Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
226/2002/QĐ-NHNN
Right document
Ban hành Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam
40/QĐ-HĐQL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Right: Ban hành Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam”.
Left
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Quyết định số 144/QĐ-NH1 ngày 30/6/1994 củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều kiện thực hiện thanh toán không dùng tiềnmặt đối với các Quỹ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
- Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Q...
Left
Điều 3
Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán,các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. QUY CHẾ HOẠT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TRONG NƯỚC QUA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu...
- QUA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
- của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
- Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các...
- QUA CÁC TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
- ngày 2 6/ 3/2002 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước)
- Left: QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN Right: QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TRONG NƯỚC
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 226/2002/ QĐ-NHNN Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /QĐ-HĐQL ngày 29 tháng12năm 2006
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 :Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau: a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm: Ngânhàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước); Cácngân hàng thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: ngânhàng thương mại, ngân hàng phát triể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1- Quy chế này áp dụng cho các đối tượng sau: a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam; b) Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam gồm các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu, vay vốn ODA, uỷ thác cho vay, uỷ thác cấp phát qua Ngân hàng Phát triển V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- b) Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam gồm các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu, vay vốn ODA, uỷ thác cho vay, uỷ thác cấp phát qua...
- c) Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán.
- Ngânhàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước);
- Cácngân hàng thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: ngânhàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách,ngân hàng hợp tác và các loại hình ngâ...
- Quỹtín dụng nhân dân Trung ương;
- Left: 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau: Right: 1- Quy chế này áp dụng cho các đối tượng sau:
- Left: a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm: Right: b) Thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán;
- Left: 2.Quy chế này áp dụng cho các hoạt động thanh toán trong nước và quốc tế qua cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm: Right: 2- Quy chế này áp dụng cho các hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển, bao gồm:
Left
Điều 2
Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng: 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan. 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán. 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được mở tài khoản cho hoạt động thanh toán của các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng, có sử dụng dịch vụ thanh toán nêu tại Khoản 1 Điều 1 quy chế này, bao gồm: a) Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm: - Các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán.
- 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được mở tài khoản cho hoạt động thanh toán của các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng, có sử dụng dịch vụ thanh toán nêu tại Khoản 1 Điều 1 quy chế này, bao gồm:
- a) Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm:
- Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng:
- 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dânTrung ương thực hiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định phápluật khác có liên quan.
- 3.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụngnhân dân cơ sở chủ yếu phục vụ các thành viên khi được Ngân hàng Nhà nước chophép.
- Left: 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan. Right: phong toả, đóng tài khoản thanh toán do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quy định phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.
Left
Điều 3
Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng. 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 2.Đối với các tổ chức khác không...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đảm bảo khả năng thanh toán. 1- Khả năng thanh toán là số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán và hạn mức thấu chi (nếu có) hoặc hạn mức tín dụng (nếu có) 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải đảm khả năng thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đảm bảo khả năng thanh toán.
- 1- Khả năng thanh toán là số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán và hạn mức thấu chi (nếu có) hoặc hạn mức tín dụng (nếu có)
- 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải đảm khả năng thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lập.
- Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng.
- 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế.
- 2.Đối với các tổ chức khác không phải là ngân hàng: được Ngân hàng Nhà nước chophép thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Left
Điều 4
Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác: a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài. b)Các tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài được phép hoạt động trên lãnhthổ Việt Nam; c)Cá nhân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Ngân hàng Phát triển Việt Nam, người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối trong việc mở tài khoản, thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam, người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối trong việc mở tài khoản, thực hiện và...
- 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác:
- a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài.
- b)Các tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài được phép hoạt động trên lãnhthổ Việt Nam;
- Left: Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán. Right: Điều 4. Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán.
Left
Điều 5
Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán. 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán, trừ các trường hợp thấu chi được quy định tại khoản 2...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lệnh thanh toán và thực hiện Lệnh thanh toán. 1- Lệnh thanh toán là lệnh của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu Ngân hàng Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lệnh thanh toán và thực hiện Lệnh thanh toán.
- Lệnh thanh toán là lệnh của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình...
- 2- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ điều chỉnh các giao dịch thanh toán trong trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã thực hiện giao dịch thanh toán không đúng yêu cầu của Lệnh thanh t...
- Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán.
- 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ...
