Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quảkinh doanh- B 02-DN được quy định theo Mẫu B 02-DN sau đây:

Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quảkinh doanh- B 02-DN được quy định theo Mẫu B 02-DN sau đây: Bộ, Tổng công ty:............ Đơn vị:.:............... Mẫu số B 02 - DN Ban hành theo Quyết định Số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 của Bộ Tài chính KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Phần I - Lãi, lỗ

Phần I - Lãi, lỗ Đơn vị tính:............ Chỉ tiêu Mã số Kỳ này Kỳ trước Lũy kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Doanh thu bàn hàng và cung cấp dịch vụ 01 Các khoản giảm trừ (03 = 04 + 05 + 06 + 07) 03 - Chiết khấu thương mại 04 - GIảm giá hàng bán 05 - Hàng bán bị trả lại 06 - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phư...

Open section

PHẦN I - LÃI, LỖ

PHẦN I - LÃI, LỖ Đơn vị tính...... Chỉ tiêu Mã số Quý trước Quý này Lũy kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 1. Tổng doanh thu 01 2. Các khoản giảm trừ (04 + 05 + 06 + 07) 03 + Chiết khấu bán hàng 04 + Hàng bán bị trả lại 05 + Giảm giá bán hàng 06 + Thuế phải nộp 07 3. Doanh thu thuần (01 - 03) 10 4. Giá vốn hàng bán 11 5. Lãi, (lỗ) gộp (10 - 11) 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổng doanh thu
  • + Thuế phải nộp
  • 5. Lãi, (lỗ) gộp (10 - 11)
Removed / left-side focus
  • Doanh thu bàn hàng và cung cấp dịch vụ
  • - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp
  • 1. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 03)
Rewritten clauses
  • Left: Các khoản giảm trừ (03 = 04 + 05 + 06 + 07) Right: 2. Các khoản giảm trừ (04 + 05 + 06 + 07)
  • Left: - Chiết khấu thương mại Right: + Chiết khấu bán hàng
  • Left: - GIảm giá hàng bán Right: + Giảm giá bán hàng
left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ:

Phần I - Lãi, lỗ: a)Nội dung báo cáo: Phảnánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm kết quảkinh doanh và kết quả khác. Tấtcả các chỉ tiêu trong phần này đều trình bày: Tổng số phát sinh trong kỳ báocáo; số liệu của kỳ trước (để so sánh); số lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báocáo. b)Nguồn gốc số liệu để lập b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ

Phần I - Lãi, lỗ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01): Chỉtiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm và cung cấp dịch vụtrong kỳ báo cáo của doanh nghiệp. Sốliệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có của Tài khoản 511 "Doanhthu bán hàng và cung cấp dịch vụ" và Tài khoản 512 "Doanh thu nộibộ" tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1.- Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, bao gồm: - Hệ thống chứng từ kế toán - Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, phương pháp ghi chép tài khoản kế toán. - Hệ thống sổ và hình thức sổ kế toán. - Hệ thống báo cáo tài chính.
Điều 2.- Điều 2.- Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng từ 1/1/1997 cho tất cả các doanh nghiệp tư nhân, các công ty tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, các tổ chức kinh tế tập thể có sản xuất, kinh doanh của các cơ quan đoàn thể và các đơn vị hành chính sự nghiệp... (dưới đây gọi tắt là doanh nghiệp vừa và nhỏ).
Điều 3.- Điều 3.- Đối với các doanh nghiệp có quy mô lớn, hoạt động kinh doanh phức tạp cần đăng ký với cơ quan thuế sở tại thực hiện theo chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ Tài chính.
Điều 4.- Điều 4.- Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành có liên quan ở địa phương giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế độ kế toán này ở các doanh nghiệp.
Điều 5.- Điều 5.- Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán, Tổng cục trưởng Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp và Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.
Chương 1 Chương 1 HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Số TT Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 1 2 3 4 5 Loại TK 1 Tài sản lưu động 1 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam Gồm cả ngân phiếu 1112 Ngoại tệ (Gồm cả vàng,bạc... nếu có) 2 112 Tiền gửi ngân h...
PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC Đơn vị tính Chỉ tiêu Số còn phải nộp kỳ trước Số còn phải nộp trong kỳ Số đã nộp trong kỳ Số còn phải nộp cuối kỳ 1 2 3 4 5= 2 + 3-4 I- Thuế 1. Thuế doanh thu 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt 3. Thuế xuất, nhập khẩu 4. Thuế lợi tức 5. Thu trên vốn 6. Thuế tài nguyên 7. Thuế nhà đất 8. Tiền t...