Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
86/2002/QĐ-BTC
Right document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học Tài chính trực thuộc Học viện Tài chính
127/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học Tài chính trực thuộc Học viện Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học Tài chính trực thuộc Học viện Tài chính
- Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 200...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học Tài chính - Học viện Tài chính.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học Tài chính - Học viện Tài chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Giám đốc Học viện Tài chính, Viện trưởng Viện Khoa học Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH ( Đã ký) Nguyễn Sinh Hùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
- Giám đốc Học viện Tài chính, Viện trưởng Viện Khoa học Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trá...
- BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Viện Khoa học Tài chính có nhiệm vụ : 1/ Tổ chức công tác nghiên cứu khoa học: a- Tiến hành nghiên cứu khoa học về kinh tế, tài chính bao gồm nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu chiến lược, nghiên cứu ứng dụng và công nghệ quản lý; nghiên cứu những vấn đề kinh tế, tài chính, tiền tệ trong nước và quốc tế làm cơ sở cho việc hoạch định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Viện Khoa học Tài chính có nhiệm vụ :
- 1/ Tổ chức công tác nghiên cứu khoa học:
- Tiến hành nghiên cứu khoa học về kinh tế, tài chính bao gồm nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu chiến lược, nghiên cứu ứng dụng và công nghệ quản lý
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Viện khoa học Tài chính có quyền hạn: 1/ Được cung cấp các văn bản của Nhà nước và của Bộ, các tài liệu, số liệu về quản lý kinh tế tài chính phục vụ cho hoạt động nghiên cứu của Viện. 2/ Chủ động tổ chức triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi nhiệm vụ của Viện. 3/ Được quyền ký kết, triển khai thực hiện các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Viện khoa học Tài chính có quyền hạn:
- 1/ Được cung cấp các văn bản của Nhà nước và của Bộ, các tài liệu, số liệu về quản lý kinh tế tài chính phục vụ cho hoạt động nghiên cứu của Viện.
- 2/ Chủ động tổ chức triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi nhiệm vụ của Viện.
- Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections