Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Right: Về việc ban hành Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán".
Removed / left-side focus
  • Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,ngân hàng, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán) được sử dụng chứng từđiện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loạithẻ thanh toán. Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Phần II và Phần III Thông tư số 08/TT-NH2 ngày 02-06-1994 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc hướng dẫn thực hiện thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Phần II và Phần III Thông tư số 08/TT-NH2 ngày 02-06-1994 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc hướng dẫn thực hiện thể l...
Removed / left-side focus
  • Chứng từ điện tử là chứng từ kế toán mà các yếu tố của nó được thể hiện dướidạng dữ liệu điện tử đã được mã hoá mà không có sự thay đổi trong quá trìnhtruyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang ti...
  • Chứngtừ điện tử phải có đủ các yếu tố quy định cho chứng từ kế toán, đảm bảo tínhpháp lý của chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn trong quátrình xử lý truyền tin và lưu trữ
  • riêng yếu tố chữ ký phải được mã hoá bằngkhoá mật mã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử; vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc...
  • (Ban hành theo quyết định số 1092/2002/QĐ-NHNN ngày 8/10/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm quy định về: tiêu chuẩn,quy cách mẫu biểu, chỉ tiêu phản ánh, cấu trúc dữ liệu của chứng từ điện tử
Rewritten clauses
  • Left: vềviệc lập, cấp phát, quản lý các mật mã trong thanh toán điện tử giữa các Tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán (bao gồm cả chữ ký điện tử). Right: THỦ TỤC THANH TOÁN QUA CÁC TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm: Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước. Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tuỳ theo quan hệ giao dịch mua bán, cung ứng dịch vụ với nhau mà khách hàng có thể lựa chọn một trong các dịch vụ thanh toán sau đây: - Thanh toán bằng lệnh chi (hoặc uỷ nhiệm chi); - Thanh toán bằng Séc; - Thanh toán bằng nhờ thu hoặc uỷ nhiệm thu; - Thanh toán bằng thẻ ngân hàng; - Thanh toán bằng thư tín dụng; - Các dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tuỳ theo quan hệ giao dịch mua bán, cung ứng dịch vụ với nhau mà khách hàng có thể lựa chọn một trong các dịch vụ thanh toán sau đây:
  • - Thanh toán bằng lệnh chi (hoặc uỷ nhiệm chi);
  • - Thanh toán bằng Séc;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sử dụng chứng từ điện tử có trách nhiệm:
  • Thựchiện lập, xử lý, sử dụng, bảo quản lưu trữ chứng từ điện tử theo đúng quy địnhcủa Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định liên quan của nhà nước.
  • Bảomật và bảo toàn dữ liệu thông tin về chứng từ điện tử trong quá trình sử dụngvà lưu trữ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của cơ quancó thẩm quyền.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh toán bằng Lệnh chi hoặc Uỷ nhiệm chi. (sau đây gọi là lệnh chi). 1. Thủ tục lập lệnh chi. Người trả tiền lập lệnh chi gửi đến ngân hàng phục vụ mình (nơi mở tài khoản) để trích tài khoản tiền gửi của mình trả cho người thụ hưởng: - Nếu lệnh chi dưới dạng chứng từ giấy, người trả tiền phải lập theo đúng mẫu, đủ số liên do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thanh toán bằng Lệnh chi hoặc Uỷ nhiệm chi. (sau đây gọi là lệnh chi).
  • 1. Thủ tục lập lệnh chi.
  • Người trả tiền lập lệnh chi gửi đến ngân hàng phục vụ mình (nơi mở tài khoản) để trích tài khoản tiền gửi của mình trả cho người thụ hưởng:
Removed / left-side focus
  • Các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thôngtin, chứng từ điện tử và hướng dẫn việc sử dụng các thiết bị để phục vụ chocông tác, điều tra, đọc chứng từ khi có yêu cầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết. Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh toán bằng nhờ thu hoặc uỷ nhiệm thu (sau đây gọi là uỷ nhiệm thu). 1. Thủ tục lập uỷ nhiệm thu. Người thụ hưởng lập uỷ nhiệm thu kèm theo hoá đơn chứng từ giao hàng, cung ứng dịch vụ nộp vào ngân hàng phục vụ mình hoặc ngân hàng phục vụ người trả tiền. Mẫu Uỷ nhiệm thu, số liên lập uỷ nhiệm thu, thủ tục lập và phương thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh toán bằng nhờ thu hoặc uỷ nhiệm thu (sau đây gọi là uỷ nhiệm thu).
