Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy động vốn trong nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy chế quản lý và sử dụng SBVNET"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chứctín dụng để huy động vốn trong nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý và sử dụng SBVNET". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phát hành giấy tờ có giá của tổ chứctín dụng để huy động vốn trong nước.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích; Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyếtđịnh số 220/QĐ-NH ngày 27/11/1991 về việc cho phép các ngân hàng thương mạiquốc doanh phát hành kỳ phiếu ngân hàng có mục đích
  • Quyết định số 212/QĐ-NH1ngày 22/9/1994 về việc ban hành Thể lệ phát hành trái phiếu ngân hàng thươngmại, ngân hàng đầu tư và phát triển
  • Quyết định số 07/QĐ-NH1 ngày 25/1/1994 vềviệc cho phép Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam phát hành kỳ phiếu ngân hàng cómục đích bằng ngoại tệ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/08/1998. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 và thay thếcác Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16 ngày 06 tháng 07 n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỂ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NƯỚC (ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY CHẾ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Ban điều hành và các thành viên của SBVNET chịu trách nh...
  • QUẢN LÝ SỬ DỤNG SBVNET
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 220/1998/QĐ-NHNN16 Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 1287/2002/QĐ-NHNN
  • Left: ngày 06 tháng 07 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) Right: ngày 22/11/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước).
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1.Quy chế này quy định việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huyđộng vốn từ các tổ chức và cá nhân trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam. 2.Việc phát hành, niêm yết và giao dịch giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng tạithị trường chứng khoán được thực hiện theo các quy định pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1.Quy chế này quy định việc phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huyđộng vốn từ các tổ chức và cá nhân trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
  • 2.Việc phát hành, niêm yết và giao dịch giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng tạithị trường chứng khoán được thực hiện theo các quy định pháp luật về chứngkhoán và thị trường chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. SBVNET có nghĩa là mạng máy tính diện rộng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh (Sate Bank of Việt Nam - SBV & Wide Computer Network)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET. 1. SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước. Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực: Tài chính, Tiền tệ và hoạt động Ngân hàng....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá. 1.Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá là các tổ chức tín dụng được thànhlập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng và đáp ứng các điều kiện quyđịnh tại Quy chế này, bao gồm: Cáctổ chức tín dụng nhà nước. Cáctổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân. QuỹTín dụng nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá.
  • 1.Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá là các tổ chức tín dụng được thànhlập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng và đáp ứng các điều kiện quyđịnh tại Quy chế này, bao gồm:
  • Cáctổ chức tín dụng nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi vật lý của SBVNET.
  • SBVNET gồm phần mạng nội bộ Intranet của Ngân hàng Nhà nước.
  • Mạng được kết nối các mạng cục bộ (LAN) tại NHNN Trung ương, các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố, các đơn vị trực thuộc NHNN để khai thác, sử dụng đáp ứng các yêu cầu thông tin thuộc các lĩnh vực:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người mua giấy tờ có giá. Ngườimua giấy tờ có giá gồm: Cáctổ chức, cá nhân Việt Nam. Cáctổ chức, cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người mua giấy tờ có giá.
  • Ngườimua giấy tờ có giá gồm:
  • Cáctổ chức, cá nhân Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ban điều hành SBVNET được thành lập theo Quyết định số: . ../1998/QĐ-TCCB ngày... tháng... năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn và trách nhiệm cụ thể tại Chương II của Quy chế này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giảithích từ ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốntrong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định,điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và ngườimua. 2.Giấy tờ có gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giảithích từ ngữ.
  • TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Giấy tờ có giá là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốntrong đó xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định,điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kế...
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng (TTTH) là người thường trực giải quyết những công việc của Ban điều hành SBVNET và trực tiếp chỉ đạo Trung tâm tin học Ngân hàng thực hiện theo đúng quyền hạn v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các thành viên của SBVNET Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và các loại thông tin. 1. Các thành viên thứ nhất: Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, Các Thủ trưởng các Vụ, Cục,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức phát hành. Tổchức tín dụng phát hành giấy tờ có giá theo hình thức chứng chỉ và ghi sổ. 1.Hình thức chứng chỉ ghi danh áp dụng đối với người mua là cá nhân. Hình thứcchứng chỉ vô danh áp dụng đối với người mua là cá nhân và tổ chức. 2.Hình thức ghi sổ áp dụng đối với người mua là tổ chức có tài khoản tiền gửi tạitổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức phát hành.
