Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnhtại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ vềmột số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và ph...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnht...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm. Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm.
  • Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. QUY ĐỊNH: VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
  • CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởngVụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANHMỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃSẢN XUẤT ĐƯỢC (Ban hànhkèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 thán...

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc chung: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo lượng nước sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp. Trong trường hợp nhà máy sử dụng nhiều nguồn nước khác nhau (tự khai thác để sử dụng và sử dụng nước của các đơn vị cấp nước sạch) và cho nhiều mục đích khác nhau (công nghiệp, sinh hoạt, là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc chung:
  • Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo lượng nước sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp.
  • Trong trường hợp nhà máy sử dụng nhiều nguồn nước khác nhau (tự khai thác để sử dụng và sử dụng nước của các đơn vị cấp nước sạch) và cho nhiều mục đích khác nhau (công nghiệp, sinh hoạt, làm mát t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởngVụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • DANHMỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃSẢN XUẤT ĐƯỢC
  • (Ban hànhkèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởngBộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 1 Điều 1: Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh Bến Tre thải ra nước thải thì phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: 1.1 Cơ sở sản xuất công nghiệp; 1.2 Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản,...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp có danh sách cụ thể được kèm theo (phần phụ lục). Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo qui định tại Điều 1 nhưng chưa có ở phần phụ lục, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra và bổ sung thêm.
Điều 3 Điều 3: Đối tượng không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: a) Nước xả ra từ nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh; b) Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Điều 5 Điều 5 : Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải được qui định như sau: TT CHẤT GÂY Ô NHIỄM TRONG NƯỚC THẢI MỨC THU (Đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải) Tên gọi Ký hiệu Môi trường tiếp nhận A Môi trường tiếp nhận B Môi trường tiếp nhận C Môi tr...
Điều 6 Điều 6 : Xác định số phí: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức dưới đây: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng) = Tổng lượng nước thải ra (m3) x Hàm lượng chất ô nhiễm có trong nước thải (mg/l) x 10-3 x Mức thu phí bảo vệ môi trường đối...
Điều 7 Điều 7 : Chứng từ thu: Sử dụng biên lai theo qui định hiện hành của Bộ Tài chính phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.