Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam
55/2002/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp
244/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp
- hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp việt nam áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài hoạt động tại việt nam
Left
Phần I
Phần I HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM I . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ VIỆC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ KẾ TOÁNDOANH NGHIỆP VIỆT NAM 1. Nguyên tắc áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam Doanhnghiệp, tổ chức có vốn nước ngoài (gọi tắt là doanh nghiệp) áp dụng Chế độ kếtoán doanh nghiệp Việt Nam phải tuân thủ các nguyên tắc, nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ CỦA CÁC CÔNG TY NƯỚC NGOÀIĐẶT TẠI VIỆT NAM VÀ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI 1. Các nguyên tắc áp dụng chế độ kế toán Cơsở thường trú của các Công ty nước ngoài đặt tại Việt Nam, như chi nhánh thươngmại; Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Na...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành từ năm tài chính 2002. Trongquá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tàichính để giải quyết./. Phụ lục 01 DOANH NGHIỆP :............... Mẫu số B 01 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55/2002/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mẫu biểu
Phần mẫu biểu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây:
Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quả kinh doanh - B02 -DN theo mẫu sau đây: DOANH NGHIỆP: ....................... Mẫu số B 02 - DOANH NGHIệP Ban hành theo Quyết định số 167/2000/QĐ-BTC.ngày 25/10/2000 và Thông tư số 55 /2002/TT-BTC ngày 26/06/2002 của Bộ Tài chính KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Quý ... Năm ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I - lãi, lỗ
Phần I - lãi, lỗ Đơn vị tính:............ CHỈ TIÊU Mã số Kỳ này Kỳ trước Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ 01 Các khoản giảm trừ (03 = 05 + 06 + 07 + 08) 03 - Chiết khấu thương mại 05 - Giảm giá hàng bán 06 - Hàng bán bị trả lại 07 - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần giải thích mẫu biểu
Phần giải thích mẫu biểu KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Mẫu số B 02 - DN)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Lãi, lỗ:
Phần I: Lãi, lỗ: a) Nội dung báo cáo Phảnánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm kết quảkinh doanh và kết quả khác. Tấtcả các chỉ tiêu trong phần này đều trình bày: Tổng số phát sinh trong kỳ báocáo; Số liệu của kỳ trước (để so sánh); Số luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báocáo. b) Nguồn gốc số liệu để lập b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I - LÃI, LỖ
PHẦN I - LÃI, LỖ Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (Mã số 01): Chỉtiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ trong kỳ báocáo của doanh nghiệp. Sốliệu để ghi vào chỉ tiêu này là luỹ kế số phát sinh Có của Tài khoản 511"Doanh thu bán hàng" và Tài khoản 512 "Doanh thu bán hàng nộibộ" trong kỳ báo cáo. Các khoản gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC CHỈ TIÊU Mã Số còn phải Số phát sinh trong kỳ Luỹ kế từ đầu năm Số còn phải nộp số nộp đầu kỳ Số phải nộp Số đã nộp Số phải nộp Số đã nộp cuối kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 = 3+4-5 I. Thuế (10 = 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 + 20) 10 1. Thuế GTGT hàng bán nội địa 11 2. Thuế GTGT hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ, THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN LẠI, THUẾ GTGT ĐƯỢC GIẢM, THUẾ GTGT HÀNG BÁN NỘI ĐỊA Đơn vị tính:........... Mã Số tiền CHỈ TIÊU số Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 I. Thuế GTGT được khấu trừ 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, còn được hoàn lại đầu kỳ 10 x 2. Số thuế GTGT được khấu trừ phát sinh 11 3. Số thuế GTGT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections