Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi tên, mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng xe ô tô, phụ tùng và linh kiện xe tô trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửađổi tên, mã số, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng xe tô,phụ tùng xe tô quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã được sửa đổi, bổ sung tại các Danh mục sửa đổi tên vàthuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe tô đã qua sử dụng củaloại xe ô tô thiết kế để vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đakhông quá 20 tấn (nhóm 8704), và xe tô thiết kế để chở người, kể cả xe tô thiếtkế để chở người có khoang hành lý riêng đã qua sử dụng (nhóm 8702, 8703), caohơn 50% (năm mươi phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định cho 5 (năm) loại hình lắpráp xe ôtô quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết địnhsố 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã được sửa đổi, bổsung tại các Danh mục sửa đổi tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhómmặt hàng ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp chocơ quan hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 1 năm 2003. Bãi bỏ những quy định trướcđây trái với Quyết định này./. DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN, MÃ SỐ VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬPKHẨU ƯU ĐÃI (ban hành kèm theo Quyế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao cho Sở Tài chính-Vật giá phối hợp với Ban Tổ chức Chính quyền thành phố hướng dẫn cụ thể và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp chocơ quan hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 1 năm 2003. Bãi bỏ những quy định trướcđây trái với Quyết đị...
  • DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN, MÃ SỐ VÀ MỨC THUẾ SUẤT
  • CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬPKHẨU ƯU ĐÃI
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao cho Sở Tài chính-Vật giá phối hợp với Ban Tổ chức Chính quyền thành phố hướng dẫn cụ thể và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp chocơ quan hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 1 năm 2003. Bãi bỏ những quy định trướcđây trái với Quyết đị...
  • DANH MỤC SỬA ĐỔI TÊN, MÃ SỐ VÀ MỨC THUẾ SUẤT
  • CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬPKHẨU ƯU ĐÃI
Target excerpt

Điều 4. Giao cho Sở Tài chính-Vật giá phối hợp với Ban Tổ chức Chính quyền thành phố hướng dẫn cụ thể và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Về định mức chỉ hành chính đối với sinh viên tốt nghiệp Đại học được phân bổ về công tác tại các ngành, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2003, thống nhất định mức chi hành chính đối với sinh viên tốt nghiệp Đại học đạt loại khá, giỏi được UBND thành phố Đà Nẵng tiếp nhận phân bổ về công tác tại các ngành, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là 10.000.000 đồng/người/năm.
Điều 2. Điều 2. Định mức chỉ hành chính thống nhất tại Điều 1 được sử dụng chi trả tiền lương, các khoản đóng bảo hiểm và chi hành chính. Trường hợp sinh viên khá, giỏi được phân bổ về công tác ở các ngành có hưởng các khoản phụ cấp đặc thù của ngành thì được sử dụng trong định mức chi hành chính này để chi thanh toán.
Điều 3. Điều 3. Những sinh viên khá, giỏi công tác ở các ngành, địa phương trước ngày 01 tháng 01 năm 2003 thì được bố trí kinh phí theo định mức tại Điều 1 vào dự toán ngân sách 2003 cho các ngành, địa phương có sử dụng sinh viên. Những sinh viên được phân bổ trong năm 2003, sẽ được UBND thành phố bổ sung kinh phí từ nguồn dự phòng ngân sách...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chú tịch UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm căn cứ Quyết định này thực hiện./.