Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước
1287/2002/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
220/1998/QĐ-NHNN16
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
- Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chứctín dụng để huy động vốn trong nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chứctín dụng để huy động vốn trong nước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích; Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích
- Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ phát hành trái phiếu ngân hàng thươngmại, ngân hàng đầu tư và phát triển
- Quyết định số 07/QĐ-NH1 ngày 25/1/1994 vềviệc cho phép Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam phát hành kỳ phiếu ngân hàng cómục đích bằng ngoại tệ
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỂ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NƯỚC (ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16 ngày 06 tháng 07 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nh...
- QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY CHẾ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
- CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỂ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NƯỚC
- Left: Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Right: ngày 06 tháng 07 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
- Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 1287/2002/QĐ-NHNN Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1.Quy chế này quy định việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huyđộng vốn từ các tổ chức và cá nhân trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. 2.Việc phát hành, niêm yết và giao dịch giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng tạithị trường chứng khoán được thực hiện theo các quy định pháp l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1.Quy chế này quy định việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huyđộng vốn từ các tổ chức và cá nhân trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
- 2.Việc phát hành, niêm yết và giao dịch giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng tạithị trường chứng khoán được thực hiện theo các quy định pháp luật về chứngkhoán và thị trường chứng khoán.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá. 1.Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá là các tổ chức tín dụng được thànhlập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng và đáp ứng các điều kiện quyđịnh tại Quy chế này, bao gồm: Cáctổ chức tín dụng nhà nước. Cáctổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân. QuỹTín dụng nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET. 1. SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước. Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực: Tài chính, Tiền tệ và hoạt động Ngân hàng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET.
- SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước.
- Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực:
- Điều 2. Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá.
- 1.Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá là các tổ chức tín dụng được thànhlập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng và đáp ứng các điều kiện quyđịnh tại Quy chế này, bao gồm:
- Cáctổ chức tín dụng nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Người mua giấy tờ có giá. Ngườimua giấy tờ có giá gồm: Cáctổ chức, cá nhân Việt Nam. Cáctổ chức, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy...
- Điều 3. Người mua giấy tờ có giá.
- Ngườimua giấy tờ có giá gồm:
- Cáctổ chức, cá nhân Việt Nam.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giảithích từ ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốntrong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định,điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và ngườimua. 2.Giấy tờ có gi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn v...
- Điều 4. Giảithích từ ngữ.
- TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1.Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốntrong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định,điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kế...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức phát hành. Tổchức tín dụng phát hành giấy tờ có giá theo hình thức chứng chỉ và ghi sổ. 1.Hình thức chứng chỉ ghi danh áp dụng đối với người mua là cá nhân. Hình thứcchứng chỉ vô danh áp dụng đối với người mua là cá nhân và tổ chức. 2.Hình thức ghi sổ áp dụng đối với người mua là tổ chức có tài khoản tiền gửi tạitổ ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các thành viên của SBVNET Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và các loại thông tin. 1. Các thành viên thứ nhất: Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng các Vụ, Cục,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các thành viên của SBVNET
- Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và cá...
- 1. Các thành viên thứ nhất:
- Điều 5. Hình thức phát hành.
- Tổchức tín dụng phát hành giấy tờ có giá theo hình thức chứng chỉ và ghi sổ.
- 1.Hình thức chứng chỉ ghi danh áp dụng đối với người mua là cá nhân. Hình thứcchứng chỉ vô danh áp dụng đối với người mua là cá nhân và tổ chức.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức và các yếu tố của giấy tờ có giá 1.Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau: Têntổ chức tín dụng phát hành. Têngọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, chứng chỉtiền gửi dài hạn, trái phiếu...). Mệnhgiá. Thờihạn. Ngàyphát hành. Ngàyđến hạn thanh toán. Lãisuấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).
- Điều 6. Hình thức và các yếu tố của giấy tờ có giá
- 1.Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau: Têntổ chức tín dụng phát hành.
- Têngọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, chứng chỉtiền gửi dài hạn, trái phiếu...).
Left
Điều 7.
Điều 7. Đồng tiền phát hành và thanh toán. 1.Giấy tờ có giá được phát hành bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ. 2.Việc phát hành, thanh toán và chuyển nhượng giấy tờ có giá bằng ngoại tệ phảituân theo các quy định về quản lý ngoại hối của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.
- Điều 7. Đồng tiền phát hành và thanh toán.
- 1.Giấy tờ có giá được phát hành bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ.
- 2.Việc phát hành, thanh toán và chuyển nhượng giấy tờ có giá bằng ngoại tệ phảituân theo các quy định về quản lý ngoại hối của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phươngthức phát hành. Cáctổ chức tín dụng thực hiện phát hành giấy tờ có giá theo các phương thức: 1.Trực tiếp phát hành giấy tờ có giá. 2.Phát hành qua tổ chức tín dụng được hàm đại lý hoặc ủy thác phát hành giấy tờcó giá.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh. Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh.
- Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.
- Điều 8. Phươngthức phát hành.
- Cáctổ chức tín dụng thực hiện phát hành giấy tờ có giá theo các phương thức:
- 1.Trực tiếp phát hành giấy tờ có giá.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn phát hành. Thờihạn phát hành của một đợt phát hành không quá 60 ngày, bao gồm cả những ngàynghỉ, ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật. Tổchức tín dụng chỉ được phát hành vượt thời hạn trên khi được sự chấp thuận củaNgân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn của Ban điều hành SBVNET. a. Quyết định những loại, nội dung thông tin trên mạng SBVNET theo các quy định hiện hành; b. Xem xét và cấp giấy chứng nhận thành viên SBVNET; c. Đình chỉ và xoá bỏ thành viên khi vi phạm quy định của SBVNET; d. Xét kỷ luật hoặc đề nghị truy cứu trách nhiệm đối với những thành viên vi phạm;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyền hạn của Ban điều hành SBVNET.
- a. Quyết định những loại, nội dung thông tin trên mạng SBVNET theo các quy định hiện hành;
- b. Xem xét và cấp giấy chứng nhận thành viên SBVNET;
- Điều 9. Thời hạn phát hành.
- Thờihạn phát hành của một đợt phát hành không quá 60 ngày, bao gồm cả những ngàynghỉ, ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật.
- Tổchức tín dụng chỉ được phát hành vượt thời hạn trên khi được sự chấp thuận củaNgân hàng Nhà nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lãi suất. Lãisuất giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phù hợp với lãi suấtthị trường, đảm bảo hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động cho tổ chức tíndụng.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ban điều hành SBVNET. a. Chịu trách trước Thống đốc NHNN về việc điều hành SBVNET theo quy chế và các văn bản có liên quan; b. Xem xét nhu cầu và cấp quyền sử dụng thông tin của các thành viên SBVNET; c. Giám sát các đơn vị chức năng quản lý và triển khai thực hiện các quy định của SBVNET; d. Quy định mức phí đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ban điều hành SBVNET.
- a. Chịu trách trước Thống đốc NHNN về việc điều hành SBVNET theo quy chế và các văn bản có liên quan;
- b. Xem xét nhu cầu và cấp quyền sử dụng thông tin của các thành viên SBVNET;
- Điều 10. Lãi suất.
- Lãisuất giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phù hợp với lãi suấtthị trường, đảm bảo hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động cho tổ chức tíndụng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thanhtoán gốc và lãi. 1.Tổ chức tín dụng thanh toán tiền gốc cho người mua giấy tờ có giá khi giấy tờcó giá đến hạn thanh toán. Tổ chức tín dụng có thể thanh toán trước hạn nếu đãcó thỏa thuận với người mua. 2.Tổ chức tín dụng thỏa thuận trả lãi theo lãi suất cố định, lãi suất có điềuchỉnh định kỳ. 3.Tổ chức tín dụng thực hiện...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và Trách nhiệm của TTTH: Kiểm soát thông tin đang được lưu hành trên mạng. Trong trường hợp cần thiết, có thể tạm ngưng và trình Ban Điều hành SBVNET tước bỏ quyền truy cập vào mạng của các thành viên vi phạm những quy định đã ban hành. Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng phải có trách nhiệm báo cáo kịp thời để Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền hạn và Trách nhiệm của TTTH:
- Kiểm soát thông tin đang được lưu hành trên mạng.