  • 1. Thủ tục lập uỷ nhiệm thu.
  • Người thụ hưởng lập uỷ nhiệm thu kèm theo hoá đơn chứng từ giao hàng, cung ứng dịch vụ nộp vào ngân hàng phục vụ mình hoặc ngân hàng phục vụ người trả tiền.
Removed / left-side focus
  • Các chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán kế toán và thanh toán phải in đượcra giấy dưới dạng chứng từ hoặc bảng kê chứng từ khi cần thiết.
  • Trên từng chứngtừ hoặc bảng kê chứng từ sau khi in ra giấy phải được kế toán trưởng và Tổnggiám đốc, Giám đốc các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (hoặc người được ủyquyền) kiểm soát, ký xác nhậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng. 1. Thủ tục phát hành,sử dụng thẻ ngân hàng. a. Đối với khách hàng. Để được sử dụng thẻ ngân hàng (sau đây gọi tắt là thẻ) khách hàng phải thực hiện các thủ tục đăng ký sử dụng thẻ và đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của ngân hàng phát hành thẻ. Sau khi được ngân hàng phát hành thẻ chấp thuận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
  • 1. Thủ tục phát hành,sử dụng thẻ ngân hàng.
  • a. Đối với khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cá nhân, tổ chức vi phạm các quy định của Quyết định này và các quy định phápluật về chứng từ điện tử thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷluật, xử phạt hành chính hoặc bị tr...
  • nếu gây ra thiệthại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ kế toán vàthanh toán của các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán bằng thư tín dụng. 1. Thủ tục mở thư tín dụng. a. Khi có nhu cầu thanh toán bằng thư tín dụng, người trả tiền lập giấy mở thư tín dụng nộp vào ngân hàng phục vụ mình. Mẫu giấy mở thư tín dụng, số liên lập giấy mở thư tín dụng, thủ tục lập, phương thức giao nhận, xử lý giấy mở thư tín dụng do ngân hàng phục vụ người t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thanh toán bằng thư tín dụng.
  • 1. Thủ tục mở thư tín dụng.
  • Khi có nhu cầu thanh toán bằng thư tín dụng, người trả tiền lập giấy mở thư tín dụng nộp vào ngân hàng phục vụ mình.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế choQuyết định số 196/TTg ngày 01 tháng 4 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việcsử dụng các dữ liệu thông tin trên vật ma...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thanh toán bằng séc. Trình tự phát hành, thủ tục kế toán, thanh toán séc được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và của ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thanh toán bằng séc.
  • Trình tự phát hành, thủ tục kế toán, thanh toán séc được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và của ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Phần 1: Phần 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định thủ tục thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán này quy định về trình tự lập, kiểm soát, luân chuyển, xử lý chứng từ và hạch toán các giao dịch thanh toán trong nước qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đang hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Khi thanh toán qua Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán (sau đây gọi là khách hàng) phải tuân thủ những quy định và hướng dẫn của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về việc lập chứng từ thanh toán, phương thức nộp, lĩnh tiền ở tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (sau đây gọi là ngân hàng) phải kiểm soát các chứng từ thanh toán của khách hàng trước khi hạch toán và thanh toán, bảo đảm lập đúng thủ tục quy định, dấu (nếu có đăng ký mẫu) và chữ ký trên chứng từ thanh toán đúng với mẫu đã đăng ký tại ngân hàng (nếu là chữ ký tay) hoặc đúng với chữ ký điệ...
Phần 2: Phần 2: THỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC GIAO DỊCH THANH TOÁN
Điều 10. Điều 10. Nhờ thu thương phiếu qua ngân hàng. Trình tự giao nhận, kiểm soát, xử lý, thanh toán thương phiếu nhờ thu qua ngân hàng được thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.
Phần 3: Phần 3: THANH TOÁN GIỮA CÁC NGÂN HÀNG
Điều 11. Điều 11. Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi của Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (ngân hàng) mở tại Ngân hàng Nhà nước. 1. Trường hợp các ngân hàng sử dụng chứng từ bằng giấy để giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước. a. Tại ngân hàng phục vụ người trả tiền (sau đây gọi tắt là ngân hàng bên trả tiền). Đối với các khoản...