Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý chuyên ngành giao thông vận tải sông Tiên Yên tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đưa sông Tiên Yên ra khỏi Danh mục sông, kênh Trung ương quản lý ban hành kèm theo Quyết định số 1731 QĐ/PCVT ngày 10/7/1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Đoạn sông Tiên Yên từ Cửa Mô đến cảng Mũi Chùa thuộc vùng nước của cảng Mũi Chùa do Cục hàng hải Việt Nam quản lý theo chế độ pháp lý được Bộ luật Hàng hải Việt Nam quy định 2. Đoạn sông Tiên Yên cách cầu cảng Mũi Chùa 200 mét về phía thượng lưu đến thị trấn Tiên Yên do Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh quản lý theo chế độ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Chuyển giao nguyên trạng đoạn sông Tiên yên từ Cửa Mô đến cảng Mũi Chùa (bao gồm cả luồng tuyến, báo hiệu, tài sản, nhân sự) từ Cục Đường sông Việt Nam sang Cục Hàng hải Việt Nam quản lý. 2. Chuyển giao nguyên trạng đoạn sông từ cảng Mũi Chùa đến thị trấn Tiên Yên ( bao gồm cả luồng tuyến, báo hiệu) từ Cục Đường sông Việt Na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Huỷ bỏ Quyết định số 3028/1999/QĐ/BGTVT ngày 1/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về trách nhiệm quản lý tuyến luồng vào cảng Mũi Chùa Quảng Ninh. 2. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tạm thời quản lý hoạt động đầu tư xây dựng các công trình khách sạn,nhà hàng,dịch vụ thương mại tập trung đông người trên địa bàn thành phố Huế

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Huỷ bỏ Quyết định số 3028/1999/QĐ/BGTVT ngày 1/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về trách nhiệm quản lý tuyến luồng vào cảng Mũi C...
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh,...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tạm thời quản lý hoạt động đầu tư xây dựng các công trình khách sạn,nhà hàng,dịch vụ thương mại tập trung đông người trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Huỷ bỏ Quyết định số 3028/1999/QĐ/BGTVT ngày 1/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về trách nhiệm quản lý tuyến luồng vào cảng Mũi C...
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh,...
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định tạm thời quản lý hoạt động đầu tư xây dựng các công trình khách sạn,nhà hàng,dịch vụ thương mại tập trung đông người trên địa bàn thành phố Huế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Bản Quy định này quy định những nguyên tắc trong quản lý xây dựng và hoạt động tại các công,trình: khách sạn, nhà hàng, dịch vụ thương mại tập trung đông người (sau đây gọi tắt 1à: ''công trình dịch vụ'') trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2 Điều 2: Ngoài những quy định trong Quy định này, việc quản lý xây dựng trung khu vực còn phải tuân theo các văn bản 1iên quan khác của Nhà nước. Điêù 3 : Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi quy định phải được UBND tỉnh quyết định Điêù 4 : UBND tỉnh Thừa Thiên Huế thống nhất việc quản lý các hoạt động xây dựng các ''công trình dịch v...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5 : Phạm vi áp dụng: 5.1 . Qui định này áp dụng cho các "công trình dịch vụ'' tại các khu dân dụng đã được xác định theo qui hoạch chung hoặc đã có qui hoạch chi tiết thuộc thành phố Huế. 5.2. Quy định này áp dụng đối với việc xây mới, cải tạo các ''công trình dịch vụ. Đối với các ,"công trình dịch vụ" đã được cấp phép xây dựng cả...
Điều 6 Điều 6: Qui định về qui hoạch-kiến trúc: 6.l. Kích thước lô đất xây dựng: Lô đất xây dựng ''công trình dịch vụ'' phải đảm bảo diện tích đáp ứng yêu cầu về qui mô đầu tư, tiêu chuẩn thiết kế xây dựng, phải có diện tích dành cho các công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật như PCCC, bãi đỗ xe.... Qui định cụ thể bãi đỗ xe như sau: (căn cứ...
Điều 7 Điều 7: Việc lựa chọn giải pháp kiến trúc đối với kết cấu các công trình kỹ thuật phục vụ cho toàn công trình như tháp, thang máy, bể chứa nước trên đỉnh công trình... phải được xem xét kỹ khi phê duyệt dự án đầu tư và phương án thiết kế kiến trúc. Các chủ đầu tư phải chọn một trong các giải pháp: - Chọn kiểu mái lợp phù hợp để dấu các...
Điều 8 Điều 8: Về đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn PCCN : 8.l. Vệ sinh môi trường : Qui định này liên quan vấn đề kỹ thuật xây dựng công trình. Các vấn đề thuộc lĩnh vực quản lý vệ sinh - môi trường khác được qui định trong các văn bản pháp lý liên quan. - Nước mưa và các loại nước thải không được xả trực tiếp lên mặt hè, đường phố. Phải...