Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
100/2002/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
3592/QĐ-BHXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam Right: Ban hành Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng của bảo hiểm xã hội Việt Nam. Bảohiểm xã hội Việt Nam là cơ quan sự nghiệp thuộc Chính phủ, có chức năng thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (sau đây gọi chung làbảo hiểm xã hội) và quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam".
- Điều 1. Vị trí và chức năng của bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Bảohiểm xã hội Việt Nam là cơ quan sự nghiệp thuộc Chính phủ, có chức năng thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (sau đây gọi chung làbảo hiểm xã hội) và quản lý Quỹ Bảo hiểm x...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. 1.Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: a)Chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và kế hoạch dài hạn, nămnăm về thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội b)Đề án bảo tồn giá trị và tăng trưởng Quỹ Bảo hiểm xã hội; 2.Chỉ đạo và tổ chức thực hiện chính...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 1539/QĐ-BHXH-KT ngày 27/10/2003 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 1539/QĐ-BHXH-KT ngày 27/10/2003 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- 1.Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt:
- a)Chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và kế hoạch dài hạn, nămnăm về thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Bảohiểm xã hội Việt Nam được tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc, tập trung,thống nhất từ Trung ương đến địa phương, gồm có: 1.Ở Trưng ương làBảo hiểm xã hội Việt Nam; 2. Ở tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương là Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đâygọi ch...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Trưởng Ban Kiểm tra, Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH CÔNG TÁC KIỂM TRA CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 3592 /QĐ-BHXH ngày 27 tháng 12 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Trưởng Ban Kiểm tra, Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 3592 /QĐ-BHXH
- Bảohiểm xã hội Việt Nam được tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc, tập trung,thống nhất từ Trung ương đến địa phương, gồm có:
- 2. Ở tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương là Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đâygọi chung là Bảo hiểm xã hội tỉnh) trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- 3. Ở huyện, quận, thị xã, thành phốthuộc tỉnh là Bảo hiểm xã hội huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sauđây gọi chung là Bảo hiểm xã hội huyện) trực thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh.
- Left: Điều 3. Hệ thống tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Right: QUY ĐỊNH CÔNG TÁC KIỂM TRA CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
- Left: 1.Ở Trưng ương làBảo hiểm xã hội Việt Nam; Right: ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
Left
Điều 4
Điều 4 .Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Hộiđồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam (sau đây gọi là Hội đồng quản lý) giúpThủ tướng Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau: 1.Chỉ đạo, giám sát, kiểm tra việc thu, chi, quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội; 2.Thông qua dự toán và quyết toán hàng năm về thu chi Quỹ Bảo hiểm xã hộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ và kịp thời.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hoạt động kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ và kịp thời.
- Điều 4 .Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Hộiđồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam (sau đây gọi là Hội đồng quản lý) giúpThủ tướng Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1.Chỉ đạo, giám sát, kiểm tra việc thu, chi, quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội;
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ cấu của Hội đồng quản lý. 1.Hội đồng quản lý gồm đại diện lãnh đạo của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và Tổng giám đốcBảo hiểm xã hội Việt Nam. Thànhviên Hội đồng quản lý đại diện cho cơ quan mình tham gia vào công tác của Hộiđồng quản lý, thảo luận, biểu quyết về...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam gồm: 1. Kiểm tra các đơn vị sử dụng, quản lý người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế: - Việc đăng ký và quản lý hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; việc cấp, quản lý, sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế. - Việc thực hiện trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam gồm:
- 1. Kiểm tra các đơn vị sử dụng, quản lý người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế:
- - Việc đăng ký và quản lý hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; việc cấp, quản lý, sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
- Điều 5. Cơ cấu của Hội đồng quản lý.