  • Tổchức tín dụng phát hành giấy tờ có giá theo hình thức chứng chỉ và ghi sổ.
  • 1.Hình thức chứng chỉ ghi danh áp dụng đối với người mua là cá nhân. Hình thứcchứng chỉ vô danh áp dụng đối với người mua là cá nhân và tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các thành viên của SBVNET
  • Thành viên của SBVNET là người sử dụng tại trạm làm việc hay trên máy PC đầu cuối được nối với SBVNET. Mức độ ưu tiên thành viên truy cập SBVNET trước tiên dựa vào nhu cầu cần thiết thông tin và cá...
  • 1. Các thành viên thứ nhất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức và các yếu tố của giấy tờ có giá 1.Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau: Têntổ chức tín dụng phát hành. Têngọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, chứng chỉtiền gửi dài hạn, trái phiếu...). Mệnhgiá. Thờihạn. Ngàyphát hành. Ngàyđến hạn thanh toán. Lãisuấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức và các yếu tố của giấy tờ có giá
  • 1.Giấy tờ có giá phát hành dưới hình thức chứng chỉ phải có các yếu tố sau: Têntổ chức tín dụng phát hành.
  • Têngọi giấy tờ có giá (kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, chứng chỉtiền gửi dài hạn, trái phiếu...).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các thông tin trên SBVNET chỉ có giá trị tham khảo, không có giá trị pháp lý (không thay thế được các văn bản gốc).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đồng tiền phát hành và thanh toán. 1.Giấy tờ có giá được phát hành bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ. 2.Việc phát hành, thanh toán và chuyển nhượng giấy tờ có giá bằng ngoại tệ phảituân theo các quy định về quản lý ngoại hối của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đồng tiền phát hành và thanh toán.
  • 1.Giấy tờ có giá được phát hành bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ.
  • 2.Việc phát hành, thanh toán và chuyển nhượng giấy tờ có giá bằng ngoại tệ phảituân theo các quy định về quản lý ngoại hối của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc truy cấp thông tin phải tuân thủ quy định về chế độ, điều lệ Bưu chính Viễn thông tại Nghị định 121/HĐBT ngày 15/8/1987 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh. Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phươngthức phát hành. Cáctổ chức tín dụng thực hiện phát hành giấy tờ có giá theo các phương thức: 1.Trực tiếp phát hành giấy tờ có giá. 2.Phát hành qua tổ chức tín dụng được hàm đại lý hoặc ủy thác phát hành giấy tờcó giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phươngthức phát hành.
  • Cáctổ chức tín dụng thực hiện phát hành giấy tờ có giá theo các phương thức:
  • 1.Trực tiếp phát hành giấy tờ có giá.
Removed / left-side focus
  • Ngôn ngữ dùng để trao đổi thông tin trên SBVNET trước mắt sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh.
  • Để đảm bảo khả năng liên mạng cũng như trao đổi quốc tế, SBVNET sẽ sử dụng bảng mã chuẩn và các kiểu chữ tiếng Việt hiện hành do tiểu ban chuẩn Việt Nam ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH SBVNET

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ NGẮN HẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ NGẮN HẠN
Removed / left-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH SBVNET
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn của Ban điều hành SBVNET. a. Quyết định những loại, nội dung thông tin trên mạng SBVNET theo các quy định hiện hành; b. Xem xét và cấp giấy chứng nhận thành viên SBVNET; c. Đình chỉ và xoá bỏ thành viên khi vi phạm quy định của SBVNET; d. Xét kỷ luật hoặc đề nghị truy cứu trách nhiệm đối với những thành viên vi phạm;

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn phát hành. Thờihạn phát hành của một đợt phát hành không quá 60 ngày, bao gồm cả những ngàynghỉ, ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật. Tổchức tín dụng chỉ được phát hành vượt thời hạn trên khi được sự chấp thuận củaNgân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn phát hành.
  • Thờihạn phát hành của một đợt phát hành không quá 60 ngày, bao gồm cả những ngàynghỉ, ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật.
