Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam
left-only unmatched

Phần I

Phần I HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM I . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VIỆC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁNDOANH NGHIỆP VIỆT NAM 1. Nguyên tắc áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam Doanhnghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài (gọi tắt là doanh nghiệp) áp dụng Chế độ kếtoán doanh nghiệp Việt Nam phải tuân thủ các nguyên tắc, nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.14 rewritten

PHẦN II

PHẦN II QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ CỦA CÁC CÔNG TY NƯỚC NGOÀIĐẶT TẠI VIỆT NAM VÀ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI 1. Các nguyên tắc áp dụng chế độ kế toán Cơsở thường trú của các Công ty nước ngoài đặt tại Việt Nam, như chi nhánh thươngmại; Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Na...

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
  • ĐỐI VỚI CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ CỦA CÁC CÔNG TY NƯỚC NGOÀIĐẶT TẠI VIỆT NAM VÀ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
  • 1. Các nguyên tắc áp dụng chế độ kế toán
left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành từ năm tài chính 2002. Trongquá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tàichính để giải quyết./. Phụ lục 01 DOANH NGHIỆP :............... Mẫu số B 01 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55/2002/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mẫu biểu

Phần mẫu biểu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây:

Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây: DOANH NGHIỆP: ....................... Mẫu số B 02 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55 /2002/TT-BTC ngày 26/06/2002 của Bộ Tài chính KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Quý ... Năm ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I - lãi, lỗ

Phần I - lãi, lỗ Đơn vị tính:............ CHỈ TIÊU Mã số Kỳ này Kỳ trước Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ 01 Các khoản giảm trừ (03 = 05 + 06 + 07 + 08) 03 - Chiết khấu thương mại 05 - Giảm giá hàng bán 06 - Hàng bán bị trả lại 07 - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giải thích mẫu biểu

Phần giải thích mẫu biểu KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Mẫu số B 02 - DN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Lãi, lỗ:

Phần I: Lãi, lỗ: a) Nội dung báo cáo Phảnánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm kết quảkinh doanh và kết quả khác. Tấtcả các chỉ tiêu trong phần này đều trình bày: Tổng số phát sinh trong kỳ báocáo; Số liệu của kỳ trước (để so sánh); Số luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báocáo. b) Nguồn gốc số liệu để lập b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I - LÃI, LỖ

PHẦN I - LÃI, LỖ Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (Mã số 01): Chỉtiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ trong kỳ báocáo của doanh nghiệp. Sốliệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế số phát sinh Có của Tài khoản 511"Doanh thu bán hàng" và Tài khoản 512 "Doanh thu bán hàng nộibộ" trong kỳ báo cáo. Các khoản gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC CHỈ TIÊU Mã Số còn phải Số phát sinh trong kỳ Luỹ kế từ đầu năm Số còn phải nộp số nộp đầu kỳ Số phải nộp Số đã nộp Số phải nộp Số đã nộp cuối kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 = 3+4-5 I. Thuế (10 = 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 + 20) 10 1. Thuế GTGT hàng bán nội địa 11 2. Thuế GTGT hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ, THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN LẠI, THUẾ GTGT ĐƯỢC GIẢM, THUẾ GTGT HÀNG BÁN NỘI ĐỊA Đơn vị tính:........... Mã Số tiền CHỈ TIÊU số Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 I. Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, còn được hoàn lại đầu kỳ 10 x 2. Số thuế GTGT được khấu trừ phát sinh 11 3. Số thuế GTGT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, bảo đảm nhu cầu tài chính phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh và quốc phòng, thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, tăng thu nhập quốc dân v...
Điều 2 Điều 2 Bộ Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1- Nghiên cứu, soạn thảo các luật lệ, chính sách, chế độ tài chính của Nhà nước, trình Hội đồng Bộ trưởng ban hành hoặc để Hội đồng Bộ trưởng trình Hội đồng Nhà nước ban hành; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các luật lệ, chính sách, chế độ ấy. 2- Tham gia ý kiến với...
Điều 3 Điều 3 Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính gồm có: a) Các cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Ngân sách Nhà nước, 2- Vụ Cân đối tài chính, 3- Vụ Tài chính quốc phòng và an ninh (gọi tắt là Vụ I), 4- Vụ Tài chính Đối ngoại và quản lý ngoại tệ, 5- Vụ Tài chính công nghiệp và xây dựng, 6- Vụ Tài chín...
Điều 4 Điều 4 Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Hội đồng Bộ trưởng quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Giúp việc Bộ trưởng có một số Thứ trưởng, trong đó có một Thứ trưởng thứ nhất.
Điều 5 Điều 5 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính, Quyết định số 90-CP ngày 18-4-1978 và Nghị định số 132-HĐBT ngày 13-8-1982 sửa đổi tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính và các quy định trong Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ c...
Điều 6 Điều 6 Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.