Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội

Open section

Tiêu đề

Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về Quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về Quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội do Ủ...
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5, ngày 01 tháng9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế Quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế Quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội...
Removed / left-side focus
  • Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Qu...
  • Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản lý và điều hành thống nhất trong phạm vicả nước, là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có con dấu, có tài sản và hệ thốnggiao dịch từ trung ương đến địa phương.
  • Trụ sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 217/2005/QĐ-UB ngày 09/12/2005 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn Ngân sách địa phương uỷ thác qua chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 217/2005/QĐ-UB ngày 09/12/2005 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn N...
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi, được miễn thuế và các khoản phảinộp ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phònggiao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh. Những nơi cần thiếtthì thành lập Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và do Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi. Riêng đối với người nghèo, cận nghèo vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và thu nợ tiền vay. Việc xác định đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi.
  • Riêng đối với người nghèo, cận nghèo vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và thu nợ tiền vay.
  • Việc xác định đối tượng vay là người nghèo, cận nghèo do UBND Quận, Huyện xác nhận và tổng hợp theo tiêu chí nghèo và cận nghèo của UBND Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
  • Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội;
  • Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị. 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn cho vay:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị.
  • 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởnghoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng vay vốn: 1- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm (đối với lao động mất việc chung ưu tiên hộ nghèo, cận nghèo, lao động vùng chuyển đổi mục đích sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng vay vốn:
  • Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạ...
  • 2- Các cá nhân có nhu cầu vay vốn đi xuất khẩu lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy banDân tộc, Văn phòng Chính phủ và Phó chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Phó Chủtịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc. Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc. Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung sử dụng vốn vay: 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thuỷ sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ. 2- Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ. 3- Chi phí để cá nhân đi xuất khẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung sử dụng vốn vay:
  • 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thuỷ sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ.
  • 2- Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc.
  • Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc.
  • Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ chức và hoạt độngcủa Ngân hàng Chính sách xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay: 1- Đối với hộ gia đình mức vay vốn tối đa không quá 10 triệu đồng và phải tạo ra ít nhất một chỗ làm việc mới. 2- Đối với dự án có nhiều hộ vay vốn, mức vay phụ thuộc vào số hộ thực hiện dự án, nhưng mức vay của mỗi hộ tối đa không quá 10 triệu đồng. 3- Đối với dự án của cơ sở sản xuất kinh doanh mức vay tối đa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức vốn cho vay:
  • 1- Đối với hộ gia đình mức vay vốn tối đa không quá 10 triệu đồng và phải tạo ra ít nhất một chỗ làm việc mới.
  • 2- Đối với dự án có nhiều hộ vay vốn, mức vay phụ thuộc vào số hộ thực hiện dự án, nhưng mức vay của mỗi hộ tối đa không quá 10 triệu đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được vay vốn: 1- Hộ gia đình, phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi thực hiện dự án vay vốn, có đơn đề nghị vay vốn gửi chủ dự án (đối với dự án có nhiều hộ vay, phải có dự án vay vốn phù hợp với ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh). 2- Dự án có nhiều hộ vay vốn phải có bảo lãnh bằng tín chấp của Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện để được vay vốn:
  • Hộ gia đình, phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi thực hiện dự án vay vốn, có đơn đề nghị vay vốn gửi chủ dự án (đối với dự án có nhiều hộ vay, phải có dự án vay vốn phù hợp với ngành nghề...
  • Dự án có nhiều hộ vay vốn phải có bảo lãnh bằng tín chấp của Chủ tịch UBND Xã, phường, Thị trấn (đối với dự án cấp Xã, Phường, Thị trấn)
Removed / left-side focus
  • 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội.
  • 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn Điều lệcho Ngân hàng Chính sách xã hội theo qu...
  • 3.Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tàichính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội, kế hoạch vốn cho vay, kế hoạch cấpbù lỗ trong dự toán Ngân sách Nhà nước hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định củacác văn bản có liên quan trái với Quyết định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho vay từ 12 tháng đến 36 tháng. Nếu hết thời hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, lãi và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn cho vay từ 12 tháng đến 36 tháng. Nếu hết thời hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, lãi và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo; bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Việc phê duyệt dự án vay được thực hiện theo Quyết định số 1480/QĐ-UB ngày 1/4/2005 của UBND Thành phố về việc uỷ quyền quyết định phê duyệt dự án vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Việc phê duyệt dự án vay được thực hiện theo Quyết định số 1480/QĐ-UB ngày 1/4/2005 của UBND Thành phố về việc uỷ quyền quyết định phê duyệt dự án vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo
  • bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để đảm bảo Ngân hàng này khai trương hoạt...
  • BộTài chính, Bộ Lao động

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phần nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn, góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của Thành phố trong từng thời kỳ.
Điều 2. Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn uỷ thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo quyết định của UBND Thành phố; được hưởng phí uỷ thác do UBND Thành phố quy định.
Điều 3. Điều 3. Việc tổng hợp, theo dõi quản lý Phần nguồn vốn uỷ thác được thông qua Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm thành phố Hà Nội do UBND Thành phố quyết định gồm đại điện các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực).
Chương II. Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: 1- Nguồn vốn ngân sách Thành phố: 1.1- Nguồn vốn ngân sách Thành phố uỷ thác qua chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Hà Nội. 1.2- Nguồn vốn của Ngân sách Thành phố bổ sung hàng năm theo khả năng của...
Điều 12. Điều 12. Về thu lãi, phí và sử dụng lãi, phí thu từ hoạt động cho vay của nguồn vốn uỷ thác
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người nghèo thu phí 0,3%/tháng (3,6%/năm); lãi suất, phí quá hạn là 130%. Toàn bộ lãi vay và phí thu trên được coi là 100% và được phân bổ, sử dụng như sau: Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người...