  • Tổchức tín dụng chỉ được phát hành vượt thời hạn trên khi được sự chấp thuận củaNgân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền hạn của Ban điều hành SBVNET.
  • a. Quyết định những loại, nội dung thông tin trên mạng SBVNET theo các quy định hiện hành;
  • b. Xem xét và cấp giấy chứng nhận thành viên SBVNET;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ban điều hành SBVNET. a. Chịu trách trước Thống đốc NHNN về việc điều hành SBVNET theo quy chế và các văn bản có liên quan; b. Xem xét nhu cầu và cấp quyền sử dụng thông tin của các thành viên SBVNET; c. Giám sát các đơn vị chức năng quản lý và triển khai thực hiện các quy định của SBVNET; d. Quy định mức phí đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lãi suất. Lãisuất giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phù hợp với lãi suấtthị trường, đảm bảo hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động cho tổ chức tíndụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lãi suất.
  • Lãisuất giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phù hợp với lãi suấtthị trường, đảm bảo hiệu quả kinh doanh và an toàn hoạt động cho tổ chức tíndụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Ban điều hành SBVNET.
  • a. Chịu trách trước Thống đốc NHNN về việc điều hành SBVNET theo quy chế và các văn bản có liên quan;
  • b. Xem xét nhu cầu và cấp quyền sử dụng thông tin của các thành viên SBVNET;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TRUNG TÂM TIN HỌC NGÂN HÀNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ DÀI HẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ DÀI HẠN
Removed / left-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TRUNG TÂM
  • TIN HỌC NGÂN HÀNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyền hạn và Trách nhiệm của TTTH: Kiểm soát thông tin đang được lưu hành trên mạng. Trong trường hợp cần thiết, có thể tạm ngưng và trình Ban Điều hành SBVNET tước bỏ quyền truy cập vào mạng của các thành viên vi phạm những quy định đã ban hành. Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng phải có trách nhiệm báo cáo kịp thời để Ban...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thanhtoán gốc và lãi. 1.Tổ chức tín dụng thanh toán tiền gốc cho người mua giấy tờ có giá khi giấy tờcó giá đến hạn thanh toán. Tổ chức tín dụng có thể thanh toán trước hạn nếu đãcó thỏa thuận với người mua. 2.Tổ chức tín dụng thỏa thuận trả lãi theo lãi suất cố định, lãi suất có điềuchỉnh định kỳ. 3.Tổ chức tín dụng thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thanhtoán gốc và lãi.
  • 1.Tổ chức tín dụng thanh toán tiền gốc cho người mua giấy tờ có giá khi giấy tờcó giá đến hạn thanh toán. Tổ chức tín dụng có thể thanh toán trước hạn nếu đãcó thỏa thuận với người mua.
  • 2.Tổ chức tín dụng thỏa thuận trả lãi theo lãi suất cố định, lãi suất có điềuchỉnh định kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quyền hạn và Trách nhiệm của TTTH:
  • Kiểm soát thông tin đang được lưu hành trên mạng.
  • Trong trường hợp cần thiết, có thể tạm ngưng và trình Ban Điều hành SBVNET tước bỏ quyền truy cập vào mạng của các thành viên vi phạm những quy định đã ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của TTTH: 1. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng, nâng cấp ứng dụng, bảo trì và quản trị hệ thống mạng đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho các thành viên đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng SBVNET do Ban điều hành SBVNET cấp; 2. Phân cấp đúng quyền sử dụng, đảm bảo nội dung thư điện tử của các thành viên mạng theo đún...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện xem xét cho phép phát hành. Tổchức tín dụng được xem xét cho phép phát hành các giấy tờ có giá khi đáp ứngđầy đủ các điều kiện sau: 1.Tuân thủ các quy định về các hạn chế để đảm bảo an toàn trong hoạt động theoquy định của Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. 2.Có tình hình tài chính lành mạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện xem xét cho phép phát hành.
  • Tổchức tín dụng được xem xét cho phép phát hành các giấy tờ có giá khi đáp ứngđầy đủ các điều kiện sau:
  • 1.Tuân thủ các quy định về các hạn chế để đảm bảo an toàn trong hoạt động theoquy định của Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của TTTH:
  • 1. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng, nâng cấp ứng dụng, bảo trì và quản trị hệ thống mạng đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho các thành viên đã được cấp giấy chứng nhận sử dụng SBVNET do Ban điều h...
