Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam Right: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng của bảo hiểm xã hội Việt Nam. Bảohiểm xã hội Việt Nam là cơ quan sự nghiệp thuộc Chính phủ, có chức năng thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (sau đây gọi chung làbảo hiểm xã hội) và quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bảohiểm xã hội Việt Nam là cơ quan sự nghiệp thuộc Chính phủ, có chức năng thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (sau đây gọi chung làbảo hiểm xã hội) và quản lý Quỹ Bảo hiểm x...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam". Right: Điều 1. Vị trí và chức năng của bảo hiểm xã hội Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 1539/QĐ-BHXH-KT ngày 27/10/2003 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. 1.Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: a)Chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và kế hoạch dài hạn, nămnăm về thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội b)Đề án bảo tồn giá trị và tăng trưởng Quỹ Bảo hiểm xã hội; 2.Chỉ đạo và tổ chức thực hiện chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • 1.Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt:
  • a)Chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và kế hoạch dài hạn, nămnăm về thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 1539/QĐ-BHXH-KT ngày 27/10/2003 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Trưởng Ban Kiểm tra, Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH CÔNG TÁC KIỂM TRA CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 3592 /QĐ-BHXH ngày 27 tháng 12 năm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Bảohiểm xã hội Việt Nam được tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc, tập trung,thống nhất từ Trung ương đến địa phương, gồm có: 1.Ở Trưng ương làBảo hiểm xã hội Việt Nam; 2. Ở tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương là Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đâygọi ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảohiểm xã hội Việt Nam được tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc, tập trung,thống nhất từ Trung ương đến địa phương, gồm có:
  • 2. Ở tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương là Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đâygọi chung là Bảo hiểm xã hội tỉnh) trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
  • 3. Ở huyện, quận, thị xã, thành phốthuộc tỉnh là Bảo hiểm xã hội huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sauđây gọi chung là Bảo hiểm xã hội huyện) trực thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Trưởng Ban Kiểm tra, Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 3592 /QĐ-BHXH
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CÔNG TÁC KIỂM TRA CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM Right: Điều 3. Hệ thống tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • Left: ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam) Right: 1.Ở Trưng ương làBảo hiểm xã hội Việt Nam;
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam nhằm giúp Tổng Giám đốc trong việc quản lý thực hiện chế độ, chính sách, quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật. Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Bảo hiểm xã hội tỉnh) có nhiệm vụ kiể...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hộiViệt Nam. 1.Ban Chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội; 2.Ban Kế hoạch - tài chính; 3.Ban Thu bảo hiểm xã hội; 4.Ban Chi bảo hiểm xã hội; 5.Ban Bảo hiểm xã hội tự nguyện; 6.Ban Giám định y tế, 7.Ban Tuyên truyền bảo hiểm xã hội; 8.Ban Hợp tác quốc tế, 9.Ban Tổ chức cán bộ; 10.Ban Kiểm tra; 11.Văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hộiViệt Nam.
  • 1.Ban Chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội;
  • 2.Ban Kế hoạch - tài chính;
Removed / left-side focus
  • Công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam nhằm giúp Tổng Giám đốc trong việc quản lý thực hiện chế độ, chính sách, quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Bảo hiểm xã hội tỉnh) có nhiệm vụ kiểm tra và phối hợp với các tổ chức thanh tra, kiểm tra khác đ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam là các đơn vị thuộc sự quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, đơn vị sử dụng, quản lý người tham gia BHXH, BHYT, cơ sở khám chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh BHYT với cơ quan BHXH, cá nhân tham gia và thụ hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Đối tượng kiểm tra có...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giámđốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành.
  • CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giámđốc Bảo hiểm x...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam là các đơn vị thuộc sự quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, đơn vị sử dụng, quản lý người tham gia BHXH, BHYT, cơ sở khám chữa bệnh có ký hợ...
  • có trách nhiệm thực hiện quyết định xử lý kiểm tra
  • có quyền giải trình trong quá trình kiểm tra và khiếu nại quyết định xử lý kiểm tra.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam bao gồm: - Ban Kiểm tra trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. - Phòng Kiểm tra thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh. Ban Kiểm tra chịu sự chỉ đạo của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và thực hiện quyền kiểm tra trong phạm vi cả nước. Phòng Kiểm tra chịu sự chỉ đạo của Giám đốc Bảo hiểm x...

Open section

Điều 4

Điều 4 .Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Hộiđồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam (sau đây gọi là Hội đồng quản lý) giúpThủ tướng Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau: 1.Chỉ đạo, giám sát, kiểm tra việc thu, chi, quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội; 2.Thông qua dự toán và quyết toán hàng năm về thu chi Quỹ Bảo hiểm xã hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộiđồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam (sau đây gọi là Hội đồng quản lý) giúpThủ tướng Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 2.Thông qua dự toán và quyết toán hàng năm về thu chi Quỹ Bảo hiểm xã hội;
  • 3.Thông qua chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam, kế hoạch dàihạn, năm năm về thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội và các đề án bảotồn giá trị và tăng trưởng Quỹ Bảo hiểm xã...
Removed / left-side focus
  • - Phòng Kiểm tra thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh.
  • Ban Kiểm tra chịu sự chỉ đạo của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và thực hiện quyền kiểm tra trong phạm vi cả nước.
  • Phòng Kiểm tra chịu sự chỉ đạo của Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, thực hiện quyền kiểm tra trong phạm vi tỉnh đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Ban Kiểm tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam bao gồm: Right: Điều 4 .Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • Left: - Ban Kiểm tra trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Right: 1.Chỉ đạo, giám sát, kiểm tra việc thu, chi, quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ và kịp thời.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu của Hội đồng quản lý. 1.Hội đồng quản lý gồm đại diện lãnh đạo của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và Tổng giám đốcBảo hiểm xã hội Việt Nam. Thànhviên Hội đồng quản lý đại diện cho cơ quan mình tham gia vào công tác của Hộiđồng quản lý, thảo luận, biểu quyết về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu của Hội đồng quản lý.
  • 1.Hội đồng quản lý gồm đại diện lãnh đạo của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và Tổng giám đốcBảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • Thànhviên Hội đồng quản lý đại diện cho cơ quan mình tham gia vào công tác của Hộiđồng quản lý, thảo luận, biểu quyết về các công việc của Hội đồng quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hoạt động kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ và kịp thời.
left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam gồm: 1. Kiểm tra các đơn vị sử dụng, quản lý người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế: - Việc đăng ký và quản lý hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; việc cấp, quản lý, sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế. - Việc thực hiện trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý. 1.Hội đồng quản lý làm việc theo nguyên tắc tập thể; họp thường kỳ 3 tháng mộtlần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn quy địnhtại Điều 4 của Nghị định này. 2.Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách khiChủ tịch Hội đồng quản lý h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý.
  • 1.Hội đồng quản lý làm việc theo nguyên tắc tập thể; họp thường kỳ 3 tháng mộtlần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn quy địnhtại Điều 4 của Nghị định này.
  • 2.Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách khiChủ tịch Hội đồng quản lý hoặc Tổng giám đốc hoặc trên 50% tổng số thành viênHội đồng quản lý đề nghị.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam gồm:
  • - Việc đăng ký và quản lý hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; việc cấp, quản lý, sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
  • - Việc thực hiện trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Kiểm tra các đơn vị sử dụng, quản lý người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế: Right: 4.Trong hoạt động, Hội đồng quản lý sử dụng bộ máy giúp việc, kinh phí và con dấucủa Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh là người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra, quyết định xử lý sau kiểm tra.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. 1.Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, do Thủ tướngChính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý. Tổnggiám đốc chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản lý về thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội và quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • 1.Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, do Thủ tướngChính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý.
  • Tổnggiám đốc chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản lý về thựchiện chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội và quản lý Quỹ Bảo hiểm xã hội theo quyđịnh của pháp luật và thực hiện nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh là người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra, quyết định xử lý sau kiểm tra.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh căn cứ chương trình công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã được Tổng Giám đốc phê duyệt và tình hình thực tế ở địa phương để xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình công tác kiểm tra hàng năm của Bảo hiểm xã hội tỉnh.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chế độ làm việc và trách nhiệm của Tổng giám đốc. 1.Tổng giám đốc làm việc theo chế độ thủ trưởng, bảo đảm nguyên tắc tập trung dânchủ; ban hành Quy chế làm việc của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và chỉ đạo, kiểmtra việc thực hiện quy chế đó; 2.Tổng giám đốc phân công hoặc ủy quyền cho Phó Tổng giám đốc giải quyết các vấnđề thuộc th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chế độ làm việc và trách nhiệm của Tổng giám đốc.
