Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
1092/2002/QĐ-NHNN
Right document
Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
44/2002/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Right: Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Phần II và Phần III Thông tư số 08/TT-NH2 ngày 02-06-1994 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc hướng dẫn thực hiện thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loạithẻ thanh toán. Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang ti...
- Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp lý của chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn trong quátrình xử lý truyền tin và lưu trữ
- riêng yếu tố chữ ký phải được mã hoá bằngkhoá mật mã
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Phần II và Phần III Thông tư số 08/TT-NH2 ngày 02-06-1994 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc hướng dẫn thực hiện thể l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử; vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử
- Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc...
- (Ban hành theo quyết định số 1092/2002/QĐ-NHNN ngày 8/10/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Left: THỦ TỤC THANH TOÁN QUA CÁC TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN Right: vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).
Left
Phần 1:
Phần 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán này quy định về trình tự lập, kiểm soát, luân chuyển, xử lý chứng từ và hạch toán các giao dịch thanh toán trong nước qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đang hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm: Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước. Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm:
- Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước.
- Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà lưu trữ.
- Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán này quy định về trình tự lập, kiểm soát, luân chuyển, xử lý chứng từ và hạch toán các giao dịch thanh toán trong nước qua các...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khi thanh toán qua Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán (sau đây gọi là khách hàng) phải tuân thủ những quy định và hướng dẫn của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về việc lập chứng từ thanh toán, phương thức nộp, lĩnh tiền ở tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của cơ quancó thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầ...
- Khi thanh toán qua Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán (sau đây gọi là khách hàng) phải tuân thủ những quy định và hướng dẫn của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (sau đây gọi là ngân hàng) phải kiểm soát các chứng từ thanh toán của khách hàng trước khi hạch toán và thanh toán, bảo đảm lập đúng thủ tục quy định, dấu (nếu có đăng ký mẫu) và chữ ký trên chứng từ thanh toán đúng với mẫu đã đăng ký tại ngân hàng (nếu là chữ ký tay) hoặc đúng với chữ ký điệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết. Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết.
- Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát, ký xác nhậ...
- Điều 3. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (sau đây gọi là ngân hàng) phải kiểm soát các chứng từ thanh toán của khách hàng trước khi hạch toán và thanh toán, bảo đảm lập đúng thủ tục quy định, dấ...
- khả năng thanh toán của khách hàng còn đủ để chi trả số tiền trên chứng từ.
- Đối với chứng từ thanh toán hợp lệ, được đảm bảo khả năng thanh toán Ngân hàng có trách nhiệm xử lý chính xác, an toàn, thuận tiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Tuỳ theo quan hệ giao dịch mua bán, cung ứng dịch vụ với nhau mà khách hàng có thể lựa chọn một trong các dịch vụ thanh toán sau đây: - Thanh toán bằng lệnh chi (hoặc uỷ nhiệm chi); - Thanh toán bằng Séc; - Thanh toán bằng nhờ thu hoặc uỷ nhiệm thu; - Thanh toán bằng thẻ ngân hàng; - Thanh toán bằng thư tín dụng; - Các dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị tr...
- Điều 4. Tuỳ theo quan hệ giao dịch mua bán, cung ứng dịch vụ với nhau mà khách hàng có thể lựa chọn một trong các dịch vụ thanh toán sau đây:
- - Thanh toán bằng lệnh chi (hoặc uỷ nhiệm chi);
- - Thanh toán bằng Séc;
- Left: - Các dịch vụ thanh toán trong nước khác theo quy định của pháp luật. Right: nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Left
Phần 2:
Phần 2: THỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC GIAO DỊCH THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán bằng Lệnh chi hoặc Uỷ nhiệm chi. (sau đây gọi là lệnh chi). 1. Thủ tục lập lệnh chi. Người trả tiền lập lệnh chi gửi đến ngân hàng phục vụ mình (nơi mở tài khoản) để trích tài khoản tiền gửi của mình trả cho người thụ hưởng: - Nếu lệnh chi dưới dạng chứng từ giấy, người trả tiền phải lập theo đúng mẫu, đủ số liên do...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ kế toán vàthanh toán của các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật ma...
