Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp đối với học sinh học nghề hệ dài hạn tập trung
448/2002/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Quy định một số chính sách xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo
265/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp đối với học sinh học nghề hệ dài hạn tập trung
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chính sách xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chính sách xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở
- giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo
- Về việc ban hành Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp đối với học sinh học nghề hệ dài hạn tập trung
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thi,kiểm tra và công nhận tốt nghiệp đối với học sinh học nghề hệ dài hạn tập trungtại các trường dạy nghề, các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyênnghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký dạy nghề hệ dài hạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo. 2. Đối tượng a) Xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã); b) Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thi,kiểm tra và công nhận tốt nghiệp đối với học sinh học nghề hệ dài hạn tập trungtại các trường dạy nghề, các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từngày ký. Các văn bảnquy định về thi, kiểm tra, xét lên lớp, xét tốt nghiệp đối với học sinh họcnghề hệ dài hạn tập trung được ban hành trước đây đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về cơ chế, chính sách 1. Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình văn hóa, thể thao cấp xã a) Các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, các xã khu vực III, II, I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, xây dựng mới Trung tâm văn hóa, thể thao xã, Điểm vui chơi giải trí cho người già và trẻ em, ngân sách tỉnh hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Về cơ chế, chính sách
- 1. Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình văn hóa, thể thao cấp xã
- a) Các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển, các xã khu vực III, II, I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, xây dựng mới Trung tâm văn hóa, thể thao xã, Điểm vui chơi giải trí cho người...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từngày ký.
- Các văn bảnquy định về thi, kiểm tra, xét lên lớp, xét tốt nghiệp đối với học sinh họcnghề hệ dài hạn tập trung được ban hành trước đây đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủcó trường có dạy nghề hệ dài hạn tập trung; Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởngTổng cục Dạy nghề, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởngcác trường có dạy nghề hệ dài hạn tập trung và Thủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh
- Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủcó trường có dạy nghề hệ dài hạn tập trung
- Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởngTổng cục Dạy nghề, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởngcác trường có dạy nghề hệ dài hạn tập trung và Thủ trưởng các đơn vị có liênquan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thi, kiểm tra là chế độ bắt buộc đối với họcsinh học nghề hệ dài hạn tập trung tại các Trường dạy nghề, các Trường Đại học,Cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký dạy nghềdài hạn. Thi và kiểmtra bao gồm: Kiểm tra thườngxuyên và kiểm tra định kỳ. Kiểm tra,thi cuối học kỳ. Thi tốtnghiệp.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể hóa các tiêu chí đối với lễ hội cấp tỉnh; câu lạc bộ văn nghệ dân gian; các mô hình điểm về văn hóa, gia đình và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể hóa các tiêu chí đối với lễ hội cấp tỉnh; câu lạc bộ văn nghệ dân gian; các mô hình điểm về văn hóa, gia đình và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 1. Thi, kiểm tra là chế độ bắt buộc đối với họcsinh học nghề hệ dài hạn tập trung tại các Trường dạy nghề, các Trường Đại học,Cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng...
- Thi và kiểmtra bao gồm:
- Kiểm tra thườngxuyên và kiểm tra định kỳ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích và yêu cầu của thi, kiểm tra: 1 - Thi vàkiểm tra nhằm mục đích đánh giá kết quả học tập của học sinh về các mặt kiếnthức, kỹ năng tay nghề trong quá trình học tập và toàn khoá học để nâng caotinh thần học tập rèn luyện của học sinh, đồng thời củng cố và hệ thống hoákiến thức, kỹ năng tay nghề của học sinh. Thi và kiểmt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong kế hoạch đào tạo hiệu trưởng trường phảixác định các môn thi và các môn kiểm tra trong từng học kỳ và thông báo cho họcsinh biết từ đầu khoá học. Nếu một mônhọc được phân bố trong nhiều học kỳ thì mỗi phần của môn học theo từng học kỳphải được xác định trước là môn thi hay môn kiểm tra. Các đợt thực tập taynghề, lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đánh giá kết quả thi, kiểm tra đều dùng thangđiểm 10. Đối với các môn học tích hợp giữa lý thuyết và thực hành cần kiểm trahoặc thi cả lý thuyết lẫn thực hành, thì phải quy định điểm tối đa của từngphần sao cho tổng hai điểm tối đa là 10.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội quy thi, kiểm tra do nhà trường quy định vàphải được phổ biến trước kỳ thi, kiểm tra. Cán bộ, giáo viên coi thi, kiểm traphải chấp hành đúng nội quy và có trách nhiệm hướng dẫn học sinh thực hiện nộiquy để việc thi, kiểm tra được nghiêm túc và công bằng. Học sinh viphạm nội quy, tuỳ theo mức độ, sẽ bị xử lý theo một trong c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Học sinh thuộc đối tượng hưởng chính sách xãhội theo quy định của Nhà nước được ưu tiên trong việc xét học tiếp lên năm họcsau, xét dự thi tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp. ChươngII Kiểmtra thường xuyên và định kỳ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tất cả các môn học đều phải được tổ chức kiểmtra thường xuyên và kiểm tra định kỳ. Môn học có từ 30 tiết trở lên, mỗi họcsinh có ít nhất 03 điểm kiểm tra. Môn học dưới 30 tiết, mỗi học sinh có ít nhất02 điểm kiểm tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra thường xuyên được tiến hành vào giờlên lớp hàng ngày, bằng các hình thức kiểm tra vấn đáp, kiểm tra viết, hoặckiểm tra thực hành từng phần môn học. Thời gian kiểm tra không quá 30 phút.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra định kỳ bao gồm các hình thức sau: Kiểm tra vấnđáp, trắc nghiệm hoặc viết sau mỗi chương hoặc phần chính của môn học. Thờigian kiểm tra từ 30 phút đến 60 phút. Kiểm trathực tập môn học. Bài tập thựchành của môn học thực hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hệ số các điểm kiểm tra thường xuyên và kiểmtra định kỳ được quy định như sau: Hệ số 1: Cácđiểm kiểm tra thường xuyên. Hệ số 2: Cácđiểm kiểm tra định kỳ, kiểm tra thực tập môn học và các điểm bài tập của mônthực hành. ChươngIII Tổchức thi và kiểm tra cuối học kỳ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tất cả các môn học trong học kỳ đều phải thihoặc kiểm tra cuối học kỳ, trong đó số môn thi từ 3 đến 4 môn. Nội dung thilà toàn bộ kiến thức môn học, kỹ năng tay nghề đã được giảng dạy trong học kỳ. Nội dungkiểm tra là những kiến thức kỹ năng tay nghề chủ yếu của chương trình đã dạytrong học kỳ đó. Hình thứcthi, kiểm tra là viế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cuối mỗi học kỳ, kết quả học tập từng môn họccủa học sinh phải được tính điểm tổng kết môn học. Điểm tổngkết môn học trong một học kỳ được xác định như sau: Đối với mônkiểm tra, điểm tổng kết môn học là trung bình cộng của tất cả các điểm kiểm tratheo hệ số của từng loại điểm. Đối với mônthi, điểm tổng kết môn học là trung bìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Học