  • 1.Tổng giám đốc làm việc theo chế độ thủ trưởng, bảo đảm nguyên tắc tập trung dânchủ; ban hành Quy chế làm việc của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và chỉ đạo, kiểmtra việc thực hiện quy chế đó;
  • 2.Tổng giám đốc phân công hoặc ủy quyền cho Phó Tổng giám đốc giải quyết các vấnđề thuộc thẩm quyền của Tổng giám đốc.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh căn cứ chương trình công tác kiểm tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã được Tổng Giám đốc phê duyệt và tình hình thực tế ở địa phương để xây dựng và tổ chức thực hiện c...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trưởng Ban Kiểm tra, Trưởng Phòng Kiểm tra có trách nhiệm: - Phối hợp với các Ban, phòng nghiệp vụ để xây dựng chương trình công tác kiểm tra hàng năm. - Trình người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra. - Tổ chức thực hiện kiểm tra. - Đôn đốc, theo dõi việc kiểm tra nội bộ, việc tự kiểm tra tại các đơn vị sử dụng lao động, việ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức Bảo hiểm xã hội tỉnh vàBảo hiểm xã hội huyện. 1.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện được tổ chức và hoạt động theo quyđịnh của Tổng giám đốc; 2.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện có tư cách pháp nhân, có dấu, tàikhoản và trụ sở riêng; 3.Tổng giám đốc quy định chức năng, nhiệm vụ cơ cấu tổ chức, biên chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức Bảo hiểm xã hội tỉnh vàBảo hiểm xã hội huyện.
  • 1.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện được tổ chức và hoạt động theo quyđịnh của Tổng giám đốc;
  • 2.Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện có tư cách pháp nhân, có dấu, tàikhoản và trụ sở riêng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trưởng Ban Kiểm tra, Trưởng Phòng Kiểm tra có trách nhiệm:
  • - Phối hợp với các Ban, phòng nghiệp vụ để xây dựng chương trình công tác kiểm tra hàng năm.
  • - Trình người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn Kiểm tra Đoàn Kiểm tra thực hiện các nhiệm vụ và yêu cầu được ghi tại quyết định kiểm tra, Đoàn kiểm tra gồm Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn (khi cần thiết) và các thành viên. 1. Trưởng đoàn kiểm tra có nhiệm vụ và quyền hạn: - Xây dựng kế hoạch kiểm tra, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong đoà...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệulực thi hành. Nghịđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãibỏ Nghị định số 19/CP ngày 16 tháng 2 năm 1995 của Chính phủ về việc thành lậpBảo hiểm xã hội Việt Nam; Điều 5, Điều 25, khoản 2 Điều 26, và các Điều 27, 28,29 của Điều lệ Bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 58/1998/NĐ-CP ngày13 tháng 8 năm 1998...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệulực thi hành.
  • Nghịđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãibỏ Nghị định số 19/CP ngày 16 tháng 2 năm 1995 của Chính phủ về việc thành lậpBảo hiểm xã hội Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn Kiểm tra
  • Đoàn Kiểm tra thực hiện các nhiệm vụ và yêu cầu được ghi tại quyết định kiểm tra, Đoàn kiểm tra gồm Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn (khi cần thiết) và các thành viên.
  • 1. Trưởng đoàn kiểm tra có nhiệm vụ và quyền hạn:
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc làm việc của Đoàn Kiểm tra - Khi làm việc với đối tượng kiểm tra để kiểm tra, xác minh thu thập chứng cứ phải có ít nhất 02 thành viên; nội dung làm việc phải được lập biên bản. - Đoàn kiểm tra phải đảm bảo bí mật về tài liệu, thông tin và phương pháp kiểm tra liên quan đến cuộc kiểm tra. Thành viên Đoàn Kiểm tra kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo: 1. Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm báo cáo Bảo hiểm xã hội Việt Nam về các nội dung sau: - Chương trình kế hoạch kiểm tra hàng năm (gửi vào ngày 10/1 hàng năm). - Kết quả đã kiểm tra: định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và một năm BHXH tỉnh báo cáo BHXH Việt Nam vào các ngày 10 tháng sau của kỳ báo cáo (theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC, TRÌNH TỰ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyết định kiểm tra 1. Quyết định kiểm tra của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh căn cứ vào: - Chương trình, kế hoạch kiểm tra hàng năm đã được phê duyệt. - Khi phát hiện chứng cứ, hành vi vi phạm pháp luật và các quy định quản lý thuộc phạm vi trách nhiệm của đơn vị. - Yêu cầu của việc giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn kiểm tra 1. Thời hạn tiến hành kiểm tra được tính theo ngày làm việc kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra cho đến ngày công bố biên bản kết luận của Đoàn Kiểm tra. - Thời hạn kiểm tra tại các đơn vị sử dụng lao động, người lao động, cơ sở khám chữa bệnh không quá 5 ngày. - Thời hạn kiểm tra tại các đơn vị, cá nhân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiến hành kiểm tra - Trưởng Đoàn công bố quyết định và thống nhất chương trình kiểm tra với đối tượng kiểm tra. - Đối tượng kiểm tra