Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý và xử lý nợ tồn đọng đối với doanh nghiệp nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa
Removed / left-side focus
  • Về quản lý và xử lý nợ tồn đọng đối với doanh nghiệp nhà nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đối tượng áp dụng 1.Nghị định này quy định việc xử lý các khoản nợ tồn đọng và cơ chế quản lý nợ,trách nhiệm thanh toán nợ của các doanh nghiệp nhà nước. 2.Nghị định này áp dụng đối với: a)Doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động theo quy định tại Điều 1 của Luật Doanhnghiệp nhà nước. b)Doanh nghiệp nhà nước đang thực hiện...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi đối tượng áp dụng
  • 1.Nghị định này quy định việc xử lý các khoản nợ tồn đọng và cơ chế quản lý nợ,trách nhiệm thanh toán nợ của các doanh nghiệp nhà nước.
  • 2.Nghị định này áp dụng đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nợ tồn đọng 1.Nợ tồn đọng nêu trong Nghị định này được hiểu là các khoản nợ phải thu, phảitrả đã quá thời hạn thanh toán, doanh nghiệp đã áp dụng các biện pháp xử lý, nhưđối chiếu xác nhận, đôn đốc thanh toán nhưng vẫn chưa thanh toán được. 2.Nợ tồn đọng gồm: a)Nợ ngân sách nhà nước. b)Nợ các Ngân hàng thương mại. c)Nợ Dự trữ Q...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nợ tồn đọng
  • 1.Nợ tồn đọng nêu trong Nghị định này được hiểu là các khoản nợ phải thu, phảitrả đã quá thời hạn thanh toán, doanh nghiệp đã áp dụng các biện pháp xử lý, nhưđối chiếu xác nhận, đôn đốc thanh toán...
  • 2.Nợ tồn đọng gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi xử lý nợ tồn đọng 1.Đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động: phạm vi xử lý là các khoản nợ tồnđọng đến 31 tháng 12 năm 2000. Các khoản nợ tồn đọng phát sinh sau ngày 31tháng 12 năm 2000, doanh nghiệp phải tự thanh toán, thu hồi. 2.Đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi: phạm vi xử lý là các khoảnnợ tồn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên QUI CHẾ TẠM THỜI XỬ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • Đoàn Bá Nhiên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi xử lý nợ tồn đọng
  • 1.Đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động: phạm vi xử lý là các khoản nợ tồnđọng đến 31 tháng 12 năm 2000. Các khoản nợ tồn đọng phát sinh sau ngày 31tháng 12 năm 2000, doanh nghiệp phải tự th...
  • 2.Đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi: phạm vi xử lý là các khoảnnợ tồn đọng đến thời điểm chuyển đổi. Các khoản nợ tồn đọng phát sinh sau thờiđiểm chuyển đổi, doanh nghiệp tự thanh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ 1.Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thuhồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng, bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo quyđịnh của Nghị định này. 2.Thứ tự ưu tiên huy động nguồn để xử lý nợ tồn đọng của doanh nghiệp nhà nước: a)Nguồn dự phòng các khoản nợ phải thu...

Open section

Điều 4

Điều 4: Phạm vi xử lý Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá
Removed / left-side focus
  • 1.Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thuhồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng, bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo quyđịnh của Nghị định này.
  • 2.Thứ tự ưu tiên huy động nguồn để xử lý nợ tồn đọng của doanh nghiệp nhà nước:
  • b)Lãi kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp nhà nước (hạch toán vào chi phí kinhdoanh hoặc thu nhập của doanh nghiệp tuỳ theo từng khoản nợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ Right: Điều 4: Phạm vi xử lý
  • Left: a)Nguồn dự phòng các khoản nợ phải thu khó đòi trích lập hàng năm của doanhnghiệp nhà nước. Right: Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU TỒN ĐỌNG CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA CÁC DNNN KHI THỰC HIỆN CỔ PHẦN HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
  • NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA CÁC DNNN KHI
  • THỰC HIỆN CỔ PHẦN HOÁ
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU TỒN ĐỌNG CỦA DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý các khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi 1.Các khoản nợ phải thu quá hạn hoặc chưa quá hạn thuộc một trong các trường hợpsau đây được coi là khoản nợ không có khả năng thu hồi: a)Khách nợ là doanh nghiệp, tổ chức đã hoàn thành việc giải thể, phá sản theo quyđịnh của pháp luật. b)Khách nợ đã ngừng hoạt động và không...