sinh được dự thi, kiểm tra môn học cuối họckỳ khi có đủ các điều kiện sau: Có mặt ở lớpít nhất là 80% thời gian quy định của môn học đó. Có đủ số lầnkiểm tra tối thiểu theo quy định cho môn học đó và ít nhất có 50% số lần kiểmtra đạt yêu cầu. Trường hợphọc sinh nghỉ học từ trên 20% đến 40% số tiết theo quy định có lý do ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Học sinh không được dự thi, dự kiểm tra cuối họckỳ theo quy định tại Điều 13, chỉ có thể được thi, kiểm tra môn học cuối học kỳnếu trong thời gian từ lúc nghỉ ôn thi đến lúc tổ chức thi và kiểm tra lại cuốihọc kỳ lần thứ hai, được giáo viên môn học phụ đạo và đề nghị. Trên cơ sở đềnghị đó, hiệu trưởng xem xét và quyết định cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra môn học cuối học kỳ do giáo viên mônhọc soạn đề và đáp án, trưởng khoa hoặc tổ trưởng bộ môn duyệt. Việc chấm bàiphải do hai giáo viên đảm nhận và thống nhất cho điểm. Trường hợp giữa hai giáoviên không thể thống nhất cho điểm thì trưởng khoa hoặc tổ trưởng bộ môn xemxét và quyết định. Việc kiểmtra môn học cuối học kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trưởng phòng đào tạo và các trưởng khoa, tổ trưởngbộ môn chịu trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thi học kỳ, phân công cán bộ,giáo viên coi thi, hỏi thi hoặc chấm thi. Các đề thivà đáp án do các khoa, tổ bộ môn soạn và trình hiệu trưởng xét duyệt. Điểm thivấn đáp, trắc nghiệm được công bố chậm nhất là một ngày sau khi thi, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Học sinh có điểm tổng kết môn học dưới 5 đượcthi hoặc kiểm tra lại môn học cuối học kỳ để tính lại điểm tổng kết môn học.Nếu điểm tổng kết môn học lần thứ hai đạt từ 5 điểm trở lên thì chỉ được tínhlà 5 điểm. Nếu điểm tổng kết môn học lần thứ hai dưới 5 điểm thì lấy điểm caonhất trong hai điểm tổng kết môn học để tính điểm tru...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cuối mỗi học kỳ, điểm trung bình chung học tậpcủa học kỳ, được tính theo công thức sau: n m 2 S ai Ai +S bj Bj i =1 j =1 ĐTBCHK= n m 2S ai + S bj i=1 j =1 Trong đó: nlà số môn thi, m là số môn kiểm tra; -ai là hệ sốmôn học, Ai là điểm tổng kết môn học của môn thi thứ i; -bj là hệ sốmôn học, Bj là điểm tổng kết môn học của môn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đối với các khoá học cuối mỗi năm học nhà trườngtổ chức xếp loại học sinh. Riêng đối với các khoá học từ 18 tháng trở lên, nhàtrường còn phải tổ chức xét việc học tiếp, học lại hay thôi học của học sinh. Việc xếploại học tập của học sinh được thực hiện dựa trên điểm trung bình chung của tấtcả các môn học trong năm. Điểm trungb...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Việc xếp loại đạo đức của học sinh được thựchiện theo quy định sau: Loại tốt:học tập chăm chỉ. Có ý thức tổ chức kỷ luật , chấp hành tốt nội quy của nhà trườngvà pháp luật của Nhà nước. Tích cực tham gia các hoạt động xã hội. Có tinh thầnxây dựng trường, lớp vững mạnh, có tinh thần đoàn kết giúp đỡ bạn. Loại khá:Học tập nghiêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Học sinh được học tiếp lên năm học sau nếu đượcxếp loại học tập và đạo đức trong năm từ loại trung bình trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Học sinh được xét vớt học tiếp lên năm học saunếu có điểm điểm trung bình chung năm học từ 5 điểm trở lên và thuộc một trongba trường hợp sau: 1 - Đạo đứcloại khá trở lên, chỉ có một môn thi hoặc hai môn kiểm tra có điểm tổng kết mônhọc từ 4 điểm đến cận 5 điểm. 2 - Có điểmtổng kết môn học tất cả các môn học từ 5 điểm trở lên;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Những học sinh không được học tiếp lên năm họcsau, được giải quyết như sau: 1- Cho họclại (lưu ban) theo lớp của khoá tiếp theo nhưng chỉ được lưu ban một lần trongsuốt khoá học, nếu có đủ các điều kiện sau: a. Có điểmtrung bình chung năm học đó từ 4 điểm đến cận 5 điểm; đối với những học sinhghi trong Khoản 3 ở Điều 22, có đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Học sinh được học tiếp lên năm học sau nhưng vìlý do sức khoẻ mà không tiếp tục học được thì được phép nghỉ điều trị. Sau khiđã bình phục sức khoẻ học sinh được trở lại học tiếp. Học sinhđang học nhưng vì một lý do chính đáng nào đó mà phải ngừng học, thì trongkhoảng thời gian hai năm trở lại nếu có nguyện vọng được phép học t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Việc xếp loại học sinh và xét học tiếp lên nămhọc sau do hiệu trưởng quyết định trên cơ sở đề nghị của hội đồng xếp loại họcsinh. Hội đồng do hiệu trưởng quyết định thành lập. Thành phầnhội đồng bao gồm: Chủ tịch hộiđồng là hiệu trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách đào tạo. Phó chủ tịchhội đồng là phó hiệu trưởng phụ trách đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Uỷ viên thư ký của hội đồng xếp loại học sinhcó nhiệm vụ: Lập danhsách xếp loại học sinh của năm học. Lập danhsách học sinh được học tiếp lên năm học sau và dự kiến danh sách học sinh thuộcdiện xét vớt học tiếp lên năm học sau; học sinh lưu ban và học sinh cho thôihọc. Lập danhsách xếp thứ tự kết quả học tập của học sinh sau l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hội đồng xếp loại học sinh có nhiệm vụ xem xétvà thông qua danh sách xếp loại học sinh, danh sách học sinh được học tiếp lênnăm học sau, được xét vớt học tiếp lên năm học sau, danh sách học sinh lưu banvà cho thôi học. Hội đồng làmviệc theo nguyên tắc dân chủ tập trung và biểu quyết theo đa số. Trên cơ sở cácbiên bản và kiến n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Các biên bản, kiến nghị của hội đồng và quyếtđịnh của hiệu trưởng được lập thành hồ sơ báo cáo kết quả năm học gửi lên cơquan trực tiếp quản lý trường (Bộ, Tổng cục, Sở Lao động - Thương binh và Xãhội...) hoặc báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đối với các trường dânlập và tư thục chậm nhất là mười lăm ngày sau kỳ họp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Học sinh có quyền khiếu nại về việc xếp loạihọc sinh, xét học tiếp lên năm học sau, cho thôi học và các hình thức xử lý đốivới bản thân mình lên hiệu trưởng. Hiệu trưởng phải trả lời cho đương sự trongthời hạn theo quy định của pháp luật về giải quyết khiếu nại tố cáo. ChươngV Tổchức thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kết quả học tập của năm học cuối khoá hoặc củahọc kỳ cuối khoá (nếu năm cuối khoá chỉ có một học kỳ) là cơ sở để xét dự thitốt nghiệp. Học sinh được dự thi tốt nghiệp nếu có đủ các điều kiện sau: a) Có điểmtrung bình chung đạt từ 5 điểm trở lên; b) Tất cảcác môn thi đều có điểm tổng kết môn học từ 5 điểm trở lên; c) Không bịxử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Học sinh được xét vớt dự thi tốt nghiệp nếutrong khoá học chưa được xét vớt học tiếp lên năm học sau, có điểm trung bìnhchung từ 5 điểm trở lên và thuộc một trong ba trường hợp sau: 1- Chỉ cómột môn thi có điểm tổng kết môn học từ 4 đến cận 5 điểm; không vi phạm nộiquy, kỷ luật của nhà trường và pháp luật của Nhà nước. 2- Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đối với học sinh không đủ điều kiện dự thi tốtnghiệp thì hướng giải quyết như sau: 1- Đối vớinhững học sinh không được dự thi tốt nghiệp có tối đa 2 môn thi điểm tổng kếtmôn học từ 4 điểm đến cận 5 điểm thì cho trở lại trường thi, kiểm tra lại mộtlần nữa các môn chưa đạt yêu cầu để tính lại điểm tổng kết môn học và xét lạiđiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Học