báo cáo bằng văn bản kèm theo những tài liệu, số liệu có liên quan đến nội dung ghi trong quyết định kiểm tra. - Căn cứ báo cáo, hồ sơ, tài liệu, chứng từ, sổ sách có liên quan của đối tượng kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kết thúc kiểm tra: 1. Trưởng đoàn Kiểm tra có trách nhiệm tổng hợp kết quả kiểm tra của các thành viên, dự thảo biên bản kết luận theo yêu cầu ghi trong quyết định kiểm tra và đưa ra Đoàn Kiểm tra thảo luận công khai, dân chủ, trường hợp có ý kiến khác với ý kiến của Trưởng đoàn thì được quyền bảo lưu và báo cáo với người ra q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý sau kiểm tra 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày công bố biên bản kết luận kiểm tra, người ra quyết định kiểm tra phải có văn bản xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật. - Đối tượng kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quyết định và kết luận xử lý sau kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Việc khen thưởng đơn vị và cá nhân có thành tích trong công tác kiểm tra thực hiện theo quy định chung của Nhà nước và quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn kiểm tra để vụ lợi, xâm phạm quyền lợi hợp pháp của đối tượng kiểm tra; người cản trở, mua chuộc, trả thù cán bộ kiểm tra hoặc vi phạm pháp luật về thanh tra, kiểm tra thì tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định này thay thế Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 1539/QĐ-BHXH-KT ngày 27 tháng 10 năm 2003 và Quyết định số 1391/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 9 năm 2004 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định này không điều chỉnh việc kiểm tra thường xuyên về chuyên môn nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của các đơn vị trong hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam. QUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập đoàn kiểm tra công tác quản lý BHXH tại .................. (2) ……………(3)…………… - Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-BHXH ngày……/……/…… của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra công tác quản lý BHXH tại ............... gồm các ông (bà) có tên sau: (7) 1. ............................................................................. Trưởng đoàn 2. ............................................................................. Thành viên 3. .............................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ:............................... (8) Thời hiệu kiểm tra kể từ ngày...../..../...... đến hết ngày......../.../..... Thời gian kiểm tra là.............ngày kể từ ngày..../...../.......

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà)............(9)……… và các ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUYẾT ĐỊNH Về việc gia hạn kiểm tra ……………….. (2)………………. - Căn cứ Quyết định số ……../QĐ-BHXH ngày……/……../……của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Gia hạn kiểm tra cho Đoàn kiểm tra theo Quyết định số ….../QĐ-BHXH ngày ....../……/…….. của …………….(2) về ………………..;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thời gian gia hạn là ............. ngày kể từ ngày ..../...../.......

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trưởng đoàn kiểm tra,............. (4) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUYẾT ĐỊNH Về việc phúc tra kết quả kiểm tra ……….. (2) ……….(3)…………. - Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-BHXH ngày…./…../……. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội địa phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tiến hành phúc tra kết quả kiểm tra của Đoàn kiểm tra theo Quyết định số ………/QĐ-BHXH ngày ……/....../…... của ………… tại ………...(6)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thành lập Đoàn phúc tra gồm các ông (bà) có tên sau: 1. ............................................................................. Trưởng đoàn 2. ............................................................................. Thành viên 3. .............................................................................. Thành viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà)............ (8) và các ông (bà) có tên tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi……………………….. (2) ……………….. (3) ………………. - Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-BHXH ngày…./…../……. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Thu hồi………………… (2) của………………… (5)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Yêu cầu…………………………….­­­ (5) chuyển ngày…..........................(2) về……………… (6) trước ngày….tháng….năm…..

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: ………………… (7) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Ghi chú: (1): Nếu ở địa phương thì ghi thêm BHXH tỉnh, thành phố. (2): Thu hồi gì (3): Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam hoặc Giám đốc BHXH tỉnh, thành phố. (4): Căn cứ này chỉ áp dụng đối với BHXH các tỉnh, thành phố; riêng BHXH Việt Nam thì căn cứ vào Nghị định của Chính phủ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.