- Trong trường hợp cần thiết, có thể tạm ngưng và trình Ban Điều hành SBVNET tước bỏ quyền truy cập vào mạng của các thành viên vi phạm những quy định đã ban hành.
- Điều 11. Thanhtoán gốc và lãi.
- 1.Tổ chức tín dụng thanh toán tiền gốc cho người mua giấy tờ có giá khi giấy tờcó giá đến hạn thanh toán. Tổ chức tín dụng có thể thanh toán trước hạn nếu đãcó thỏa thuận với người mua.
- 2.Tổ chức tín dụng thỏa thuận trả lãi theo lãi suất cố định, lãi suất có điềuchỉnh định kỳ.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện xem xét cho phép phát hành. Tổchức tín dụng được xem xét cho phép phát hành các giấy tờ có giá khi đáp ứngđầy đủ các điều kiện sau: 1.Tuân thủ các quy định về các hạn chế để đảm bảo an toàn trong hoạt động theoquy định của Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. 2.Có tình hình tài chính lành mạ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của TTTH: 1. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng, nâng cấp ứng dụng, bảo trì và quản trị hệ thống mạng đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho các thành viên đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng SBVNET do Ban điều hành SBVNET cấp; 2. Phân cấp đúng quyền sử dụng, đảm bảo nội dung thư điện tử của các thành viên mạng theo đún...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của TTTH:
- 1. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng, nâng cấp ứng dụng, bảo trì và quản trị hệ thống mạng đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho các thành viên đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng SBVNET do Ban điều h...
- 2. Phân cấp đúng quyền sử dụng, đảm bảo nội dung thư điện tử của các thành viên mạng theo đúng luật bảo mật thư tín của Nhà nước;
- Điều 12. Điều kiện xem xét cho phép phát hành.
- Tổchức tín dụng được xem xét cho phép phát hành các giấy tờ có giá khi đáp ứngđầy đủ các điều kiện sau:
- 1.Tuân thủ các quy định về các hạn chế để đảm bảo an toàn trong hoạt động theoquy định của Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩmquyền chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá. 1.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắnhạn và dài hạn của các tổ chức tín dụng nhà nước, các tổ chức tín dụng liêndoanh, các tổ chức tín dụng nước ngoài, Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương và đềnghị phát hành giấy tờ có giá dài hạn của...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn của các thành viên: 1. Các thành viên được phép khai thác, sử dụng các thông tin trên SBVNET không thuộc phạm vi bí mật Quốc gia, không ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, chính sách tiền tệ, hoạt động ngân hàng, văn hoá, đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục của nhân dân ta. 2. Các thành viên có qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các thành viên được phép khai thác, sử dụng các thông tin trên SBVNET không thuộc phạm vi bí mật Quốc gia, không ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, chính sách tiền tệ, hoạt độ...
- Các thành viên có quyền đề đạt ý kiến xây dựng cho hoạt động của SBVNET để mạng ngày càng trở nên có hiệu quả hơn.
- Các thành viên có quyền sử dụng những dịch vụ được phép, hộp thư điện tử của mình để trao đổi những thông tin hữu ích tới thành viên khác thuộc SBVNET quản lý.
- 1.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắnhạn và dài hạn của các tổ chức tín dụng nhà nước, các tổ chức tín dụng liêndoanh, các tổ chức tín dụng nước ngoài, Quỹ...
- 2.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ủy quyền cho Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướccác tỉnh, thành phố chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn củacác tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nướ...
- 3.Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị pháthành của tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước có quyết định chấp thuận hoặckhông chấp thuận đề nghị xin phát hành giấ...
- Left: Điều 13. Thẩmquyền chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá. Right: Điều 13. Quyền hạn của các thành viên:
Left
Điều 14.
