Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về Quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
104/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
131/2002/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về Quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
- Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về Quy chế quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hà Nội do Ủ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế Quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn Thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5, ngày 01 tháng9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Qu...
- Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản lý và điều hành thống nhất trong phạm vicả nước, là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có con dấu, có tài sản và hệ thốnggiao dịch từ trung ương đến địa phương.
- Trụ sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội.
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế Quản lý tài chính đối với phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 217/2005/QĐ-UB ngày 09/12/2005 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn Ngân sách địa phương uỷ thác qua chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 217/2005/QĐ-UB ngày 09/12/2005 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với nguồn vốn N...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi, được miễn thuế và các khoản phảinộp ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gử...
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phần nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn, góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của Thành phố trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định củacác văn bản có liên quan trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
- Phần nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn uỷ thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo quyết định của UBND Thành phố; được hưởng phí uỷ thác do UBND Thành phố quy định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phònggiao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh. Những nơi cần thiếtthì thành lập Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và do Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
- Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội;
- Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn uỷ thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo quyết định của...
- được hưởng phí uỷ thác do UBND Thành phố quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc tổng hợp, theo dõi quản lý Phần nguồn vốn uỷ thác được thông qua Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm thành phố Hà Nội do UBND Thành phố quyết định gồm đại điện các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực).
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị. 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội
- 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị.
- 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.
- Việc tổng hợp, theo dõi quản lý Phần nguồn vốn uỷ thác được thông qua Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm thành phố Hà Nội do UBND Thành phố quyết định gồm đại điện các Sở:
- Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực).
Left
Điều 4.
Điều 4. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi. Riêng đối với người nghèo, cận nghèo vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và thu nợ tiền vay. Việc xác định đố...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởnghoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
- 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08...
- Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy banDân tộc, Văn phòng Chính phủ và Phó chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Phó Chủtịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
- Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi.
- Riêng đối với người nghèo, cận nghèo vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và thu nợ tiền vay.
- Việc xác định đối tượng vay là người nghèo, cận nghèo do UBND Quận, Huyện xác nhận và tổng hợp theo tiêu chí nghèo và cận nghèo của UBND Thành phố.
Left
Chương II.
Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc. Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc. Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc.
- Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc.
- Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ chức và hoạt độngcủa Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
Left
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm:
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: 1- Nguồn vốn ngân sách Thành phố: 1.1- Nguồn vốn ngân sách Thành phố uỷ thác qua chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Hà Nội. 1.2- Nguồn vốn của Ngân sách Thành phố bổ sung hàng năm theo khả năng của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng vay vốn: 1- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm (đối với lao động mất việc chung ưu tiên hộ nghèo, cận nghèo, lao động vùng chuyển đổi mục đích sử...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
- Điều 6. Đối tượng vay vốn:
- Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạ...
- 2- Các cá nhân có nhu cầu vay vốn đi xuất khẩu lao động.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung sử dụng vốn vay: 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thuỷ sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ. 2- Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ. 3- Chi phí để cá nhân đi xuất khẩ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội.
- 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn Điều lệcho Ngân hàng Chính sách xã hội theo qu...
- 3.Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tàichính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội, kế hoạch vốn cho vay, kế hoạch cấpbù lỗ trong dự toán Ngân sách Nhà nước hà...
- Điều 7. Nội dung sử dụng vốn vay:
- 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thuỷ sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ.
- 2- Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay: 1- Đối với hộ gia đình mức vay vốn tối đa không quá 10 triệu đồng và phải tạo ra ít nhất một chỗ làm việc mới. 2- Đối với dự án có nhiều hộ vay vốn, mức vay phụ thuộc vào số hộ thực hiện dự án, nhưng mức vay của mỗi hộ tối đa không quá 10 triệu đồng. 3- Đối với dự án của cơ sở sản xuất kinh doanh mức vay tối đa...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo; bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo
- bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để đảm bảo Ngân hàng này khai trương hoạt...
- BộTài chính, Bộ Lao động
- Điều 8. Mức vốn cho vay:
- 1- Đối với hộ gia đình mức vay vốn tối đa không quá 10 triệu đồng và phải tạo ra ít nhất một chỗ làm việc mới.
- 2- Đối với dự án có nhiều hộ vay vốn, mức vay phụ thuộc vào số hộ thực hiện dự án, nhưng mức vay của mỗi hộ tối đa không quá 10 triệu đồng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện để được vay vốn: 1- Hộ gia đình, phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi thực hiện dự án vay vốn, có đơn đề nghị vay vốn gửi chủ dự án (đối với dự án có nhiều hộ vay, phải có dự án vay vốn phù hợp với ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh). 2- Dự án có nhiều hộ vay vốn phải có bảo lãnh bằng tín chấp của Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay từ 12 tháng đến 36 tháng. Nếu hết thời hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, lãi và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc phê duyệt dự án vay được thực hiện theo Quyết định số 1480/QĐ-UB ngày 1/4/2005 của UBND Thành phố về việc uỷ quyền quyết định phê duyệt dự án vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Về thu lãi, phí và sử dụng lãi, phí thu từ hoạt động cho vay của nguồn vốn uỷ thác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người nghèo thu phí 0,3%/tháng (3,6%/năm); lãi suất, phí quá hạn là 130%. Toàn bộ lãi vay và phí thu trên được coi là 100% và được phân bổ, sử dụng như sau:
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân cấp quyết định phấn phối lãi, phí tiền vay: Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố; Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động Thương bin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng và quản lý kinh phí từ nguồn lãi, phí đã cấp: 1- Đối với 40% để chi trả phí uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội được sử dụng theo quy định của Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam cụ thể: - Phí uỷ thác cho chủ dự án theo quy định của Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam. - Chi phí tập huấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Về lập dự toán và báo cáo tài chính phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. 1- Lập dự toán: Hàng năm cùng với lập dự toán Ngân sách của Quận, Huyện, UBND các Quận, Huyện chỉ đạo các phòng Tài chính Quận, Huyện tổng hợp nhu cầu vay vốn của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phân công trách nhiệm: 1- Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng bảo toàn vốn, phục vụ có kết quả mục tiêu cho vay từ nguồn vốn uỷ thác. 2- Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để triển khai việc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.