng như giao thông, hệ thống cấp nước và xử lý nước,... độc lập hoặc tương đối độc lập. 2. Quản lý vùng nuôi tôm tập trung: Là biện pháp kiểm soát các hoạt động t...
Chương II: Chương II: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG VÙNG NUÔI TẬP TRUNG
Điều 4. Điều 4. Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về đánh giá tác động môi trường.
Điều 5. Điều 5. Quy định về việc xây dựng ao nuôi tôm. Ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 04/2002/QĐ-BTS ngày 24/01/2002 của Bộ Thuỷ sản, việc xây dựng ao hồ nuôi tôm còn phải thoả mãn một số yêu cầu sau: - Việc xây dựng ao hồ nuôi tôm phải đảm bảo theo quy hoạch chung của tỉnh, huyện, quy hoạch ch...
Điều 6. Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm. 6.1.Thời vụ nuôi. Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Thuỷ sản. 6.2. Tôm giống. Việc sản xuất, ương, kinh doanh, vận chuyển tôm giống phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật hiện hành. Chất lượng tôm giống phải bảo đảm quy định theo...