Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
79/2000/NĐ-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng.
95/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
- Điều 4 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
- Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Điều 4 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Left
Điều 3
Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thihành Luật Thuế giá trị gia tăng như sau: "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
- 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
- Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
- Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000...
- "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá trị gia tăng đầu vào như sau:
- d)Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấutrừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo tỷ lệ 1% tínhtrên giá hàng hóa, dịch vụ muavào không c...
- Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
- 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
- Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy đ...
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 .Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 .Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều7 của Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưacó thuế giá trị gia tăng; 2.Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu.Giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị định nàycó hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUB...
- 1.Mức thuế suất 0% đối với: hàng hóa xuất khẩu, bao gồm hàng hoá chịu thuế tiêuthụ đặc biệt xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu
- sửa chữa máy móc, thiết bị, phươngtiện vận tải cho nước ngoài
- Điều 2 . Nghị định nàycó hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUB...
- 1.Mức thuế suất 0% đối với: hàng hóa xuất khẩu, bao gồm hàng hoá chịu thuế tiêuthụ đặc biệt xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu
- sửa chữa máy móc, thiết bị, phươngtiện vận tải cho nước ngoài
Điều 2 . Nghị định nàycó hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 8
Điều 8 .Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 9 của Luật Thuếgiá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Phương pháp khấu trừ thuế: Sốthuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ratrừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. a)Thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng giá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau: a)Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 .Các cơ sở kinh doanh phải thực hiện đầy đủ việc mua, bán hàng hóa, dịch vụ cóhóa đơn, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật. Hóa đơn mua, bán hàng hóa,dịch vụ quy định đối với các cơ sở kinh doanh như sau: 1.Các cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuếphải sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng. K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các cơ sở kinh doanh phải đăng ký nộp thuế như sau: 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 3Nghị định này, kể cả các đơn vị, chi nhánh trực thuộc cơ sở kinh doanh chínhđều phải đăng ký với cơ quan thuế nơi cơ sở kinh doanh về địa điểm kinh doanh,ngành nghề kinh doanh, lao động, tiền vốn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 .Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo quyđịnh như sau: 1.Cơ sở kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng phải kê khai thuếgiá trị gia tăng từng tháng và nộp tờ kê khai thuế kèm theo bản kê hàng hóa, dịchvụ mua vào, bán ra làm căn cứ xác định số thuế phải nộp của tháng cho cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thuế giá trị gia tăng nộp vào ngân sách nhà nước được quy định như sau: 1.Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm trực tiếp nộp thuế giá trị gia tăng đầy đủ,đúng hạn vào ngân sách nhà nước theo thông báo nộp thuế của cơ quan thuế. Thờihạn nộp thuế của tháng được ghi trong thông báo chậm nhất không quá ngày 25 củatháng tiếp theo. Đốivớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 .Cơ sở kinh doanh phải thực hiện quyết toán thuế hàng năm với cơ quan thuế. Nămquyết toán thuế đựơc tính theo năm dương lịch. Trong thời hạn sáu mươi ngày, kểtừ ngày kết thúc năm, cơ sở kinh doanh phải gửi báo cáo quyết toán thuế cho cơquan thuế và phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước trong thờihạn mười ngày, kể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 .Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giátrị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế đượcxét hoàn thuế nếu có số thuế đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế đầura trong thời gian 03 tháng liên tiếp trở lên. Những cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 .Cơ quan thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1.Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký,kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị giatăng. Nhữngcơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuếthì ra thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau: 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ. Đốivới những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trựctiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 .Đối tượng nộp thuế và cán bộ thuế vi phạm Luật Thuế giá trị gia tăng thì tùytheo hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại Điều 19 và Điều 21của Luật Thuế giá trị gia tăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cơquan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, tổ chức, cá nhân cóthành tích trong việc thực hiện Luật Thuế giá trị gia tăng, đối tượng nộp thuếthực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế được khen thưởng theo quy định của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 .Những trường hợp được xét giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 28 LuậtThuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1 . Đối với những cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừthuế, trong những năm đầu áp dụng thuế giá trị gia tăng mà bị lỗ do số thuế giátrị gia tăng phải nộp lớn hơn số thuế tính theo mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 .Việc tổ chức thu thuế giá trị gia tăng được quy định như sau: 1.Tổng cục thuế chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng và giải quyếthoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ của các cơ sở sản xuất,kinh doanh. 2.Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng đối vớihàng hóa nhập khẩu....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sốthuế giá trị gia tăng hoàn trả cho các đối tượng quy định tại Điều 15 Nghị địnhnày được chi từ quỹ hoàn thuế, quỹ hoàn thuế được trích từ số thuế giá trị giatăng đã thu. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc tổ chức hoàn thuế, hạch toán kếtoán thu và hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 .Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 và thay thế cácNghị định số 28/1998/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm 1998, Nghị định số 102/1998/NĐCPngày 21 tháng 12 năm 1998, Nghị định số 78/1999/NĐCP ngày 20 tháng 8 năm 1999,Nghị định số 15/2000/NĐCP ngày 09 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ quy định chitiết thi hành Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections