Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 39
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 13

Cross-check map

7 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam Right: Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam”.

Open section

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam”. Right: Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Quyết định số 144/QĐ-NH1 ngày 30/6/1994 củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều kiện thực hiện thanh toán không dùng tiềnmặt đối với các Quỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TRONG NƯỚC QUA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán,các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. QUY CHẾ HOẠT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các...
  • QUA CÁC TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
  • ngày 2 6/ 3/2002 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Tổng Giám đốc, Trưởng Ban kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu...
  • QUA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
  • của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Rewritten clauses
  • Left: QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TRONG NƯỚC Right: QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /QĐ-HĐQL ngày 29 tháng12năm 2006 Right: (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 226/2002/ QĐ-NHNN
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1- Quy chế này áp dụng cho các đối tượng sau: a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam; b) Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam gồm các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu, vay vốn ODA, uỷ thác cho vay, uỷ thác cấp phát qua Ngân hàng Phát triển V...

Open section

Điều 1

Điều 1 :Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau: a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm: Ngânhàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước); Cácngân hàng thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: ngânhàng thương mại, ngân hàng phát triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm:
  • Ngânhàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước);
  • Cácngân hàng thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: ngânhàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách,ngân hàng hợp tác và các loại hình ngâ...
Removed / left-side focus
  • a) Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • b) Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam gồm các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu, vay vốn ODA, uỷ thác cho vay, uỷ thác cấp phát qua...
  • c) Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán.
Rewritten clauses
  • Left: 1- Quy chế này áp dụng cho các đối tượng sau: Right: 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau:
  • Left: 2- Quy chế này áp dụng cho các hoạt động thanh toán trong nước qua Ngân hàng Phát triển, bao gồm: Right: 2.Quy chế này áp dụng cho các hoạt động thanh toán trong nước và quốc tế qua cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm:
  • Left: a) Mở và sử dụng tài khoản thanh toán; Right: a)Mở tài khoản thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán. 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được mở tài khoản cho hoạt động thanh toán của các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng, có sử dụng dịch vụ thanh toán nêu tại Khoản 1 Điều 1 quy chế này, bao gồm: a) Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm: - Các t...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng: 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan. 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng:
  • 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dânTrung ương thực hiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định phápluật khác có liên quan.
  • 3.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụngnhân dân cơ sở chủ yếu phục vụ các thành viên khi được Ngân hàng Nhà nước chophép.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán.
  • 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được mở tài khoản cho hoạt động thanh toán của các tổ chức, khách hàng có quan hệ tín dụng, có sử dụng dịch vụ thanh toán nêu tại Khoản 1 Điều 1 quy chế này, bao gồm:
  • a) Các tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: phong toả, đóng tài khoản thanh toán do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quy định phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan. Right: 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đảm bảo khả năng thanh toán. 1- Khả năng thanh toán là số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán và hạn mức thấu chi (nếu có) hoặc hạn mức tín dụng (nếu có) 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải đảm khả năng thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lậ...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng. 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 2.Đối với các tổ chức khác không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng.
  • 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế.
  • 2.Đối với các tổ chức khác không phải là ngân hàng: được Ngân hàng Nhà nước chophép thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đảm bảo khả năng thanh toán.
  • 1- Khả năng thanh toán là số dư tài khoản tiền gửi thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán và hạn mức thấu chi (nếu có) hoặc hạn mức tín dụng (nếu có)
  • 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải đảm khả năng thanh toán để thực hiện lệnh thanh toán mà mình đã lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Ngân hàng Phát triển Việt Nam, người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối trong việc mở tài khoản, thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.

Open section

Điều 4

Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác: a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài. b)Các tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài được phép hoạt động trên lãnhthổ Việt Nam; c)Cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác:
  • a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài.
  • b)Các tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài được phép hoạt động trên lãnhthổ Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam, người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối trong việc mở tài khoản, thực hiện và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Right: Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán.
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN

Open section

Chương II

Chương II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

Open section

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lệnh thanh toán và thực hiện Lệnh thanh toán. 1- Lệnh thanh toán là lệnh của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu Ngân hàng Ph...

Open section

Điều 5

Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán. 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán, trừ các trường hợp thấu chi được quy định tại khoản 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán.
  • 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ...
  • 2.Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụthanh toán chỉ được phép thấu chi theo hạn mức thấu chi đã được thỏa thuận bằngvăn bản với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, nếu các thỏa thuận này khôngtrái vớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lệnh thanh toán và thực hiện Lệnh thanh toán.
  • Lệnh thanh toán là lệnh của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình...
  • 2- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ điều chỉnh các giao dịch thanh toán trong trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã thực hiện giao dịch thanh toán không đúng yêu cầu của Lệnh thanh t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. C hứng từ thanh toán. 1- Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanh toán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo hướng dẫn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam phù hợp với quy định của pháp luật. 2- Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc...

Open section

Điều 6

Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanh toán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo hướng dẫn của Ngân hà...
  • Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập, kiểm soát, luân chuyển, bảo quản và lưu trữ chứng từ, trách nhiệm của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Ngân hà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. C hứng từ thanh toán. Right: Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán.
left-only unmatched

MỤC 2 . PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN,

MỤC 2 . PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN, CUNG ỨNG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Phương tiện thanh toán. Các phương tiện thanh toán bao gồm: 1- Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùng làm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. 2- Séc: là lệnh trả tiền do chủ tài khoản lập theo quy định của pháp luật và theo mẫu của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, yêu cầu Ngân hà...

Open section

Điều 7

Điều 7 .Lệnh thanh toán và thực hiện lệnh thanh toán. 1.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán đối với tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tửhoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêucầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 .Lệnh thanh toán và thực hiện lệnh thanh toán.
  • 1.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán đối với tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tửhoặc các hình thức khác theo quy định của...
  • 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán có nghĩa vụ điều chỉnh các giao dịch thanh toán trong trường hợp tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán đã thực hiện giao địch thanh toán không đúng yêucầu của lệnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phương tiện thanh toán.
  • Các phương tiện thanh toán bao gồm:
  • 1- Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùng làm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Cung ứng phương tiện thanh toán. 1- Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trên tài khoản và hạn mức thấu chi đã thoả thuận với chủ tài khoản, phù hợp với quy định củ...

Open section

Điều 8

Điều 8 .Chứng từ thanh toán. 1.Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanhtoán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc cáchình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2.Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập kiểm soát, luân chuyển, bảoquản và l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanhtoán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc cáchình thức khác theo quy định của cơ quan...
  • 2.Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập kiểm soát, luân chuyển, bảoquản và lưu trú chứng từ, trách nhiệm của người sử dụng và cung ứng dịch vụthanh toán thực hiện theo quy định của Ngân...
Removed / left-side focus
  • 1- Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trên tài khoản và hạn mức thấu chi đã thoả...
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam được thoả thuận với người sử dụng dịch vụ thanh toán về việc báo trước khi rút tiền mặt số lượng lớn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Cung ứng phương tiện thanh toán. Right: Điều 8 .Chứng từ thanh toán.
same-label Similarity 1.0 unchanged

MỤC 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

MỤC 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

Open section

Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. 1- Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ mà giao dịch thanh toán được xác lập, thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doanh nghiệp chế xuất tham gia. 2- Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh t...

Open section

Điều 9

Điều 9 .Phương tiện thanh toán. Cácphương tiện thanh toán bao gồm: 1.Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùnglàm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. 2.Séc: là lệnh trả tiền của chủ tài khoản, được lập theo quy định của pháp luật,yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trích một số tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cácphương tiện thanh toán bao gồm:
  • 1.Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùnglàm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
  • là lệnh trả tiền của chủ tài khoản, được lập theo quy định của pháp luật,yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trích một số tiền từ tài khoản tiềngửi thanh toán của mình để trả cho người thụ...
Removed / left-side focus
  • Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ mà giao dịch thanh toán được xác lập, thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
  • 2- Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán.
  • Thanh toán bằng séc: Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước về phát hành và sử dụng séc. Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản u...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. Right: Điều 9 .Phương tiện thanh toán.
similar-content Similarity 0.96 rewritten

MỤC 4. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

MỤC 4. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

Open section

MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Dịch vụ thu hộ, chi hộ. 1- Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà Ngân hàng Phát triển Việt nam thực hiện theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp (người thụ hưởng) nhằm đạt được kết quả người trả tiền chấp nhận trả tiền ngay hoặc chấp thuận...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cung ứng phương tiện thanh toán. 1.Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêucầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trêntài khoản và hạn mức thấu chi đã thỏa thuận của chủ tài khoản phù hợp với quyđị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cung ứng phương tiện thanh toán.
  • 1.Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt.
  • Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêucầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trêntài khoản và hạn mức thấu chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Dịch vụ thu hộ, chi hộ.
  • Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà Ngân hàng Phát triển Việt nam thực hiện theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Ngân hàng Phát triển Việt Nam...
  • huỷ nhờ thu theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán.
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán 1- Hệ thống thanh toán là hệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện và tiêu chuẩn chung về thanh toán trên cơ sở thoả thuận hoặc quy định giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam với các thành viên trực tiếp, nhằm thực hiện việc chuyển giao và quyết toán các nghĩ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doanh nghiệp chế xuất tham gia. 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước.
  • 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
  • 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán quy định từ Điều12 đến Điều 17 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán
  • Hệ thống thanh toán là hệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện và tiêu chuẩn chung về thanh toán trên cơ sở thoả thuận hoặc quy định giữa Ngân hàng Phát triển Việt Nam với các thành viên trực...
  • Chủ trì hệ thống thanh toán là Ngân hàng Phát triển Việt Nam với trách nhiệm tổ chức hệ thống thanh toán, ban hành hoặc thoả thuận với các thành viên trực tiếp về các quy tắc, điều kiện và tiêu chu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. 1- Hệ thống thanh toán nội bộ là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiện giao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viê...

Open section

Điều 12

Điều 12 .Thanh toán bằng séc. 1 .Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nướcvề phát hành và sử dụng séc, trừ quyđịnh về bảo đảm khả năng thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điềunày. 2.Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền)có nghĩa vụ đảm bảo khả năng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 .Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nướcvề phát hành và sử dụng séc, trừ quyđịnh về bảo đảm khả năng thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điềunày.
  • 2.Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền)có nghĩa vụ đảm bảo khả năng thanh toán cho tờ séc mà mình ký phát.
  • Tờséc được đảm bảo khả năng thanh toán là tờ séc khi xuất trình tại tổ chức cungứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiền phải đáp ứng một trong hai điềukiện sau:
Removed / left-side focus
  • 1- Hệ thống thanh toán nội bộ là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiện giao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • 2- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viên trực tiếp là các đơn vị trực thuộc.
  • Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm về tổ chức hoạt động, tiêu chuẩn trang thiết bị kỹ thuật và phương tiện phục vụ, cán bộ vận hành hệ thống thanh toán nội bộ, quy định cá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. Right: Điều 12 .Thanh toán bằng séc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức và tham gia thanh toán liên Ngân hàng để thực hiện các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu và các nhiệm vụ khác có liên quan. 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức và tham gia thanh toán liên song phương với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác bằng cách: a) Mở tài khoản thanh toá...

Open section

Điều 13

Điều 13 .Thanh toán bằng lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi. 1.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi được áp dụng trong thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụhoặc chuyển tiền của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong cùng một tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 2.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi bao gồm các yếu tố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 .Thanh toán bằng lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi.
  • 1.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi được áp dụng trong thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụhoặc chuyển tiền của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong cùng một tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán hoặc giữa cá...
  • 2.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi bao gồm các yếu tố sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức và tham gia thanh toán liên Ngân hàng để thực hiện các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu và các nhiệm vụ khác có liên quan.
  • 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tổ chức và tham gia thanh toán liên song phương với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khác bằng cách:
  • Các điều kiện, thủ tục, cam kết, quy định về thanh toán giữa hai bên do hai bên thoả thuận phù hợp với quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: a) Mở tài khoản thanh toán tại các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó; Right: Cácyếu tố khác do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định không trái phápluật.
  • Left: b) Cho các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Right: Tên,địa chỉ tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phục vụ người trả tiền;
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANHTOÁN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN
Rewritten clauses
  • Left: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA Right: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANHTOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyền của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Quy định về phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán do Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp; các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán; đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt động trong thời hạn dài và có số dư thấp dưới mức quy định củ...