- 2.Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụthanh toán chỉ được phép thấu chi theo hạn mức thấu chi đã được thỏa thuận bằngvăn bản với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, nếu các thỏa thuận này khôngtrái vớ...
Left
Điều 6
Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. C hứng từ thanh toán. 1- Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanh toán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo hướng dẫn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam phù hợp với quy định của pháp luật. 2- Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanh toán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo hướng dẫn của Ngân hà...
- Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập, kiểm soát, luân chuyển, bảo quản và lưu trữ chứng từ, trách nhiệm của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Ngân hà...
- Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng...
- Left: Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Right: Điều 6. C hứng từ thanh toán.
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN
MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN
Open sectionRight
MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN
MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 7
Điều 7 .Lệnh thanh toán và thực hiện lệnh thanh toán. 1.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán đối với tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tửhoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêucầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Phương tiện thanh toán. Các phương tiện thanh toán bao gồm: 1- Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùng làm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. 2- Séc: là lệnh trả tiền do chủ tài khoản lập theo quy định của pháp luật và theo mẫu của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, yêu cầu Ngân hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Phương tiện thanh toán.
- Các phương tiện thanh toán bao gồm:
- 1- Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùng làm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 7 .Lệnh thanh toán và thực hiện lệnh thanh toán.
- 1.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán đối với tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tửhoặc các hình thức khác theo quy định của...
- 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán có nghĩa vụ điều chỉnh các giao dịch thanh toán trong trường hợp tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán đã thực hiện giao địch thanh toán không đúng yêucầu của lệnh...
Left
Điều 8
Điều 8 .Chứng từ thanh toán. 1.Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanhtoán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc cáchình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2.Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập kiểm soát, luân chuyển, bảoquản và l...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Cung ứng phương tiện thanh toán. 1- Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trên tài khoản và hạn mức thấu chi đã thoả thuận với chủ tài khoản, phù hợp với quy định củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trên tài khoản và hạn mức thấu chi đã thoả...
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được thoả thuận với người sử dụng dịch vụ thanh toán về việc báo trước khi rút tiền mặt số lượng lớn.
- 1.Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanhtoán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc cáchình thức khác theo quy định của cơ quan...
- 2.Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập kiểm soát, luân chuyển, bảoquản và lưu trú chứng từ, trách nhiệm của người sử dụng và cung ứng dịch vụthanh toán thực hiện theo quy định của Ngân...
- Left: Điều 8 .Chứng từ thanh toán. Right: Điều 8 . Cung ứng phương tiện thanh toán.
Left
Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN
Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 .Phương tiện thanh toán. Cácphương tiện thanh toán bao gồm: 1.Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùnglàm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. 2.Séc: là lệnh trả tiền của chủ tài khoản, được lập theo quy định của pháp luật,yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trích một số tiề...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. 1- Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ mà giao dịch thanh toán được xác lập, thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doanh nghiệp chế xuất tham gia. 2- Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ mà giao dịch thanh toán được xác lập, thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
- 2- Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán.
- Thanh toán bằng séc: Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước về phát hành và sử dụng séc. Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản u...
- Cácphương tiện thanh toán bao gồm:
- 1.Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùnglàm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
- là lệnh trả tiền của chủ tài khoản, được lập theo quy định của pháp luật,yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trích một số tiền từ tài khoản tiềngửi thanh toán của mình để trả cho người thụ...
- Left: Điều 9 .Phương tiện thanh toán. Right: Điều 9. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cung ứng phương tiện thanh toán. 1.Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêucầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trêntài khoản và hạn mức thấu chi đã thỏa thuận của chủ tài khoản phù hợp với quyđị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Dịch vụ thu hộ, chi hộ. 1- Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà Ngân hàng Phát triển Việt nam thực hiện theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp (người thụ hưởng) nhằm đạt được kết quả người trả tiền chấp nhận trả tiền ngay hoặc chấp thuận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Dịch vụ thu hộ, chi hộ.
- Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà Ngân hàng Phát triển Việt nam thực hiện theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Ngân hàng Phát triển Việt Nam...
- huỷ nhờ thu theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán.
- Điều 10. Cung ứng phương tiện thanh toán.
- 1.Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt.
- Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán được thỏa thuận với người sử dụng dịch vụthanh toán về việc báo trước khi rút tiền mặt số lượng lớn.
- Left: Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêucầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trêntài khoản và hạn mức thấu chi... Right: Dịch vụ chi hộ là dịch vụ thanh toán mà Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Ngân hàng Phát triển Việt Nam...
Left
Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC
Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC
Open sectionRight
MỤC 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC
MỤC 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doanh nghiệp chế xuất tham gia. 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán 1- Hệ thống thanh toán là hệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện và tiêu chuẩn chung về thanh toán trên cơ sở thoả thuận hoặc quy định giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam với các thành viên trực tiếp, nhằm thực hiện việc chuyển giao và quyết toán các nghĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán
- Hệ thống thanh toán là hệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện và tiêu chuẩn chung về thanh toán trên cơ sở thoả thuận hoặc quy định giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam với các thành viên trực...
- Chủ trì hệ thống thanh toán là Ngân hàng Phát triển Việt Nam với trách nhiệm tổ chức hệ thống thanh toán, ban hành hoặc thoả thuận với các thành viên trực tiếp về các quy tắc, điều kiện và tiêu chu...
- Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước.
- 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
- 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán quy định từ Điều12 đến Điều 17 Quy chế này.
Left
Điều 12
Điều 12 .Thanh toán bằng séc. 1 .Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nướcvề phát hành và sử dụng séc, trừ quyđịnh về bảo đảm khả năng thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điềunày. 2.Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền)có nghĩa vụ đảm bảo khả năng th...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. 1- Hệ thống thanh toán nội bộ là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiện giao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Hệ thống thanh toán nội bộ là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiện giao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 2- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viên trực tiếp là các đơn vị trực thuộc.
- Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm về tổ chức hoạt động, tiêu chuẩn trang thiết bị kỹ thuật và phương tiện phục vụ, cán bộ vận hành hệ thống thanh toán nội bộ, quy định cá...
- 1 .Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nướcvề phát hành và sử dụng séc, trừ quyđịnh về bảo đảm khả năng thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điềunày.
- 2.Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền)có nghĩa vụ đảm bảo khả năng thanh toán cho tờ séc mà mình ký phát.
- Tờséc được đảm bảo khả năng thanh toán là tờ séc khi xuất trình tại tổ chức cungứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiền phải đáp ứng một trong hai điềukiện sau:
- Left: Điều 12 .Thanh toán bằng séc. Right: Điều 12. Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ.
Left
Điều 13
Điều 13 .Thanh toán bằng lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi. 1.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi được áp dụng trong thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụhoặc chuyển tiền của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong cùng một tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 2.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi bao gồm các yếu tố...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức và tham gia thanh toán liên Ngân hàng để thực hiện các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu và các nhiệm vụ khác có liên quan. 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức và tham gia thanh toán liên song phương với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác bằng cách: a) Mở tài khoản thanh toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức và tham gia thanh toán liên Ngân hàng để thực hiện các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu và các nhiệm vụ khác có liên quan.
- 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức và tham gia thanh toán liên song phương với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác bằng cách:
- Các điều kiện, thủ tục, cam kết, quy định về thanh toán giữa hai bên do hai bên thoả thuận phù hợp với quy định hiện hành.
- Điều 13 .Thanh toán bằng lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi.
- 1.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi được áp dụng trong thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụhoặc chuyển tiền của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong cùng một tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán hoặc giữa cá...
- 2.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi bao gồm các yếu tố sau:
- Left: Tên,địa chỉ tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiền; Right: a) Mở tài khoản thanh toán tại các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó;
- Left: Tên,địa chỉ tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người thụ hưởng; Right: b) Cho các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 14
Điều 14 .Thanh toán bằng nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu. 1.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu được áp dụng trong giao dịch thanh toán giữa những ngườisử dụng dịch vụ thanh toán có mở tài khoản trong nội bộ tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trên cơ sở cóthỏa thuận hoặc hợp đồng về các điều kiện thu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Quy định về phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán do Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp; các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán; đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt động trong thời hạn dài và có số dư thấp dưới mức quy định củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Quy định về phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán do Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp
- các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán
- Điều 14 .Thanh toán bằng nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu.
- 2.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu bao gồm các yếu tố sau đây:
- Chữnhờ thu hoặc ủy nhiệm thu, số sê ri;
- Left: 1.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu được áp dụng trong giao dịch thanh toán giữa những ngườisử dụng dịch vụ thanh toán có mở tài khoản trong nội bộ tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức... Right: Từ chối cung cấp dịch vụ thanh toán khi Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam không đáp ứng đầy đủ các điều kiện để sử dụng dịch vụ thanh toán, không tuân thủ quy định...
Left
Điều 15
Điều 15 .Thanh toán bằng thẻ ngân hàng. Thanhtoán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về pháthành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nghĩa vụ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam; niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán; giữ bí mật các thông tin liên quan đến tài khoản thanh toán của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nghĩa vụ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán
- Điều 15 .Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
- Thanhtoán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về pháthành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng.
Left
Điều 16
Điều 16 .Thanh toán bằng thư tín dụng. 1.Thư tín dụng là một văn bản cam kết có điều kiện được ngân hàng mở theo yêu cầucủa người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thư tín dụng), theo đó ngânhàng thực hiện yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thưtín dụng) để: Trảtiền hoặc ủy quyền cho ngân hàng khác trả tiề...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Quyền của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Thoả thuận với Ngân hàng Phát triển Việt Nam về hạn mức thấu chi và các thoả thuận khác phù hợp với quy định của pháp luật. 2- Yêu cầu Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 20 quy chế này. 3- Khiếu nại và đòi Ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Quyền của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 1- Thoả thuận với Ngân hàng Phát triển Việt Nam về hạn mức thấu chi và các thoả thuận khác phù hợp với quy định của pháp luật.
- 2- Yêu cầu Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 20 quy chế này.
- Điều 16 .Thanh toán bằng thư tín dụng.
- 1.Thư tín dụng là một văn bản cam kết có điều kiện được ngân hàng mở theo yêu cầucủa người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thư tín dụng), theo đó ngânhàng thực hiện yêu cầu của người sử dụ...
- Trảtiền hoặc ủy quyền cho ngân hàng khác trả tiền ngay theo lệnh của người thụ hưởngkhi nhận được bộ chứng từ xuất trình phù hợp với các điều kiện của thư tíndụng; hoặc
Left
Điều 17
Điều 17 .Các thể thức thanh toán trong nước khác. Việcthanh toán theo các thể thức thanh toán trong nước khác thực hiện theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Thực hiện đầy đủ, đúng các quy định của pháp luật và của Ngân hàng Phát triển Việt Nam khi sử dụng dịch vụ thanh toán. 2- Trả phí dịch vụ thanh toán cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam; hoàn trả đầy đủ, đúng hạn số tiền thấu chi trên tài khoản th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 1- Thực hiện đầy đủ, đúng các quy định của pháp luật và của Ngân hàng Phát triển Việt Nam khi sử dụng dịch vụ thanh toán.
- Trả phí dịch vụ thanh toán cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Điều 17 .Các thể thức thanh toán trong nước khác.
- Việcthanh toán theo các thể thức thanh toán trong nước khác thực hiện theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước.
Left
Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
Open sectionRight
MỤC 4. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ
MỤC 4. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ Right: MỤC 4. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ
Left
Điều 18
Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau: a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài; b)Giao dịch thanh toán có doanh nghiệp ch...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 1- Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện giao dịch thanh toán chậm, sai sót do lỗi của Ngân hàng Phát triển Việt Nam gây thiệt hại cho Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho Người sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
- Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện giao dịch thanh toán chậm, sai sót do lỗi của Ngân hàng Phát triển Việt Nam gây thiệt hại cho Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát...
- số ngày và người thụ hưởng số tiền phạt do Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quy định phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế.
- 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau:
- a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài;
Left
Điều 19.
Điều 19. Cácthể thức thanh toán quốc tế. 1.Thanh toán bằng thư tín dụng: Việc mở, phát hành, sửa đổi, thông báo, xác nhận,kiểm tra chứng từ, thanh toán và quyền, nghĩa vụ của các bên liên quan trongthanh toán thư tín dụng thực hiện theo các quy tắc chung về tín dụng chứng từdo Phòng Thương mại quốc tế ICC ban hành, do các bên tham gia...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp. 1- Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và Ngân hàng Phát triển, trước hết các bên liên quan cần giải quyết bằng thoả thuận. 2- Nếu hai bên không thoả thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thoả thuận về cơ quan giải quyết tranh chấp để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp.
- 1- Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và Ngân hàng Phát triển, trước hết các bên liên quan cần giải quyết bằng thoả thuận.
- 2- Nếu hai bên không thoả thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thoả thuận về cơ quan giải quyết tranh chấp để xử lý.
- Điều 19. Cácthể thức thanh toán quốc tế.