  • 2. Phân cấp đúng quyền sử dụng, đảm bảo nội dung thư điện tử của các thành viên mạng theo đúng luật bảo mật thư tín của Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC THÀNH VIÊN SBVNET

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CÁC ĐƠN VỊ THUỘCNGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VÀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC TỈNH, THÀNHPHỐ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CÁC ĐƠN VỊ THUỘCNGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • VIỆT NAM VÀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC TỈNH, THÀNHPHỐ
Removed / left-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC THÀNH VIÊN SBVNET
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyền hạn của các thành viên: 1. Các thành viên được phép khai thác, sử dụng các thông tin trên SBVNET không thuộc phạm vi bí mật Quốc gia, không ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, chính sách tiền tệ, hoạt động ngân hàng, văn hoá, đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục của nhân dân ta. 2. Các thành viên có qu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩmquyền chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá. 1.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắnhạn và dài hạn của các tổ chức tín dụng nhà nước, các tổ chức tín dụng liêndoanh, các tổ chức tín dụng nước ngoài, Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương và đềnghị phát hành giấy tờ có giá dài hạn của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩmquyền chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá.
  • 1.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắnhạn và dài hạn của các tổ chức tín dụng nhà nước, các tổ chức tín dụng liêndoanh, các tổ chức tín dụng nước ngoài, Quỹ...
  • 2.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ủy quyền cho Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướccác tỉnh, thành phố chấp thuận đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn củacác tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyền hạn của các thành viên:
  • Các thành viên được phép khai thác, sử dụng các thông tin trên SBVNET không thuộc phạm vi bí mật Quốc gia, không ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, chính sách tiền tệ, hoạt độ...
  • Các thành viên có quyền đề đạt ý kiến xây dựng cho hoạt động của SBVNET để mạng ngày càng trở nên có hiệu quả hơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các thành viên: 1. Các thành viên phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Điều hành SBVNET và các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các thông tin gửi vào SBVNET và chịu trách nhiệm pháp lý về các thông tin đó; 2. Các thành viên SBVNET chỉ được truy cập vào những vùng dữ liệu, những dịch vụ được cấp đã ghi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nơigửi hồ sơ đề nghị phát hành. 1.Tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng nướcngoài, Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương gửi hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ cógiá ngắn hạn và dài hạn về Ngân hàng Nhà nước Trung ương. 2.Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân gửi hồ sơ đề nghị phát hànhgi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nơigửi hồ sơ đề nghị phát hành.
  • 1.Tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng nướcngoài, Quỹ Tín dụng nhân dân Trung ương gửi hồ sơ đề nghị phát hành giấy tờ cógiá ngắn hạn và dài hạn về Ngân hàng Nhà...
  • 2.Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân gửi hồ sơ đề nghị phát hànhgiấy tờ có giá dài hạn về Ngân hàng Nhà nước Trung ương, gửi hồ sơ đề nghị pháthành giấy tờ có giá ngắn hạn về Chi nhá...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các thành viên:
  • 1. Các thành viên phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Điều hành SBVNET và các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các thông tin gửi vào SBVNET và chịu trách nhiệm pháp lý về các thông tin đó;
  • Các thành viên SBVNET chỉ được truy cập vào những vùng dữ liệu, những dịch vụ được cấp đã ghi trong giấy chứng nhận thành viên, không được tự ý truy cập vào những vùng làm việc khác.
left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Những hành vi vi phạm quy chế này tuỳ theo tính chất mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chuyển nhượng giấy tờ có giá. 1.Giấy tờ có giá được chuyển nhượng quyền sở hữu dưới các hình thức mua, bán,cho, tặng, trao đổi và thừa kế theo quy định của pháp luật. 2.Thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu: a)Đối với giấy tờ có giá ghi danh: Người sở hữu giấy tờ có giá ghi tên, địa chỉ,sổ Giấy chứng minh nhân dân của người được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chuyển nhượng giấy tờ có giá.
  • 1.Giấy tờ có giá được chuyển nhượng quyền sở hữu dưới các hình thức mua, bán,cho, tặng, trao đổi và thừa kế theo quy định của pháp luật.
  • 2.Thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Những hành vi vi phạm quy chế này tuỳ theo tính chất mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn và giám sát thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các trường hợp rủi ro và các trường hợp không được thanh toán. Việcxử lý các trường hợp rủi ro (nhàu nát, rách, mất,...) và các trường hợp không đượcthanh toán đối với giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phùhợp với các quy định của pháp luật và đảm bảo quyền lợi của người sở hữu giấytờ có giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý các trường hợp rủi ro và các trường hợp không được thanh toán.
  • Việcxử lý các trường hợp rủi ro (nhàu nát, rách, mất,...) và các trường hợp không đượcthanh toán đối với giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng phát hành quy định phùhợp với các quy định của pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm hướng dẫn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 17

Điều 17 .Bảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá. Việcbảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng thực hiệntheo quy định hiện hành của Chính phủ và của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 .Bảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá.
  • Việcbảo quản, giao nhận, vận chuyển giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng thực hiệntheo quy định hiện hành của Chính phủ và của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Only in the right document

Điều 18. Điều 18. Mệnh giá. Mệnhgiá của giấy tờ có giá ngắn hạn được in sẵn hoặc theo thỏa thuận của tổ chứctín dụng phát hành đối với người mua.
Điều 19. Điều 19. Hồsơ đề nghị phát hành. Hồsơ đề nghị phát hành gồm: 1.Đề nghị phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn trong năm tài chính. 2.Kế hoạch phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn trong đó nêu rõ mục đích phát hành,phương án sử dụng, tổng số dư giấy tờ có giá ngắn hạn đầu năm tài chính, tổngmệnh giá phát hành giấy tờ có giá ngắn hạn trong năm t...
Điều 20 Điều 20 .Hình thức xem xét, chấp thuận. Trêncơ sở xem xét hồ sơ đề nghị phát hành và điều kiện phát hành, Thống đốc Ngânhàng Nhà nước hoặc Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố đượcủy quyền ra quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với kế hoạch pháthành giấy tờ có giá ngắn hạn trong cả năm của tổ chức tín dụng.
Điều 21 Điều 21 .Tổ chức phát hành. 1.Tổ chức tín dụng chủ động tổ chức các đợt phát hành trong phạm vi kế hoạch pháthành trong cả năm đã được chấp thuận. Tổ chức tín dụng chỉ được phát hành vượtquá kế hoạch phát hành trong cả năm đã được chấp thuận khi có sự chấp thuận bổsung bằng văn bản của Ngân hàng Nhà nước nơi đã ra quyết định chấp thuận...
Điều 22 Điều 22 . Báocáo. Hàngtháng, tổ chức tín dụng báo cáo bằng văn bản về kết quả phát hành giấy tờ cógiá ngắn hạn chậm nhất vào ngày 10 thángtiếp theo cho Ngân hàng Nhà nước nơi ra quyết dịnh chấp thuận.
Điều 23 Điều 23 .Mệnh giá. 1. Mệnh giá của giấy tờ có giá dài hạn bằng Đồng Việt Nam phát hành theo hìnhthức chứng chỉ tối thiểu là một triệu đồng và tối đa là một tỷ đồng. Các mệnhgiá lớn hơn mệnh giá tối thiểu phải là bội số của mệnh giá tối thiểu. 2.Mệnh giá của giấy tờ có giá dài hạn bằng ngoại tệ phát hành theo hình thứcchứng chỉ tối thiể...
Điều 24. Điều 24. Ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán của giấy tờ có giá dài hạn là tráiphiếu. Giấytờ có giá dài hạn là trái phiếu phát hành cùng một đợt được ghi cùng ngày pháthành và cùng ngày đến hạn thanh toán.
Điều 25. Điều 25. Hồ sơ đề nghị từng đợt phát hành. Từngđợt phát hành, tổ chức tín dụng phải gửi đến Ngân hàng Nhà nước hồ sơ đề nghịphát hành giấy tờ có giá dài hạn. Hồ sơ phát hành gồm: 1.Đề nghị phát hành giấy tờ có giá dài hạn. 2.Phương án phát hành giấy tờ có giá dài hạn, trong đó nêu rõ mục đích phát hành,phương án sử dụng, tổng mệnh giá...