Điều 14. Nơigửi hồ sơ đề nghị phát hành. 1.Tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng nướcngoài, Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương gửi hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ cógiá ngắn hạn và dài hạn về Ngân hàng Nhà nước Trung ương. 2.Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân gửi hồ sơ đề nghị phát hànhgi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các thành viên: 1. Các thành viên phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Điều hành SBVNET và các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các thông tin gửi vào SBVNET và chịu trách nhiệm pháp lý về các thông tin đó; 2. Các thành viên SBVNET chỉ được truy cập vào những vùng dữ liệu, những dịch vụ được cấp đã ghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các thành viên:
- 1. Các thành viên phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Điều hành SBVNET và các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các thông tin gửi vào SBVNET và chịu trách nhiệm pháp lý về các thông tin đó;
- Các thành viên SBVNET chỉ được truy cập vào những vùng dữ liệu, những dịch vụ được cấp đã ghi trong giấy chứng nhận thành viên, không được tự ý truy cập vào những vùng làm việc khác.
- Điều 14. Nơigửi hồ sơ đề nghị phát hành.
- 1.Tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng nướcngoài, Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương gửi hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ cógiá ngắn hạn và dài hạn về Ngân hàng Nhà...
- 2.Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân gửi hồ sơ đề nghị phát hànhgiấy tờ có giá dài hạn về Ngân hàng Nhà nước Trung ương, gửi hồ sơ đề nghị pháthành giấy tờ có giá ngắn hạn về Chi nhá...
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuyển nhượng giấy tờ có giá. 1.Giấy tờ có giá được chuyển nhượng quyền sở hữu dưới các hình thức mua, bán,cho, tặng, trao đổi và thừa kế theo quy định của pháp luật. 2.Thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu: a)Đối với giấy tờ có giá ghi danh: Người sở hữu giấy tờ có giá ghi tên, địa chỉ,sổ Giấy chứng minh nhân dân của người được...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Những hành vi vi phạm quy chế này tuỳ theo tính chất mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Những hành vi vi phạm quy chế này tuỳ theo tính chất mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
- Điều 15. Chuyển nhượng giấy tờ có giá.
- 1.Giấy tờ có giá được chuyển nhượng quyền sở hữu dưới các hình thức mua, bán,cho, tặng, trao đổi và thừa kế theo quy định của pháp luật.
- 2.Thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu:
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý các trường hợp rủi ro và các trường hợp không được thanh toán. Việcxử lý các trường hợp rủi ro (nhàu nát, rách, mất,...) và các trường hợp không đượcthanh toán đối với giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phùhợp với các quy định của pháp luật và đảm bảo quyền lợi của người sở hữu giấytờ có giá.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn và giám sát thực hiện Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn...
- Điều 16. Xử lý các trường hợp rủi ro và các trường hợp không được thanh toán.
- Việcxử lý các trường hợp rủi ro (nhàu nát, rách, mất,...) và các trường hợp không đượcthanh toán đối với giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phùhợp với các quy định của pháp luật...
Left
Điều 17
Điều 17 .Bảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá. Việcbảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng thực hiệntheo quy định hiện hành của Chính phủ và của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
- Điều 17 .Bảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá.
- Việcbảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng thực hiệntheo quy định hiện hành của Chính phủ và của Ngân hàng Nhà nước.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ NGẮN HẠN
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH SBVNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH SBVNET
- PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ NGẮN HẠN
Left
Điều 18.