Open section

Điều 5

Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ
  • 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ.
  • 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả thuận với các chủ nợ để xử lý hoặc chuyển thành vốn góp cổ phần.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý các khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi
  • 1.Các khoản nợ phải thu quá hạn hoặc chưa quá hạn thuộc một trong các trường hợpsau đây được coi là khoản nợ không có khả năng thu hồi:
  • a)Khách nợ là doanh nghiệp, tổ chức đã hoàn thành việc giải thể, phá sản theo quyđịnh của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý các khoản nợ phải thu tồn đọng còn có khả năng thuhồi 1.Đối với các khoản nợ phải thu tồn đọng còn có khả năng thu hồi, doanh nghiệpphải tích cực đôn đốc và áp dụng mọi biện pháp để thu hồi. 2.Đối với các khoản nợ phải thu quá hạn từ 02 năm trở lên còn có khả năng thuhồi, doanh nghiệp phải lập dự phòng và hạch toán vào ch...

Open section

Điều 6

Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước. 1. Nguyên tắc xử lý. 1.1. Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhánh NHTM Nhà nước đề nghị Tổng Giám đốc Ngân hàng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc xử lý.
  • Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhán...
  • 1.2. Ngoài biện pháp trên (1.1) các Ngân hàng thương mại nhà nước chủ động phối hợp với doanh nghiệp và các tổ chức có chức năng mua bán nợ và tài sản tồn đọng để xử lý phần nợ gốc quá hạn theo hướng:
Removed / left-side focus
  • 1.Đối với các khoản nợ phải thu tồn đọng còn có khả năng thu hồi, doanh nghiệpphải tích cực đôn đốc và áp dụng mọi biện pháp để thu hồi.
  • 2.Đối với các khoản nợ phải thu quá hạn từ 02 năm trở lên còn có khả năng thuhồi, doanh nghiệp phải lập dự phòng và hạch toán vào chi phí quản lý của doanhnghiệp trong năm.
  • Mức trích lập dự phòng tuỳ theo mức độ tổn thất có thể xảyra, nhưng tổng mức lập dự phòng các khoản nợ phải thu khó đòi tối đa bằng 20%tổng số dư nợ các khoản phải thu của doanh nghiệp tại thời điể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xử lý các khoản nợ phải thu tồn đọng còn có khả năng thuhồi Right: Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp nhà nước liên quan đến ngânsách nhà nước 1.Các khoản được ngân sách trợ cấp hoặc cấp bù theo quy định nhưng chưa được cấpthì ngân sách cấp nào nợ, ngân sách cấp đó phải cấp đủ cho doanh nghiệp. 2.Các khoản doanh nghiệp đã nộp thừa vào ngân sách cấp nào thì ngân sách cấp đóphải hoàn t...

Open section

Điều 7

Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán. 1. Đối tượng và phạm vi xử lý - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán.
  • 1. Đối tượng và phạm vi xử lý
  • - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệp vẫn còn khó khăn không có khả...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp nhà nước liên quan đến ngânsách nhà nước
  • 1.Các khoản được ngân sách trợ cấp hoặc cấp bù theo quy định nhưng chưa được cấpthì ngân sách cấp nào nợ, ngân sách cấp đó phải cấp đủ cho doanh nghiệp.
  • 2.Các khoản doanh nghiệp đã nộp thừa vào ngân sách cấp nào thì ngân sách cấp đóphải hoàn trả cho doanh nghiệp hoặc trừ vào khoản nộp kỳ sau theo quy định củapháp luật về thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý nợ phải thu có bảo lãnh Tổchức, cá nhân bảo lãnh cho các doanh nghiệp vay vốn, mua trả chậm vật tư hànghoá đã quá hạn thanh toán mà doanh nghiệp được bảo lãnh chưa trả được nợ thì tổchức và cá nhân bảo lãnh phải trả nợ thay. Doanh nghiệp được trả nợ thay cótrách nhiệm nhận nợ và trả nợ với tổ chức, cá nhân đã bảo lãnh cho...