- Điều 5. Thanh toán bằng Lệnh chi hoặc Uỷ nhiệm chi. (sau đây gọi là lệnh chi).
- 1. Thủ tục lập lệnh chi.
- Người trả tiền lập lệnh chi gửi đến ngân hàng phục vụ mình (nơi mở tài khoản) để trích tài khoản tiền gửi của mình trả cho người thụ hưởng:
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán bằng nhờ thu hoặc uỷ nhiệm thu (sau đây gọi là uỷ nhiệm thu). 1. Thủ tục lập uỷ nhiệm thu. Người thụ hưởng lập uỷ nhiệm thu kèm theo hoá đơn chứng từ giao hàng, cung ứng dịch vụ nộp vào ngân hàng phục vụ mình hoặc ngân hàng phục vụ người trả tiền. Mẫu Uỷ nhiệm thu, số liên lập uỷ nhiệm thu, thủ tục lập và phương thức...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 6. Thanh toán bằng nhờ thu hoặc uỷ nhiệm thu (sau đây gọi là uỷ nhiệm thu).
- 1. Thủ tục lập uỷ nhiệm thu.
- Người thụ hưởng lập uỷ nhiệm thu kèm theo hoá đơn chứng từ giao hàng, cung ứng dịch vụ nộp vào ngân hàng phục vụ mình hoặc ngân hàng phục vụ người trả tiền.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng. 1. Thủ tục phát hành,sử dụng thẻ ngân hàng. a. Đối với khách hàng. Để được sử dụng thẻ ngân hàng (sau đây gọi tắt là thẻ) khách hàng phải thực hiện các thủ tục đăng ký sử dụng thẻ và đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của ngân hàng phát hành thẻ. Sau khi được ngân hàng phát hành thẻ chấp thuận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh toán bằng thư tín dụng. 1. Thủ tục mở thư tín dụng. a. Khi có nhu cầu thanh toán bằng thư tín dụng, người trả tiền lập giấy mở thư tín dụng nộp vào ngân hàng phục vụ mình. Mẫu giấy mở thư tín dụng, số liên lập giấy mở thư tín dụng, thủ tục lập, phương thức giao nhận, xử lý giấy mở thư tín dụng do ngân hàng phục vụ người t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán bằng séc. Trình tự phát hành, thủ tục kế toán, thanh toán séc được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và của ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng. Trình tự giao nhận, kiểm soát, xử lý, thanh toán thương phiếu nhờ thu qua ngân hàng được thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3:
Phần 3: THANH TOÁN GIỮA CÁC NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi của Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (ngân hàng) mở tại Ngân hàng Nhà nước. 1. Trường hợp các ngân hàng sử dụng chứng từ bằng giấy để giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước. a. Tại ngân hàng phục vụ người trả tiền (sau đây gọi tắt là ngân hàng bên trả tiền). Đối với các khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng. 1. Thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng trong (hoặc ngoài) phạm vi tỉnh, thành phố do Ngân hàng Nhà nước làm chủ trì: Việc thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước làm chủ trì được thực hiện theo các văn bản quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước. 2. Thanh toán bù trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh toán thu hộ, chi hộ giữa các ngân hàng. 1. Mở tài khoản tiền gửi ở một ngân hàng khác để giao dịch thanh toán: Việc thanh toán qua tài khoản tiền gửi ở một ngân hàng khác được thực hiện như trường hợp các ngân hàng mở tài khoản tiền gửi ở Ngân hàng Nhà nước. 2. Uỷ nhiệm thu hộ, chi hộ giữa các ngân hàng có quan hệ thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4:
Phần 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Căn cứ Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện đối với các đơn vị trực thuộc và khách hàng của mình. Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.