- 1.Hội đồng quản lý gồm đại diện lãnh đạo của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và Tổng giám đốcBảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Thànhviên Hội đồng quản lý đại diện cho cơ quan mình tham gia vào công tác của Hộiđồng quản lý, thảo luận, biểu quyết về các công việc của Hội đồng quản lý.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý. 1.Hội đồng quản lý làm việc theo nguyên tắc tập thể; họp thường kỳ 3 tháng mộtlần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn quy địnhtại Điều 4 của Nghị định này. 2.Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách khiChủ tịch Hội đồng quản lý h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh là người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra, quyết định xử lý sau kiểm tra.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh là người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra, quyết định xử lý sau kiểm tra.
- Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý.
- 1.Hội đồng quản lý làm việc theo nguyên tắc tập thể; họp thường kỳ 3 tháng mộtlần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn quy địnhtại Điều 4 của Nghị định này.
- 2.Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách khiChủ tịch Hội đồng quản lý hoặc Tổng giám đốc hoặc trên 50% tổng số thành viênHội đồng quản lý đề nghị.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. 1.Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, do Thủ tướngChính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý. Tổnggiám đốc chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản lý về thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội và quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh căn cứ chương trình công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã được Tổng Giám đốc phê duyệt và tình hình thực tế ở địa phương để xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình công tác kiểm tra hàng năm của Bảo hiểm xã hội tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh căn cứ chương trình công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã được Tổng Giám đốc phê duyệt và tình hình thực tế ở địa phương để xây dựng và tổ chức thực hiện c...
- Điều 7. Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- 1.Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, do Thủ tướngChính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý.
- Tổnggiám đốc chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản lý về thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội và quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội theo quyđịnh của pháp luật và thực hiện nhi...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ làm việc và trách nhiệm của Tổng giám đốc. 1.Tổng giám đốc làm việc theo chế độ thủ trưởng, bảo đảm nguyên tắc tập trung dânchủ; ban hành Quy chế làm việc của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và chỉ đạo, kiểmtra việc thực hiện quy chế đó; 2.Tổng giám đốc phân công hoặc ủy quyền cho Phó Tổng giám đốc giải quyết các vấnđề thuộc th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trưởng Ban Kiểm tra, Trưởng Phòng Kiểm tra có trách nhiệm: - Phối hợp với các Ban, phòng nghiệp vụ để xây dựng chương trình công tác kiểm tra hàng năm. - Trình người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra. - Tổ chức thực hiện kiểm tra. - Đôn đốc, theo dõi việc kiểm tra nội bộ, việc tự kiểm tra tại các đơn vị sử dụng lao động, việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trưởng Ban Kiểm tra, Trưởng Phòng Kiểm tra có trách nhiệm:
- - Phối hợp với các Ban, phòng nghiệp vụ để xây dựng chương trình công tác kiểm tra hàng năm.
- - Trình người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra.
- Điều 8. Chế độ làm việc và trách nhiệm của Tổng giám đốc.
- 1.Tổng giám đốc làm việc theo chế độ thủ trưởng, bảo đảm nguyên tắc tập trung dânchủ; ban hành Quy chế làm việc của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và chỉ đạo, kiểmtra việc thực hiện quy chế đó;
- 2.Tổng giám đốc phân công hoặc ủy quyền cho Phó Tổng giám đốc giải quyết các vấnđề thuộc thẩm quyền của Tổng giám đốc.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức Bảo hiểm xã hội tỉnh vàBảo hiểm xã hội huyện. 1.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện được tổ chức và hoạt động theo quyđịnh của Tổng giám đốc; 2.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện có tư cách pháp nhân, có dấu, tàikhoản và trụ sở riêng; 3.Tổng giám đốc quy định chức năng, nhiệm vụ cơ cấu tổ chức, biên chế...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn Kiểm tra Đoàn Kiểm tra thực hiện các nhiệm vụ và yêu cầu được ghi tại quyết định kiểm tra, Đoàn kiểm tra gồm Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn (khi cần thiết) và các thành viên. 1. Trưởng đoàn kiểm tra có nhiệm vụ và quyền hạn: - Xây dựng kế hoạch kiểm tra, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong đoà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn Kiểm tra
- Đoàn Kiểm tra thực hiện các nhiệm vụ và yêu cầu được ghi tại quyết định kiểm tra, Đoàn kiểm tra gồm Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn (khi cần thiết) và các thành viên.
- 1. Trưởng đoàn kiểm tra có nhiệm vụ và quyền hạn:
- Điều 9. Tổ chức Bảo hiểm xã hội tỉnh vàBảo hiểm xã hội huyện.
- 1.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện được tổ chức và hoạt động theo quyđịnh của Tổng giám đốc;
- 2.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện có tư cách pháp nhân, có dấu, tàikhoản và trụ sở riêng;
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hộiViệt Nam. 1.Ban Chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội; 2.Ban Kế hoạch - tài chính; 3.Ban Thu bảo hiểm xã hội; 4.Ban Chi bảo hiểm xã hội; 5.Ban Bảo hiểm xã hội tự nguyện; 6.Ban Giám định y tế, 7.Ban Tuyên truyền bảo hiểm xã hội; 8.Ban Hợp tác quốc tế, 9.Ban Tổ chức cán bộ; 10.Ban Kiểm tra; 11.Văn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc làm việc của Đoàn Kiểm tra - Khi làm việc với đối tượng kiểm tra để kiểm tra, xác minh thu thập chứng cứ phải có ít nhất 02 thành viên; nội dung làm việc phải được lập biên bản. - Đoàn kiểm tra phải đảm bảo bí mật về tài liệu, thông tin và phương pháp kiểm tra liên quan đến cuộc kiểm tra. Thành viên Đoàn Kiểm tra kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguyên tắc làm việc của Đoàn Kiểm tra
- - Khi làm việc với đối tượng kiểm tra để kiểm tra, xác minh thu thập chứng cứ phải có ít nhất 02 thành viên; nội dung làm việc phải được lập biên bản.
- - Đoàn kiểm tra phải đảm bảo bí mật về tài liệu, thông tin và phương pháp kiểm tra liên quan đến cuộc kiểm tra.
- Điều 10. Cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hộiViệt Nam.
- 1.Ban Chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội;
- 2.Ban Kế hoạch - tài chính;
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệulực thi hành. Nghịđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãibỏ Nghị định số 19/CP ngày 16 tháng 2 năm 1995 của Chính phủ về việc thành lậpBảo hiểm xã hội Việt Nam; Điều 5, Điều 25, khoản 2 Điều 26, và các Điều 27, 28,29 của Điều lệ Bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 58/1998/NĐ-CP ngày13 tháng 8 năm 1998...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo: 1. Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm báo cáo Bảo hiểm xã hội Việt Nam về các nội dung sau: - Chương trình kế hoạch kiểm tra hàng năm (gửi vào ngày 10/1 hàng năm). - Kết quả đã kiểm tra: định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và một năm BHXH tỉnh báo cáo BHXH Việt Nam vào các ngày 10 tháng sau của kỳ báo cáo (theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chế độ báo cáo:
- 1. Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm báo cáo Bảo hiểm xã hội Việt Nam về các nội dung sau:
- - Chương trình kế hoạch kiểm tra hàng năm (gửi vào ngày 10/1 hàng năm).
- Điều 11. Hiệulực thi hành.
- Nghịđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Bãibỏ Nghị định số 19/CP ngày 16 tháng 2 năm 1995 của Chính phủ về việc thành lậpBảo hiểm xã hội Việt Nam
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giámđốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyết định kiểm tra 1. Quyết định kiểm tra của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh căn cứ vào: - Chương trình, kế hoạch kiểm tra hàng năm đã được phê duyệt. - Khi phát hiện chứng cứ, hành vi vi phạm pháp luật và các quy định quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của đơn vị. - Yêu cầu của việc giải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định kiểm tra của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh căn cứ vào:
- - Chương trình, kế hoạch kiểm tra hàng năm đã được phê duyệt.
- - Khi phát hiện chứng cứ, hành vi vi phạm pháp luật và các quy định quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của đơn vị.
- CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giámđốc Bảo hiểm x...
- Left: Điều 12. Trách nhiệm thi hành. Right: Điều 12. Quyết định kiểm tra
Unmatched right-side sections