Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam
left-only unmatched

Phần I

Phần I HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM I . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VIỆC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁNDOANH NGHIỆP VIỆT NAM 1. Nguyên tắc áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam Doanhnghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài (gọi tắt là doanh nghiệp) áp dụng Chế độ kếtoán doanh nghiệp Việt Nam phải tuân thủ các nguyên tắc, nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ CỦA CÁC CÔNG TY NƯỚC NGOÀIĐẶT TẠI VIỆT NAM VÀ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI 1. Các nguyên tắc áp dụng chế độ kế toán Cơsở thường trú của các Công ty nước ngoài đặt tại Việt Nam, như chi nhánh thươngmại; Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành từ năm tài chính 2002. Trongquá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tàichính để giải quyết./. Phụ lục 01 DOANH NGHIỆP :............... Mẫu số B 01 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55/2002/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mẫu biểu

Phần mẫu biểu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây:

Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây: DOANH NGHIỆP: ....................... Mẫu số B 02 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55 /2002/TT-BTC ngày 26/06/2002 của Bộ Tài chính KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Quý ... Năm ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I - lãi, lỗ

Phần I - lãi, lỗ Đơn vị tính:............ CHỈ TIÊU Mã số Kỳ này Kỳ trước Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ 01 Các khoản giảm trừ (03 = 05 + 06 + 07 + 08) 03 - Chiết khấu thương mại 05 - Giảm giá hàng bán 06 - Hàng bán bị trả lại 07 - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giải thích mẫu biểu

Phần giải thích mẫu biểu KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Mẫu số B 02 - DN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Lãi, lỗ:

Phần I: Lãi, lỗ: a) Nội dung báo cáo Phảnánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm kết quảkinh doanh và kết quả khác. Tấtcả các chỉ tiêu trong phần này đều trình bày: Tổng số phát sinh trong kỳ báocáo; Số liệu của kỳ trước (để so sánh); Số luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báocáo. b) Nguồn gốc số liệu để lập b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I - LÃI, LỖ

PHẦN I - LÃI, LỖ Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (Mã số 01): Chỉtiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ trong kỳ báocáo của doanh nghiệp. Sốliệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế số phát sinh Có của Tài khoản 511"Doanh thu bán hàng" và Tài khoản 512 "Doanh thu bán hàng nộibộ" trong kỳ báo cáo. Các khoản gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC CHỈ TIÊU Mã Số còn phải Số phát sinh trong kỳ Luỹ kế từ đầu năm Số còn phải nộp số nộp đầu kỳ Số phải nộp Số đã nộp Số phải nộp Số đã nộp cuối kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 = 3+4-5 I. Thuế (10 = 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 + 20) 10 1. Thuế GTGT hàng bán nội địa 11 2. Thuế GTGT hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ, THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN LẠI, THUẾ GTGT ĐƯỢC GIẢM, THUẾ GTGT HÀNG BÁN NỘI ĐỊA Đơn vị tính:........... Mã Số tiền CHỈ TIÊU số Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 I. Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, còn được hoàn lại đầu kỳ 10 x 2. Số thuế GTGT được khấu trừ phát sinh 11 3. Số thuế GTGT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn kế toán áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
Điều 2. Điều 2. Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài Các tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất kinh doanh trên cơ sở hợp đồng, thoả thuận hoặc cam kết với tổ chức, cá nhân Việt Nam (gọi tắt là Nhà thầu nước ngoài), có cơ sở cư trú tại Việt Nam phải thực hiện kế toán theo quy định của Luật Kế toán; Hệ thống Chuẩn mực kế toán Việt N...
Điều 3. Điều 3. Nộp báo cáo tài chính đối với các doanh nghiệp trong khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao Các doanh nghiệp (kể cả các doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) có trụ sở nằm trong khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao thì ngoài việc nộp Báo cáo tài chính năm cho các cơ quan theo qu...
Chương II Chương II ĐƠN VỊ TIỀN TỆ TRONG KẾ TOÁN
Điều 4. Điều 4. Đơn vị tiền tệ trong kế toán “Đơn vị tiền tệ trong kế toán” là Đồng Việt Nam (Ký hiệu quốc gia là “đ”; Ký hiệu quốc tế là “VND”) được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Trường hợp đơn vị kế toán chủ yếu thu, chi bằng ngoại tệ thì được chọn một loại ngoại tệ do Bộ Tài chính quy định làm...
Điều 5. Điều 5. Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán đối với các doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài 1. Doanh nghiệp, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài (dưới đây gọi tắt là doanh nghiệp) thu, chi chủ yếu bằng ngoại tệ căn cứ vào quy định của Luật Kế toán, để xem xét, quyết định lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán và chịu trách nhiệm về q...
Điều 6. Điều 6. Quy đổi báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Việt Nam Đồng khi nộp cho các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Các doanh nghiệp, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động ở Việt Nam sử dụng ngoại tệ làm đơn vị tiền tệ trong kế toán thì đồng thời với việc lập Báo cáo tài chính theo đơn v...