Điều 18. Mệnh giá. Mệnhgiá của giấy tờ có giá ngắn hạn được in sẵn hoặc theo thỏa thuận của tổ chứctín dụng phát hành đối với người mua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồsơ đề nghị phát hành. Hồsơ đề nghị phát hành gồm: 1.Đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn trong năm tài chính. 2.Kế hoạch phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn trong đó nêu rõ mục đích phát hành,phương án sử dụng, tổng số dư giấy tờ có giá ngắn hạn đầu năm tài chính, tổngmệnh giá phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn trong năm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 .Hình thức xem xét, chấp thuận. Trêncơ sở xem xét hồ sơ đề nghị phát hành và điều kiện phát hành, Thống đốc Ngânhàng Nhà nước hoặc Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố đượcủy quyền ra quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với kế hoạch pháthành giấy tờ có giá ngắn hạn trong cả năm của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 .Tổ chức phát hành. 1.Tổ chức tín dụng chủ động tổ chức các đợt phát hành trong phạm vi kế hoạch pháthành trong cả năm đã được chấp thuận. Tổ chức tín dụng chỉ được phát hành vượtquá kế hoạch phát hành trong cả năm đã được chấp thuận khi có sự chấp thuận bổsung bằng văn bản của Ngân hàng Nhà nước nơi đã ra quyết định chấp thuận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Báocáo. Hàngtháng, tổ chức tín dụng báo cáo bằng văn bản về kết quả phát hành giấy tờ cógiá ngắn hạn chậm nhất vào ngày 10 thángtiếp theo cho Ngân hàng Nhà nước nơi ra quyết dịnh chấp thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ DÀI HẠN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TRUNG TÂM TIN HỌC NGÂN HÀNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TRUNG TÂM
- TIN HỌC NGÂN HÀNG
- PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ DÀI HẠN
Left
Điều 23
Điều 23 .Mệnh giá. 1. Mệnh giá của giấy tờ có giá dài hạn bằng Đồng Việt Nam phát hành theo hìnhthức chứng chỉ tối thiểu là một triệu đồng và tối đa là một tỷ đồng. Các mệnhgiá lớn hơn mệnh giá tối thiểu phải là bội số của mệnh giá tối thiểu. 2.Mệnh giá của giấy tờ có giá dài hạn bằng ngoại tệ phát hành theo hình thứcchứng chỉ tối thiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán của giấy tờ có giá dài hạn là tráiphiếu. Giấytờ có giá dài hạn là trái phiếu phát hành cùng một đợt được ghi cùng ngày pháthành và cùng ngày đến hạn thanh toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hồ sơ đề nghị từng đợt phát hành. Từngđợt phát hành, tổ chức tín dụng phải gửi đến Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghịphát hành giấy tờ có giá dài hạn. Hồ sơ phát hành gồm: 1.Đề nghị phát hành giấy tờ có giá dài hạn. 2.Phương án phát hành giấy tờ có giá dài hạn, trong đó nêu rõ mục đích phát hành,phương án sử dụng, tổng mệnh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hình thức xem xét, chấp thuận. Trêncơ sở ở xem xét hồ sơ đề nghị từng đợt phát hành và điều kiện phát hành, Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận đối vớitừng đợt phát hành giấy tờ có giá dài hạn của tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức phát hành. 1.Sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản, các tổ chứctín dụng phải công bố Thông báo phát hành giấy tờ có giá dài hạn trên các phươngtiện thông tin đại chúng trong thời gian tối thiểu 5 ngày liên tiếp trước khiphát hành. 2.Thời điểm bắt đầu phát hành giấy tờ có giá dài hạn chậm nhấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Báo cáo. Chậmnhất sau 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc đợt phát hành, tổ chức tín dụngbáo cáo bằng văn bản về kết quả phát hành giấy tờ có giá dài hạn về Ngân hàngNhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CÁC ĐƠN VỊ THUỘCNGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VÀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC TỈNH, THÀNHPHỐ
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC THÀNH VIÊN SBVNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC THÀNH VIÊN SBVNET
- TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CÁC ĐƠN VỊ THUỘCNGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- VIỆT NAM VÀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC TỈNH, THÀNHPHỐ
Left
Điều 29
Điều 29 .Trách nhiệm của tổ chức tín dụng. 1.Công bố công khai về việc phát hành giấy tờ có giá và tổ chức phát hành giấy tờcó giá theo quy định tại Điều 21 và Điều 27 Quy chế này. 2 . Thanh toán tiền gốc lãi đúng hạn và đầy đủ cho người sở hữu giấy tờ cógiá. 3.Thực hiện báo cáo kết quả phát hành theo quy định tại Điều 22 và điều 28 Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 .Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố. 1.Tiếp nhận hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn, thông báo phát hànhgiấy tờ có giá ngắn hạn, báo cáo kết quả phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn củacác tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân trên địa bàn. 2.Xem xét, quyết định đề nghị phát hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 1.Vụ Chính sách tiền tệ: a)Tiếp nhận hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn và dài hạn, thông báophát hành giấy tờ có giá ngắn hạn, báo cáo kết quả phát hành giấy tờ có giángắn hạn và dài hạn của các tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng liêndoanh, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 .Xử lý vi phạm. Cáctổ chức và cá nhân vi phạm các quy định tại Quy chế này tùy theo tính chất vàmức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạtđộng ngân hàng hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 .Sửa đổi, bổ sung. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections