Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 3
Right-only sections 51

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa...
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa...
Target excerpt

Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10

explicit-citation Similarity 0.8 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNgh...

Open section

Điều 1.Ph

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới; lắp đặt dây chuyền sản xuất mới; lắp đặttra...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.Ph` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chitiết th...
Added / right-side focus
  • Điều 1.Phạm vi điều chỉnh
  • Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây:
  • 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chitiết th...
Target excerpt

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng...

explicit-citation Similarity 0.67 amending instruction

Điều 2

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành. 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyế...

Open section

Điều 1.Ph

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới; lắp đặt dây chuyền sản xuất mới; lắp đặttra...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.Ph` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
  • 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
  • 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
Added / right-side focus
  • Điều 1.Phạm vi điều chỉnh
  • 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế;
  • 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ bao gồm: đầu tưthành lập phân xưởng sản xuất mới
Removed / left-side focus
  • 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
  • 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
  • 3.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, nếu đáp ứngthêm điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, mà nhà đầu tư có hồ sơđăng ký điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: Right: Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây:
Target excerpt

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh Phạmvi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1.Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2.Đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6

Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản...
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày29/3/2002 của Chính phủ
  • về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghịđịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999
Added / right-side focus
  • Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt
  • công bố quỹ đất chưa sử dụng, quỹ đấtđang có nhu cầu cho thuê, kèm theo danh mục các dự án kêu gọi đầu tư của địa phươngtrên các phương tiện thông tin đại chúng và niêm yết công khai tại trụ sở Ủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản...
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày29/3/2002 của Chính phủ
  • về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghịđịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999
Target excerpt

Điều 6. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương định kỳ hàng năm công bố quy hoạch sử dụng đất đã được cơquan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; công bố quỹ đất chưa...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đốitượng được áp dụng Luật Khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1.Công ty trách nhiệm hữu hạn; 2.Công ty cổ phần; 3.Công ty hợp danh; 4.Doanh nghiệp tư nhân; 5.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 6.Doanh nghiệp nhà nước; 7.Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dânlập; cơ sở v...
Điều 3. Điều 3. Luật áp dụng đối với đầu tư của người Việt Nam định cư ở nướcngoài 1.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trongnước bao gồm người có quốc tịch Việt Nam và người gốc Việt Nam cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở nước ngoài. 2.Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...
Điều 4. Điều 4. Luật áp dụng đối với đầu tư của người nước ngoài thường trúở Việt Nam 1.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tưtrong nước là công dân nước ngoài và người không có quốc tịch cư trú, làm ăn,sinh sống lâu dài ở Việt Nam. 2.Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam có quyền lựa chọn áp dụng Luật Đầu...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định về việc mua cổ phần, góp vốn đối vớinhà đầu tư là người nước ngoài 1.Người nước ngoài được góp vốn hoặc mua cổ phần với mức không quá 30% vốn điềulệ của doanh nghiệp Việt Nam vào những ngành, nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục doThủ tướng Chính phủ phê duyệt cho từng thời kỳ theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kếhoạc...
Chương II Chương II BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 7. Điều 7. Quyền của nhà đầu tư trong việc sử dụng đất Nhàđầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sửdụng đất từ người khác có các quyền theo quy định của pháp luật về đất đai; đượcmiễn, giảm tiền sử dụng đất, miễn, giảm tiền thuê đất, miễn thuế sử dụng đấttheo quy định tại các Điều 17, 18 và 19 Nghị định...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ bằng cách đầu tư phát triển hạ tầng 1.Căn cứ vào quy hoạch và nhu cầu phát triển trong từng thời kỳ, tại địa bàn cóđiều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệtkhó khăn, Nhà nước đầu tư xây dựng khu công nghiệp với quy mô vừa và quy mônhỏ, đảm bảo kết cấu hạ tầng kỹ thuật về điện, cấp nư...