Open section

Điều 8

Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên
  • Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý nợ phải thu có bảo lãnh
  • Tổchức, cá nhân bảo lãnh cho các doanh nghiệp vay vốn, mua trả chậm vật tư hànghoá đã quá hạn thanh toán mà doanh nghiệp được bảo lãnh chưa trả được nợ thì tổchức và cá nhân bảo lãnh phải trả nợ thay.
  • Doanh nghiệp được trả nợ thay cótrách nhiệm nhận nợ và trả nợ với tổ chức, cá nhân đã bảo lãnh cho mình theoquy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hạch toán tổn thất nợ không thu hồi được Cácdoanh nghiệp nhà nước được xử lý và hạch toán một lần, hoặc xử lý dần các khoảnnợ không thu hồi được vào kết quả sản xuất kinh doanh hàng năm theo các quyđịnh tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định này, nhưng tối đa không quá 02 năm.

Open section

Điều 9

Điều 9: Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ. Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ.
  • Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp.
  • Doanh nghiệp có trách nhiệm hoàn trả cho người bảo lãnh hoặc chuyển thành vốn của người bảo lãnh góp vào Công ty cổ phần.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hạch toán tổn thất nợ không thu hồi được
  • Cácdoanh nghiệp nhà nước được xử lý và hạch toán một lần, hoặc xử lý dần các khoảnnợ không thu hồi được vào kết quả sản xuất kinh doanh hàng năm theo các quyđịnh tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Doanh nghiệp có nợ lớn không đòi được Doanhnghiệp nhà nước có nợ phải thu quá lớn, không có khả năng thu hồi và không thểxử lý hết bằng các biện pháp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này, do đókhông có khả năng thanh toán các khoản nợ phải trả đến hạn thì phải tiến hànhgiải thể hoặc phá sản theo quy định của pháp luật. Tr...

Open section

Điều 10

Điều 10: Đối với các khoản nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay, không có bảo lãnh thì doanh nghiệp có trách nhiệm bố trí nguồn để thanh toán hoặc thoả thuận với chủ nợ để xử lý hoặc chuyển nợ thành vốn góp trong Công ty cổ phần theo qui định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các khoản nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay, không có bảo lãnh thì doanh nghiệp có trách nhiệm bố trí nguồn để thanh toán hoặc thoả thuận với chủ nợ để xử lý hoặc chuyển nợ thành vốn góp...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Doanh nghiệp có nợ lớn không đòi được
  • Doanhnghiệp nhà nước có nợ phải thu quá lớn, không có khả năng thu hồi và không thểxử lý hết bằng các biện pháp quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này, do đókhông có khả năng thanh toán các khoả...
  • Trườnghợp cần thiết phải duy trì doanh nghiệp và doanh nghiệp có phương án kinh doanhhiệu quả được cấp có thẩm quyền duyệt thì ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương hoặc Bộ, ngành qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ TỒN ĐỌNG CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ TỒN ĐỌNG CỦA DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước 1.Doanh nghiệp nhà nước thực hiện dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phêduyệt, nhưng do thiếu vốn nên đã chiếm dụng tiền thuế và các khoản phải nộpngân sách nhà nước từ ngày 31 tháng 12 năm 1999 trở về trước để thực hiện dự ánđầu tư, đến nay vẫn không có khả nă...

Open section

Điều 11

Điều 11: Nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước. Doanh nghiệp Nhà nước chuyển đổi sở hữu (thực hiện cổ phần hoá) có nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước. Thì việc xử lý khó khăn về tài chính được thực hiện theo quy định của Chính phủ như đối với các khoản nợ Ngân hàng thương mại. (doanh nghiệp thoả thuận với quỹ hỗ trợ phát t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước.
  • Doanh nghiệp Nhà nước chuyển đổi sở hữu (thực hiện cổ phần hoá) có nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước.
  • Thì việc xử lý khó khăn về tài chính được thực hiện theo quy định của Chính phủ như đối với các khoản nợ Ngân hàng thương mại.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước
  • 1.Doanh nghiệp nhà nước thực hiện dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phêduyệt, nhưng do thiếu vốn nên đã chiếm dụng tiền thuế và các khoản phải nộpngân sách nhà nước từ ngày 31 tháng 12 năm...
  • 2.Doanh nghiệp nhà nước thuộc đối tượng giao, bán theo Nghị định số103/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 49/2002/NĐ-CP ngày 24tháng 4 năm 2002 của Chính phủ mà các khoản phải trả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các khoản nợ doanh nghiệp nhà nước vay của Ngân hàng thương mại Nhà nước 1.Đối với các doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động có nợ Ngân hàng thương mại Nhànước đã lên lưới thanh toán nợ, có xác nhận của Ban Thanh toán nợ tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương, nhưng kinh doanh thua lỗ được phân loại và xử lý nhưsau: a)Đối với các...

Open section

Điều 12

Điều 12: Tổ chức thực hiện. - Các Ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm hướng dẫn các khách hàng lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ, chủ động xem xét và đề nghị Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại Nhà nước thuộc hệ thống xử lý theo qui định. - Cục thuế tỉnh, Hải Quan tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn tiếp nhận hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Tổ chức thực hiện.
  • - Các Ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm hướng dẫn các khách hàng lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ, chủ động xem xét và đề nghị Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại Nhà...
  • - Cục thuế tỉnh, Hải Quan tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xác minh khoản nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách mà các doanh nghiệp không có khả năng thanh toán xử lý theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các khoản nợ doanh nghiệp nhà nước vay của Ngân hàng thương mại Nhà nước
  • a)Đối với các doanh nghiệp thua lỗ liên tục không thể khắc phục được phải giảithể hoặc phá sản theo quy định của pháp luật.
  • b)Đối với các doanh nghiệp thua lỗ đã tổ chức lại sản xuất, có khả năng pháttriển xử lý như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1.Đối với các doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động có nợ Ngân hàng thương mại Nhànước đã lên lưới thanh toán nợ, có xác nhận của Ban Thanh toán nợ tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương, nhưng kinh d... Right: - Các doanh nghiệp nhà nước chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp có các khoản nợ phải trả không có khả năng thanh toán cần đối chiếu xác nhận và phân loại nợ chủ động xử lý...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý các khoản nợ doanh nghiệp phải trả Cục Dự trữ Quốcgia 1.Các khoản nợ do ứng tiền mua thóc, gia công gạo xuất khẩu, vay bằng thóc củaCục Dự trữ Quốc gia, trong các năm 1988 - 1990 mà doanh nghiệp đã nộp lại đủtiền ứng trước, đã trả đủ tiền theo giá mua thóc tại thời điểm vay nhưng quy vềlượng theo giá hoàn trả vẫn còn nợ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý các khoản nợ doanh nghiệp phải trả Cục Dự trữ Quốcgia
  • 1.Các khoản nợ do ứng tiền mua thóc, gia công gạo xuất khẩu, vay bằng thóc củaCục Dự trữ Quốc gia, trong các năm 1988
  • 1990 mà doanh nghiệp đã nộp lại đủtiền ứng trước, đã trả đủ tiền theo giá mua thóc tại thời điểm vay nhưng quy vềlượng theo giá hoàn trả vẫn còn nợ thì được xóa nợ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý khoản nợ Bảo hiểm xã hội 1.Đối với doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi, trước khi thực hiện chuyển đổi doanhnghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm khoản nợ đối với Bảo hiểm xã hội. 2.Đối với các doanh nghiệp thực hiện bán mà doanh nghiệp không kế thừa nợ: được ưutiên sử dụng tiền thu được khi thực hiện bán doanh nghiệp...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ. 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giải thích từ ngữ.
  • 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ.
  • 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ phần được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý khoản nợ Bảo hiểm xã hội
  • 1.Đối với doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi, trước khi thực hiện chuyển đổi doanhnghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm khoản nợ đối với Bảo hiểm xã hội.
  • 2.Đối với các doanh nghiệp thực hiện bán mà doanh nghiệp không kế thừa nợ:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử lý các khoản nợ phải trả của các tổ chức, cá nhân Doanhnghiệp có quyết định chuyển đổi, trước khi thực hiện chuyển đổi phải thanh toándứt điểm khoản nợ đối với chủ nợ là tổ chức, cá nhân trong và ngoài doanhnghiệp. Trường hợp doanh nghiệp có khó khăn hoặc có nhu cầu huy động thêm vốn,cơ cấu lại nợ và được chủ nợ chấp thuận...

Open section

Điều 3

Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm: . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM) . Nợ Bảo hiểm xã hội, nợ cán bộ công nhân viên . Nợ nước ngoài có bảo lãnh . Nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay không có bảo lãnh . Nợ tín dụng đầu tư phát triển nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm:
  • . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước
  • . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM)
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý các khoản nợ phải trả của các tổ chức, cá nhân
  • Doanhnghiệp có quyết định chuyển đổi, trước khi thực hiện chuyển đổi phải thanh toándứt điểm khoản nợ đối với chủ nợ là tổ chức, cá nhân trong và ngoài doanhnghiệp.
  • Trường hợp doanh nghiệp có khó khăn hoặc có nhu cầu huy động thêm vốn,cơ cấu lại nợ và được chủ nợ chấp thuận thì được chuyển thành cổ phần trongdoanh nghiệp chuyển đổi nhưng phải đảm bảo các quy đ...
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các khoản nợ phải trả khác của doanh nghiệp đang hoạt động 1.Doanh nghiệp nhập hàng theo chỉ thị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phânphối theo kế hoạch Nhà nước nhưng không thu được tiền để trả nợ, phải báo cáoBộ Tài chính tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ quyết định xử lý để doanhnghiệp có nguồn thanh toán nợ. 2.Doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý doanh nghiệp có nợ lớn không có khả năng trả Doanhnghiệp nhà nước đã được tổ chức lại sản xuất có số nợ phải trả lớn nhưng khôngcó khả năng trả nợ thì phải giải thể hoặc phá sản theo quy định của pháp luật.Trường hợp cần thiết phải duy trì doanh nghiệp mà doanh nghiệp có phương ánkinh doanh hiệu quả được cơ quan có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ NỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền xử lý nợ 1.Bộ trưởng Bộ Tài chính: a)Quyết định xoá nợ thuế, các khoản phải nộp ngân sách và chuyển nợ đọng ngânsách thành vốn ngân sách cấp hỗ trợ đầu tư đối với doanh nghiệp nhà nước. b)Quyết định xử lý chênh lệch mua bán nợ cho tổ chức có chức năng mua bán nợ vàtài sản tồn đọng đối với những khoản nợ phải thu tồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm quản lý và xử lý nợ 1.Doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng Quy chế quản lý nợ của đơn vị, mở sổ sáchtheo dõi nợ theo chế độ hiện hành, phân công cán bộ quản lý các khoản nợ, thườngxuyên đối chiếu, đôn đốc và chủ động tìm mọi biện pháp để thu hồi các khoảncông nợ; kịp thời thanh toán các khoản nợ phải trả đã đến hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thành lập tổ chức thực hiện chức năng mua bán nợ và tàisản tồn đọng 1.Thành lập tổ chức mua bán nợ và tài sản tồn đọng để hỗ trợ giải quyết vấn đềthanh toán nợ và tài sản khi thực hiện sắp xếp và cơ cấu lại doanh nghiệp nhà nước,thúc đẩy tiến trình chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước. 2.Tổ chức mua bán nợ và tài sản tồn đọng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các Quyếtđịnh trước đây về thanh toán nợ không trái với Nghị định này vẫn có hiệu lựcthi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hướng dẫn thi hành CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồngquản trị các Tổng công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước, BanChỉ đạo Tổng thanh toán nợ Trung ương và Ban Thanh toán nợ các cấp chịu tráchn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.