Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sinh con theo phương pháp khoa học
12/2003/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho
19/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sinh con theo phương pháp khoa học
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho
- Về sinh con theo phương pháp khoa học
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm; quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng; cho noãn, nhận noãn; cho phôi, nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi và xác định cha, mẹ cho trẻ sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho.
- Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm
- quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng
- cho noãn, nhận noãn
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này áp dụng đối với các cặp vợ chồng vô sinh, phụ nữ sống độc thân muốn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; người cho tinh trùng, người nhận tinh trùng, người gửi tinh trùng; người cho noãn, người nhận noãn; người cho phôi, người nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi; các cơ sở y tế được Bộ Y tế cho ph...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về ban hành Quy chế quản lý đô thị Mỹ Tho.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về ban hành Quy chế quả...
- Điều 2. Nghị định này áp dụng đối với các cặp vợ chồng vô sinh, phụ nữ sống độc thân muốn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
- người cho tinh trùng, người nhận tinh trùng, người gửi tinh trùng
- người cho noãn, người nhận noãn
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sinh con theo phương pháp khoa học là việc sinh con được thực hiện bằng các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản như thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Thụ tinh nhân tạo là thủ thuật bơm tinh trùng của chồng hoặc của người cho tinh trùng vào tử cung của người phụ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố Mỹ Tho, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phòn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố Mỹ Tho, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sinh con theo phương pháp khoa học là việc sinh con được thực hiện bằng các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản như thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm.
- 2. Thụ tinh nhân tạo là thủ thuật bơm tinh trùng của chồng hoặc của người cho tinh trùng vào tử cung của người phụ nữ có nhu cầu sinh con để tạo phôi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản: 1. Các cặp vợ chồng vô sinh và phụ nữ sống độc thân có quyền sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa. 2. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải theo đúng quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành. 3. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp và hoạt động đúng nội dung trong giấy phép. 2. Các cơ quan, đơn vị được phép hoạt động kinh doanh ở mặt trước nhà, dọc hai bên đường phố không được làm các lều quán tạm gây mất mỹ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
- 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp và hoạt động đúng nội dung trong giấy phép.
- 2. Các cơ quan, đơn vị được phép hoạt động kinh doanh ở mặt trước nhà, dọc hai bên đường phố không được làm các lều quán tạm gây mất mỹ quan chung đường phố.
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản:
- 1. Các cặp vợ chồng vô sinh và phụ nữ sống độc thân có quyền sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.
- 2. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải theo đúng quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Người nước ngoài được áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản nếu được cơ sở y tế Việt Nam khám và xác định vô sinh, xác định tinh trùng của người chồng, noãn của người vợ bảo đảm chất lượng để thụ thai. 2. Không thực hiện việc cho, nhận noãn; cho, nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cấm các hành vi sau đây 1. Gây rối, gây mất trật tự ở nơi công cộng, ảnh hưởng chung đến việc giữ vệ sinh môi trường, nếp sống văn minh và các hành vi vi phạm về trật tự an toàn giao thông đô thị; 2. Làm hoen bẩn, viết, vẽ, dán ... những nội dung thiếu văn hóa trên tường và các công trình kiến trúc, công trình công cộng; làm hỏ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cấm các hành vi sau đây
- 1. Gây rối, gây mất trật tự ở nơi công cộng, ảnh hưởng chung đến việc giữ vệ sinh môi trường, nếp sống văn minh và các hành vi vi phạm về trật tự an toàn giao thông đô thị;
- 2. Làm hoen bẩn, viết, vẽ, dán ... những nội dung thiếu văn hóa trên tường và các công trình kiến trúc, công trình công cộng
- 1. Người nước ngoài được áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản nếu được cơ sở y tế Việt Nam khám và xác định vô sinh, xác định tinh trùng của người chồng, noãn của người vợ bảo đảm chất lượng để thụ thai.
- 2. Không thực hiện việc cho, nhận noãn; cho, nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Mang thai hộ. 2. Sinh sản vô tính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân vùng quy hoạch 1. Ranh giới và phạm vi nghiên cứu quy hoạch nội thị: - Phía Đông giáp xã Tân Mỹ Chánh - Phía Tây giáp đường xe lửa dự kiến, thuộc xã Trung An. - Phía Nam giáp sông Tiền. - Phía Bắc giáp xã Đạo Thạnh, xã Mỹ Phong; 2. Tổng diện tích nằm trong ranh giới quy hoạch (không kể ngoại thành) là 1904,6 ha, trong đó đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân vùng quy hoạch
- 1. Ranh giới và phạm vi nghiên cứu quy hoạch nội thị:
- - Phía Đông giáp xã Tân Mỹ Chánh
- Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau:
- 1. Mang thai hộ.
- 2. Sinh sản vô tính.
Left
Chương 2:
Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ CHO VÀ NHẬN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHẬN NOÃN, CHO VÀ NHẬN PHÔI
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Ðiều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, xây dựng và kiến trúc trong thành phố Mỹ Tho 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang thực hiện quyền thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng và kiến trúc, trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định của pháp luật và sự hướng dẫn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Ðiều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, xây dựng và kiến trúc trong thành phố Mỹ Tho
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang thực hiện quyền thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng và kiến trúc, trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định của pháp luật và sự...
- QUY ĐỊNH VỀ CHO VÀ NHẬN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHẬN NOÃN, CHO VÀ NHẬN PHÔI
Left
Điều 7.
Điều 7. Người cho tinh trùng, cho noãn phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Tuổi: a) Từ đủ 20 tuổi đến 55 tuổi đối với người cho tinh trùng. b) Từ đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối với người cho noãn. 2. Có đủ sức khỏe, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác. 3. T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý nhà nước trên các lĩnh vực trật tự an toàn xã hội, quản lý đất đai, nhà ở, vệ sinh môi trường đô thị, quản lý quy hoạch, xây dựng, kiến trúc, cải tạo các công trình trong thành phố Mỹ Tho đúng với quy hoạch chung đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý nhà nước trên các lĩnh vực trật tự an toàn xã hội, quản lý đất đai, nhà ở, vệ sinh môi trường đô thị, quản lý quy hoạch, xây dựng, kiến trúc, cải tạo các công trìn...
- Điều 7. Người cho tinh trùng, cho noãn phải bảo đảm các điều kiện sau:
- a) Từ đủ 20 tuổi đến 55 tuổi đối với người cho tinh trùng.
- b) Từ đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối với người cho noãn.
Left
Điều 8.
Điều 8. Người nhận tinh trùng, người nhận noãn, người nhận phôi phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Từ đủ 20 tuổi đến 45 tuổi. 2. Có đủ sức khỏe để thụ thai, mang thai và sinh đẻ, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác. 3. Không tìm hiểu về tên, tuổi, địa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sinh sống hoặc tham gia vào các hoạt động trên địa bàn thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sinh sống hoặc tham gia vào các hoạt động trên địa bàn thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Điều 8. Người nhận tinh trùng, người nhận noãn, người nhận phôi phải bảo đảm các điều kiện sau:
- 1. Từ đủ 20 tuổi đến 45 tuổi.
- 2. Có đủ sức khỏe để thụ thai, mang thai và sinh đẻ, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Tinh trùng của người cho chỉ được sử dụng cho một người. Người nhận tinh trùng phải là người vợ trong cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là do người chồng, phụ nữ sống độc thân có nhu cầu sinh con đã được cơ sở y tế xác định có noãn bảo đảm chất lượng để thụ thai. 2. Noãn của người cho chỉ được sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho, Ủy ban nhân dân các phường, xã phải tăng cường công tác quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý đô thị trên địa bàn địa phương quản lý, kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm minh những hành vi vi phạm pháp luật. 2. Ủy ban nhân dân các phườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho, Ủy ban nhân dân các phường, xã phải tăng cường công tác quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý đô thị trên địa bàn địa phương quản lý, kịp thời phát hiện, ngăn ch...
- Ủy ban nhân dân các phường xã, cơ quan Công an phải quản lý chặt chẽ các khu vực vui chơi giải trí công cộng, vườn hoa công viên, bến xe, sân vận động, các gầm cầu..., không để những khu vực này tr...
- Tinh trùng của người cho chỉ được sử dụng cho một người.
- Người nhận tinh trùng phải là người vợ trong cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là do người chồng, phụ nữ sống độc thân có nhu cầu sinh con đã được cơ sở y tế xác định có noã...
- Noãn của người cho chỉ được sử dụng cho một người.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cán bộ y tế có trách nhiệm: 1. Xem xét trạng thái tâm lý của người cho và người nhận tinh trùng, noãn. 2. Tư vấn đầy đủ các rủi ro có thể xẩy ra trong quá trình lấy tinh trùng, noãn. 3. Kiểm tra sức khỏe và làm đầy đủ các xét nghiệm đối với người cho và người nhận tinh trùng, người cho noãn và người nhận noãn, người nhận phôi....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1. Các cặp vợ chồng sau khi có con bằng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm, nếu không có nhu cầu sử dụng số phôi còn dư thì có thể tặng lại cho cơ sở y tế nơi lưu giữ số phôi đó với sự đồng ý của cả hai vợ, chồng thông qua hợp đồng tặng, cho. 2. Cơ sở y tế chỉ được phép sử dụng phôi để thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI
- KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Chỉ các cơ sở y tế được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công nhận đủ điều kiện mới được thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Bộ Y tế quy định cụ thể về quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm; điều kiện đối với cơ sở y tế được thực hiện kỹ thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế trực thuộc Bộ Y tế hoặc trực thuộc các bộ, ngành khác đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo. 3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định với sự tham gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. 1. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản gửi về các cơ sở y tế được công nhận thực hiện các kỹ thuật này, gồm: a) Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. b) Hồ sơ khám xác định vô sinh của cặp vợ, chồng đứng tên trong đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Kinh phí để thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo sự thỏa thuận giữa cặp vợ chồng vô sinh với cơ sở y tế trên nguyên tắc bảo đảm đủ chi phí cho việc thực hiện các kỹ thuật trên theo hướng dẫn của Bộ Y tế. 2. Trường hợp người thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản đặc biệt khó khăn, cán bộ y tế có thể đề nghị Giám đốc cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được thành lập ở Bộ Y tế và cơ sở y tế được phép thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 2. Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản Bộ Y tế có chức năng tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Y tế về các vấn đề chuyên môn kỹ thuật, về đạo đức y sinh học và các vấn đề khác có liên quan đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: CƠ SỞ LƯU GIỮ TINH TRÙNG, LƯU GIỮ PHÔI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC VÀ CẢNH QUAN Ðiều 8. Quản lý kiến trúc quy hoạch; xây dựng các khu đô thị mới và xây dựng các khu, cụm công nghiệp Thực hiện theo Luật Xây dựng và các văn bản có liên quan. Ðiều 9. Quản lý cây xanh 1. Thành phố Mỹ Tho có những công viên và đường phố trồng cây xanh như sau: - Công viên Thủ Khoa Huâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC VÀ CẢNH QUAN
- Ðiều 8. Quản lý kiến trúc quy hoạch; xây dựng các khu đô thị mới và xây dựng các khu, cụm công nghiệp
- Thực hiện theo Luật Xây dựng và các văn bản có liên quan.
- CƠ SỞ LƯU GIỮ TINH TRÙNG, LƯU GIỮ PHÔI
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi được tổ chức trong các cơ sở y tế để lưu giữ, bảo quản tinh trùng, phôi phục vụ cho việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 2. Tinh trùng, phôi được lưu giữ trong quá trình cặp vợ chồng vô sinh thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 3. Sau khi thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản thành côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Việc gửi tinh trùng được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Người chồng trong những cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh. b) Người có nguyện vọng muốn lưu giữ cá nhân. 2. Người gửi tinh trùng phải trả chi phí lưu giữ, bảo quản theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp người gửi tinh trùng bị chết, cơ sở lưu giữ tinh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi phải đạt các điều kiện theo quy định của Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: XÁC ĐỊNH CHA, MẸ CHO CON SINH RA BẰNG KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÁC KHU CHỨC NĂNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÁC KHU CHỨC NĂNG
- XÁC ĐỊNH CHA, MẸ CHO CON SINH RA BẰNG KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Trẻ ra đời do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải được sinh ra từ người mẹ trong cặp vợ chồng vô sinh hoặc người phụ nữ sống độc thân. 2. Những người theo quy định tại khoản 1 Điều này được xác định là cha, mẹ đối với trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Con được sinh ra do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản không được quyền yêu cầu quyền thừa kế, quyền được nuôi dưỡng đối với người cho tinh trùng, cho noãn, cho phôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Người nào vi phạm các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.