Open section

Điều 14

Điều 14 .Thanh toán bằng nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu. 1.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu được áp dụng trong giao dịch thanh toán giữa những ngườisử dụng dịch vụ thanh toán có mở tài khoản trong nội bộ tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trên cơ sở cóthỏa thuận hoặc hợp đồng về các điều kiện thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 .Thanh toán bằng nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu.
  • 2.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu bao gồm các yếu tố sau đây:
  • Chữnhờ thu hoặc ủy nhiệm thu, số sê ri;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyền của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • Quy định về phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán do Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp
  • các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán
Rewritten clauses
  • Left: Từ chối cung cấp dịch vụ thanh toán khi Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam không đáp ứng đầy đủ các điều kiện để sử dụng dịch vụ thanh toán, không tuân thủ quy định... Right: 1.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu được áp dụng trong giao dịch thanh toán giữa những ngườisử dụng dịch vụ thanh toán có mở tài khoản trong nội bộ tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nghĩa vụ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam; niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán; giữ bí mật các thông tin liên quan đến tài khoản thanh toán của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua...

Open section

Điều 15

Điều 15 .Thanh toán bằng thẻ ngân hàng. Thanhtoán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về pháthành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 .Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
  • Thanhtoán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về pháthành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nghĩa vụ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam
  • niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16 . Quyền của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Thoả thuận với Ngân hàng Phát triển Việt Nam về hạn mức thấu chi và các thoả thuận khác phù hợp với quy định của pháp luật. 2- Yêu cầu Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 20 quy chế này. 3- Khiếu nại và đòi Ngâ...

Open section

Điều 16

Điều 16 .Thanh toán bằng thư tín dụng. 1.Thư tín dụng là một văn bản cam kết có điều kiện được ngân hàng mở theo yêu cầucủa người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thư tín dụng), theo đó ngânhàng thực hiện yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thưtín dụng) để: Trảtiền hoặc ủy quyền cho ngân hàng khác trả tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 .Thanh toán bằng thư tín dụng.
  • 1.Thư tín dụng là một văn bản cam kết có điều kiện được ngân hàng mở theo yêu cầucủa người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thư tín dụng), theo đó ngânhàng thực hiện yêu cầu của người sử dụ...
  • Trảtiền hoặc ủy quyền cho ngân hàng khác trả tiền ngay theo lệnh của người thụ hưởngkhi nhận được bộ chứng từ xuất trình phù hợp với các điều kiện của thư tíndụng; hoặc
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . Quyền của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • 1- Thoả thuận với Ngân hàng Phát triển Việt Nam về hạn mức thấu chi và các thoả thuận khác phù hợp với quy định của pháp luật.
  • 2- Yêu cầu Ngân hàng Phát triển Việt Nam cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 20 quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 1- Thực hiện đầy đủ, đúng các quy định của pháp luật và của Ngân hàng Phát triển Việt Nam khi sử dụng dịch vụ thanh toán. 2- Trả phí dịch vụ thanh toán cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam; hoàn trả đầy đủ, đúng hạn số tiền thấu chi trên tài khoản th...

Open section

Điều 17

Điều 17 .Các thể thức thanh toán trong nước khác. Việcthanh toán theo các thể thức thanh toán trong nước khác thực hiện theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 .Các thể thức thanh toán trong nước khác.
  • Việcthanh toán theo các thể thức thanh toán trong nước khác thực hiện theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • 1- Thực hiện đầy đủ, đúng các quy định của pháp luật và của Ngân hàng Phát triển Việt Nam khi sử dụng dịch vụ thanh toán.
  • Trả phí dịch vụ thanh toán cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 1- Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện giao dịch thanh toán chậm, sai sót do lỗi của Ngân hàng Phát triển Việt Nam gây thiệt hại cho Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho Người sử...

Open section

Điều 18

Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau: a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài; b)Giao dịch thanh toán có doanh nghiệp ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế.
  • 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau:
  • a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
  • Trường hợp Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện giao dịch thanh toán chậm, sai sót do lỗi của Ngân hàng Phát triển Việt Nam gây thiệt hại cho Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát...
  • số ngày và người thụ hưởng số tiền phạt do Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quy định phù hợp với quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp. 1- Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và Ngân hàng Phát triển, trước hết các bên liên quan cần giải quyết bằng thoả thuận. 2- Nếu hai bên không thoả thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thoả thuận về cơ quan giải quyết tranh chấp để...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cácthể thức thanh toán quốc tế. 1.Thanh toán bằng thư tín dụng: Việc mở, phát hành, sửa đổi, thông báo, xác nhận,kiểm tra chứng từ, thanh toán và quyền, nghĩa vụ của các bên liên quan trongthanh toán thư tín dụng thực hiện theo các quy tắc chung về tín dụng chứng từdo Phòng Thương mại quốc tế ICC ban hành, do các bên tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Cácthể thức thanh toán quốc tế.
  • 1.Thanh toán bằng thư tín dụng:
  • Việc mở, phát hành, sửa đổi, thông báo, xác nhận,kiểm tra chứng từ, thanh toán và quyền, nghĩa vụ của các bên liên quan trongthanh toán thư tín dụng thực hiện theo các quy tắc chung về tín dụng chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp.
  • 1- Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toán và Ngân hàng Phát triển, trước hết các bên liên quan cần giải quyết bằng thoả thuận.
  • 2- Nếu hai bên không thoả thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thoả thuận về cơ quan giải quyết tranh chấp để xử lý.
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thông tin. 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản. 2- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêu cầu của chủ tài khoản.

Open section

Điều 20

Điều 20 .Dịch vụ thu hộ, chi hộ. 1.Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánthực hiện theo yêu cầu của người thụ hưởng nhằm đạt được sự trả tiền ngay hoặcchấp thuận trả tiền vào một thời điểm nhất định trong tương lai của người trảtiền. Dịch vụ thu hộ bao gồm việc nhận, xử lý, gửi chứng từ đi nhờ thu v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánthực hiện theo yêu cầu của người thụ hưởng nhằm đạt được sự trả tiền ngay hoặcchấp thuận trả tiền vào một thời điểm nhất...
  • Dịch vụ thu hộ bao gồm việc nhận, xử lý, gửi chứng từ đi nhờ thu và thanhtoán kết quả nhờ thu, hủy nhờ thu theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanhtoán.
  • Cácthể thức thu hộ bao gồm: thu hộ séc, thu hộ thương phiếu, thực hiện nhờ thuhoặc ủy nhiệm thu và các thể thức thu hộ khác theo thỏa thuận không trái phápluật.
Removed / left-side focus
  • 1- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản.
  • 2- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêu cầu của chủ tài khoản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Thông tin. Right: Điều 20 .Dịch vụ thu hộ, chi hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo. 1- Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo về hoạt động thanh toán theo các chỉ tiêu do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2- Ngoài các báo cáo định kỳ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ báo cáo theo yêu cầu của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan để phục vụ cho các...

Open section

Điều 21

Điều 21 :Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán. H ệ thống thanh toán: làhệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện vụ tiêu chuẩn chung về thanh toántrên cơ sở thỏa thuận hoặc quy định giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánchủ trì hệ thống và các thành viên trực tiếp nhằm thực hiện việc chuyển giao vàqu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 :Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán.
  • H ệ thống thanh toán:
  • làhệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện vụ tiêu chuẩn chung về thanh toántrên cơ sở thỏa thuận hoặc quy định giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánchủ trì hệ thống và các thành viên trực...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Báo cáo.
  • 1- Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo về hoạt động thanh toán theo các chỉ tiêu do Ngân hàng Nhà nước quy định.
  • Ngoài các báo cáo định kỳ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam có nghĩa vụ báo cáo theo yêu cầu của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan để phục vụ cho các mục tiêu quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Bảo mật thông tin. Việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của người sử dụng dịch vụ thanh toán tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện theo Quy chế quản lý, sử dụng tài liệu mật trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam và theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 22

Điều 22 .Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. 1.Hệ thống thanh toán nội bộ: là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiệngiao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán chủ trì hệ thống. 2.Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viêntrực tiếp là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Hệ thống thanh toán nội bộ: là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiệngiao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán chủ tr...
  • 2.Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viêntrực tiếp là các đơn vị trực thuộc.
  • Tổnggiám đốc (Giám đốc) ngân hàng chịu trách nhiệm về tổ chức hoạt động, tiêu chuẩntrang thiết bị kỹ thuật và phương tiện phục vụ, cán bộ vận hành hệ thống thanhtoán nội bộ, quy định các điều kiện,...
Removed / left-side focus
  • Việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của người sử dụng dịch vụ thanh toán tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện theo Quy chế quản lý, sử dụng tài liệu mật...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Bảo mật thông tin. Right: Điều 22 .Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ.
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm. 1- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam vi phạm có thể bị Ngân hàng Phát triển Việt N...

Open section

Điều 23

Điều 23 .Tổ chức và tham gia thanh toán liên ngân hàng. 1.Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được tổ chức vàtham gia thanh toán liên ngân hàng song phương với tổ chức cung ứng dịch vụthanh toán khác bằng cách: a)Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó: b)Cho tổ chức cung ứng dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23 .Tổ chức và tham gia thanh toán liên ngân hàng.
  • 1.Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được tổ chức vàtham gia thanh toán liên ngân hàng song phương với tổ chức cung ứng dịch vụthanh toán khác bằng cách:
  • a)Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử lý vi phạm.
  • 1- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
  • 2- Người sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam vi phạm có thể bị Ngân hàng Phát triển Việt Nam đình chỉ tạm thời hoặc vĩnh viễn quyền sử dụng dịch vụ thanh toán.
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nghiệp vụ thanh toán cho các đơn vị thuộc, trực thuộc và phổ biến cho người sử dụng dịch vụ thanh toán biết. Ban kiểm soát Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Quy chế này.

Open section

Điều 24

Điều 24 .Quyết toán và đảm bảo khả năng quyết toán. 1.Quyết toán là việc chi trả bằng tiền của thành viên tham hệ thống thanh toán,nhằm hoàn thành nghĩa vụ trả tiền phát sinh khi thực hiện lệnh thanh toán quahệ thống thanh toán với các thành viên khác của hệ thống thanh toán. Quyếttoán bao gồm hai loại sau: a)Quyết toán ròng: là việc q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24 .Quyết toán và đảm bảo khả năng quyết toán.
  • 1.Quyết toán là việc chi trả bằng tiền của thành viên tham hệ thống thanh toán,nhằm hoàn thành nghĩa vụ trả tiền phát sinh khi thực hiện lệnh thanh toán quahệ thống thanh toán với các thành viên kh...
  • Quyếttoán bao gồm hai loại sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm thi hành.
  • Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nghiệp vụ thanh toán cho các đơn vị thuộc, trực thuộc và phổ biến cho người sử dụng dịch vụ thanh toán biết.
  • Ban kiểm soát Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Quy chế. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định.

Open section

Điều 25

Điều 25 .Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Quy định phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp,các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán,đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt động trong thời hạn dài và số dư thấp dướimức quy định của tổ chức cung ứng dịch vụ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 .Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
  • 1.Quy định phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp,các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán,đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt độ...
  • 2.Yêu cầu người sử dụng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin có liên quan khi sửdụng dịch vụ thanh toán và trong quá trình sử dụng dịch vụ thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Quy chế.
  • Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định.

Only in the right document

Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN
Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ
Điều 26 Điều 26 .Nghĩa vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của người sử dụngdịch vụ thanh toán, niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán, giữ bí mậtcác thông tin liên quan đến tài khoản thanh toán của người sử dụng dịch vụthanh toán, trừ các trường hợp được pháp luật q...
Điều 27 Điều 27 .Quyền của người sử dụng dịch vụ Thanh toán. 1.Thỏa thuận với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về hạn mức thấu chi và các thỏa thuận khác không tráipháp luật. 2.Yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin theo quy địnhtại Điều 31 Quy chế này. 3.Khiếu nại và đòi bồi thường thiệt hại tổ chức cung ứng dịch vụ...
Điều 28 Điều 28 .Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán. 1 . Trả phí dịch vụ thanh toán cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; hoàntrả đầy đủ, đúng hạn số tiền thấu chi trên tài khoản thanh toán (nếu có thỏathuận) và tiền lãi tính trên số tiền thấu chi đó theo quy định của tổ chức cungứng dịch vụ thanh toán và thực hiện đầy đủ các quy...
Điều 29. Điều 29. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 1.Trường hợp tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện giao dịch thanh toánchậm, sai sót do lỗi của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán gây thiệt hại chongười sử dụng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có tráchnhiệm bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ thanh...
Điều 30 Điều 30 .Tranh chấp và giải quyết tranh chấp. 1.Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toánvà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước hết các bên liên quan cần giảiquyết bằng thỏa thuận. 2.Nếu hai bên không thỏa thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thỏathuận về cơ quan giải quyết tran...
Điều 31 Điều 31 .Thông tin. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tàikhoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản. 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêucầu của chủ tài khoản.