- 1.Thanh toán bằng thư tín dụng:
- Việc mở, phát hành, sửa đổi, thông báo, xác nhận,kiểm tra chứng từ, thanh toán và quyền, nghĩa vụ của các bên liên quan trongthanh toán thư tín dụng thực hiện theo các quy tắc chung về tín dụng chứ...
Left
MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ
MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 .Dịch vụ thu hộ, chi hộ. 1.Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánthực hiện theo yêu cầu của người thụ hưởng nhằm đạt được sự trả tiền ngay hoặcchấp thuận trả tiền vào một thời điểm nhất định trong tương lai của người trảtiền. Dịch vụ thu hộ bao gồm việc nhận, xử lý, gửi chứng từ đi nhờ thu v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thông tin. 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản. 2- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêu cầu của chủ tài khoản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thông tin.
- 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản.
- 2- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêu cầu của chủ tài khoản.
- Điều 20 .Dịch vụ thu hộ, chi hộ.
- 1.Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánthực hiện theo yêu cầu của người thụ hưởng nhằm đạt được sự trả tiền ngay hoặcchấp thuận trả tiền vào một thời điểm nhất...
- Dịch vụ thu hộ bao gồm việc nhận, xử lý, gửi chứng từ đi nhờ thu và thanhtoán kết quả nhờ thu, hủy nhờ thu theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanhtoán.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 21
Điều 21 :Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán. H ệ thống thanh toán: làhệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện vụ tiêu chuẩn chung về thanh toántrên cơ sở thỏa thuận hoặc quy định giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánchủ trì hệ thống và các thành viên trực tiếp nhằm thực hiện việc chuyển giao vàqu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Báo cáo. 1- Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo về hoạt động thanh toán theo các chỉ tiêu do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2- Ngoài các báo cáo định kỳ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ báo cáo theo yêu cầu của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan để phục vụ cho các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Báo cáo.
- 1- Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo về hoạt động thanh toán theo các chỉ tiêu do Ngân hàng Nhà nước quy định.
- Ngoài các báo cáo định kỳ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ báo cáo theo yêu cầu của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan để phục vụ cho các mục tiêu quản l...
- Điều 21 :Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán.
- H ệ thống thanh toán:
- làhệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện vụ tiêu chuẩn chung về thanh toántrên cơ sở thỏa thuận hoặc quy định giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánchủ trì hệ thống và các thành viên trực...
Left
Điều 22
Điều 22 .Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. 1.Hệ thống thanh toán nội bộ: là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiệngiao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán chủ trì hệ thống. 2.Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viêntrực tiếp là...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Bảo mật thông tin. Việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của người sử dụng dịch vụ thanh toán tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện theo Quy chế quản lý, sử dụng tài liệu mật trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam và theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của người sử dụng dịch vụ thanh toán tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện theo Quy chế quản lý, sử dụng tài liệu mật...
- 1.Hệ thống thanh toán nội bộ: là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiệngiao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán chủ tr...
- 2.Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viêntrực tiếp là các đơn vị trực thuộc.
- Tổnggiám đốc (Giám đốc) ngân hàng chịu trách nhiệm về tổ chức hoạt động, tiêu chuẩntrang thiết bị kỹ thuật và phương tiện phục vụ, cán bộ vận hành hệ thống thanhtoán nội bộ, quy định các điều kiện,...
- Left: Điều 22 .Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. Right: Điều 22. Bảo mật thông tin.
Left
Điều 23
Điều 23 .Tổ chức và tham gia thanh toán liên ngân hàng. 1.Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được tổ chức vàtham gia thanh toán liên ngân hàng song phương với tổ chức cung ứng dịch vụthanh toán khác bằng cách: a)Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó: b)Cho tổ chức cung ứng dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm. 1- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam vi phạm có thể bị Ngân hàng Phát triển Việt N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Xử lý vi phạm.
- 1- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam vi phạm có thể bị Ngân hàng Phát triển Việt Nam đình chỉ tạm thời hoặc vĩnh viễn quyền sử dụng dịch vụ thanh toán.
- Điều 23 .Tổ chức và tham gia thanh toán liên ngân hàng.
- 1.Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được tổ chức vàtham gia thanh toán liên ngân hàng song phương với tổ chức cung ứng dịch vụthanh toán khác bằng cách:
- a)Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó:
Left
Điều 24
Điều 24 .Quyết toán và đảm bảo khả năng quyết toán. 1.Quyết toán là việc chi trả bằng tiền của thành viên tham hệ thống thanh toán,nhằm hoàn thành nghĩa vụ trả tiền phát sinh khi thực hiện lệnh thanh toán quahệ thống thanh toán với các thành viên khác của hệ thống thanh toán. Quyếttoán bao gồm hai loại sau: a)Quyết toán ròng: là việc q...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm thi hành. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nghiệp vụ thanh toán cho các đơn vị thuộc, trực thuộc và phổ biến cho người sử dụng dịch vụ thanh toán biết. Ban kiểm soát Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm thi hành.
- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nghiệp vụ thanh toán cho các đơn vị thuộc, trực thuộc và phổ biến cho người sử dụng dịch vụ thanh toán biết.
- Ban kiểm soát Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 24 .Quyết toán và đảm bảo khả năng quyết toán.
- 1.Quyết toán là việc chi trả bằng tiền của thành viên tham hệ thống thanh toán,nhằm hoàn thành nghĩa vụ trả tiền phát sinh khi thực hiện lệnh thanh toán quahệ thống thanh toán với các thành viên kh...
- Quyếttoán bao gồm hai loại sau:
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANHTOÁN
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN
- Left: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANHTOÁN Right: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA
Left
Điều 25
Điều 25 .Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Quy định phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp,các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán,đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt động trong thời hạn dài và số dư thấp dướimức quy định của tổ chức cung ứng dịch vụ th...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Quy chế. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Quy chế.
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định.
- Điều 25 .Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
- 1.Quy định phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp,các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán,đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt độ...
- 2.Yêu cầu người sử dụng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin có liên quan khi sửdụng dịch vụ thanh toán và trong quá trình sử dụng dịch vụ thanh toán.
Left
Điều 26
Điều 26 .Nghĩa vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của người sử dụngdịch vụ thanh toán, niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán, giữ bí mậtcác thông tin liên quan đến tài khoản thanh toán của người sử dụng dịch vụthanh toán, trừ các trường hợp được pháp luật q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 .Quyền của người sử dụng dịch vụ Thanh toán. 1.Thỏa thuận với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về hạn mức thấu chi và các thỏa thuận khác không tráipháp luật. 2.Yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin theo quy địnhtại Điều 31 Quy chế này. 3.Khiếu nại và đòi bồi thường thiệt hại tổ chức cung ứng dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 .Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán. 1 . Trả phí dịch vụ thanh toán cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; hoàntrả đầy đủ, đúng hạn số tiền thấu chi trên tài khoản thanh toán (nếu có thỏathuận) và tiền lãi tính trên số tiền thấu chi đó theo quy định của tổ chức cungứng dịch vụ thanh toán và thực hiện đầy đủ các quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 1.Trường hợp tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện giao dịch thanh toánchậm, sai sót do lỗi của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán gây thiệt hại chongười sử dụng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có tráchnhiệm bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 .Tranh chấp và giải quyết tranh chấp. 1.Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toánvà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước hết các bên liên quan cần giảiquyết bằng thỏa thuận. 2.Nếu hai bên không thỏa thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thỏathuận về cơ quan giải quyết tran...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 31
Điều 31 .Thông tin. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tàikhoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản. 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêucầu của chủ tài khoản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 .Báo cáo. 1.Định kỳ hàng tháng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán báo cáo về hoạt độngthanh toán theo các chỉ tiêu do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2.Ngoài các báo cáo định kỳ, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ báocáo theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước để phục vụ cho các mục tiêu quản lý nhànước về hoạt động tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 .Bảo mật thông tin. Việcgiữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của ngườisử dụng dịch vụ thanh toán tại tổ chức cung ứng địch vụ thanh toán thực hiệntheo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 34
Điều 34 .Xử lý vi phạm. 1.Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tróng Quy chế này tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của pháp luậthoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán vi phạm có thể bị Ngân hàng Nhà nước đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép hoạtđộng tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 35
Điều 35 :Trách nhiệm thi hành. TổngGiám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm hướngdẫn cụ thể nghiệp vụ thanh toán cho các đơn vị trực thuộc và phổ biến cho ngườisử dụng dịch vụ thanh toán biết. Thanhtra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quy chế này đốivới các tổ chức cung ứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 .Sửa đổi, bổ sung. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections