Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định ch...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định ch...
Target excerpt

Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thihành Luật Thuế giá trị gia tăng như sau: "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá...

Open section

Điều 9

Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau: a)Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000...
  • "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá trị gia tăng đầu vào như sau:
  • d)Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấutrừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo tỷ lệ 1% tínhtrên giá hàng hóa, dịch vụ muavào không c...
Added / right-side focus
  • 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau:
  • a)Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấu trừ toàn bộ;
  • b)Thuế giá trị gia tăng đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng đồng thời chosản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng và không chịuthuế giá trị gia tăng thì chỉ được khấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000...
  • Hànghóa là nông sản, lâm sản, thủy sản chưa qua chế biến do cơ sở sản xuất, kinhdoanh mua vào để sản xuất, chế biến; đất; đá; cát; sỏi và các loại phế liệu muavào không có hóa đơn.
  • Việckhấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào tính trên giá hàng hóa nông sản, lâmsản, thủy sản mua vào chưa qua chế biến quy định trên đây không áp dụng đối vớitrường hợp kinh doanh thương mại, xuất...
Rewritten clauses
  • Left: "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá trị gia tăng đầu vào như sau: Right: Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
  • Left: Cơsở thu mua các mặt hàng trên phải lập chứng từ thu mua và bảng kê theo hướngdẫn của cơ quan thuế. Right: sỏi và các loại phế liệu mua vào không có hoá đơn. Cơ sở kinh doanhthu mua các mặt hàng trên phải lập bản kê theo hướng dẫn của cơ quan thuế
  • Left: Hànghóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng mua của cơ sở sản xuất,kinh doanh nộp thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng cóhóa đơn bán hàng Right: Tỷlệ 3% đối với: hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng muacủa cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế theo phương pháp tính trực tiếp trêngiá trị gia tăng có hoá đơn bán hàng
Target excerpt

Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau: a)Thuế giá trị gia t...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nghị định nàycó hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hànhNghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Điều 3 Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...
Điều 4 Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5 Điều 5 .Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6 Điều 6 .Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều7 của Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưacó thuế giá trị gia tăng; 2.Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu.Giá...