sinh đủ điều kiện được thi nhưng vì lý dochính đáng, không thể tham gia kỳ thi được thì có quyền dự thi trong các kỳ thitốt nghiệp tiếp theo như học sinh thi tốt nghiệp lần thứ nhất, nhưng phải cóđơn đề nghị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thi tốt nghiệp gồm hai phần là lý thuyết nghề vàthực hành nghề. Đề thi tốtnghiệp phải có tính tổng hợp các kiến thức, kỹ năng nghề trong toàn bộ quátrình đào tạo và phải giữ tuyệt đối bí mật. Đề thi và đáp án do ban đề thi soạnvà trình hiệu trưởng duyệt. Hiệu trưởng trực tiếp chỉ định trưởng ban và cácthành viên của ban đề thi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thời gian ôn tập và thi tốt nghiệp được xácđịnh từ trước trong kế hoạch đào tạo. Đối với phầnthi lý thuyết, thời gian thi viết từ 120 phút đến 180 phút; thi vấn đáp, mỗihọc sinh chỉ được rút phiếu thi một lần, thời gian chuẩn bị không quá 40 phút,trả lời không quá 20 phút; thi trắc nghiệm từ 60 phút đến 90 phút. Đối với phầnth...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Với mỗi khoá học, trước khi thi tốt nghiệp mộttháng, hiệu trưởng phải lập xong kế hoạch tổ chức thi tốt nghiệp, ra quyết địnhthành lập hội đồng thi tốt nghiệp và gửi các văn bản đó kèm theo báo cáo lên cơquan trực tiếp quản lý nhà trường và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi trườngđóng trụ sở. Hội đồng thitốt nghiệp giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. 1 - Thànhphần hội đồng thi tốt nghiệp bao gồm: Chủ tịch hộiđồng là hiệu trưởng hoặc phó hiệu trưởng phụ trách đào tạo. Phó chủ tịchhội đồng là phó hiệu trưởng phụ trách đào tạo hoặc trưởng phòng đào tạo. Uỷ viên thưký là trưởng phòng hoặc phó trưởng phòng đào tạo. Các uỷ viên:gồm một số trưởng, phó trưởng khoa và cán bộ của tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hội đồng thi tốt nghiệp có các nhiệm vụ sau: Tổ chức vàlãnh đạo kỳ thi tốt nghiệp theo đúng quy chế và kế hoạch thi đã được hiệu trưởngquyết định. Trình hiệutrưởng quyết định thành lập ban thư ký, ban coi thi, ban chấm thi và quyết địnhdanh sách các thành viên của ban đó. (Trong ban chấm thi thực hành có thể mờichuyên gia kỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các quy trình hoạt động cụ thể của ban đề thi,ban thư ký, ban coi thi và ban chấm thi do hiệu trưởng quy định. Hội đồng thitốt nghiệp có trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi các hoạt động đó, kịp thời pháthiện và xử lý các trường hợp vi phạm để báo cáo với hiệu trưởng. Các trưởngkhoa (trong trường hợp không phải là thành viên của hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Việc tổ chức thi tốt nghiệp phải được tiến hànhnghiêm túc theo đúng quy chế và nội quy của nhà trường. Học sinh vi phạm nộiquy bị xử lý theo quy định ở Điều 5 của quy chế này. Cán bộ, giáo viên vi phạmquy chế và nội quy bị xử lý theo các hình thức kỷ luật của nhà trường, ở mức độnặng có thể bị truy tố trước pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Những học sinh có đủ các điều kiện sau đây đượccông nhận tốt nghiệp: 1- Các điểmthi lý thuyết nghề và thực hành nghề đều đạt từ 5 điểm trở lên. 2- Không viphạm nội quy, kỷ luật của nhà trường, pháp luật của Nhà nước trong thời gianthi tốt nghiệp và tính đến lúc xét công nhận tốt nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Học sinh diện chính sách không đạt tiêu chuẩnquy định tại Khoản 1 Điều 41, được xét vớt công nhận tốt nghiệp nếu có đủ cácđiều kiện sau: 1 - Khôngphải là học sinh được vớt dự thi tốt nghiệp. 2 - Điểm thithực hành nghề đạt từ 5 điểm trở lên. 3 - Điểm thilý thuyết phải đạt 4 điểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Học sinh không được công nhận tốt nghiệp đượcchia làm bốn loại để giải quyết như sau: 1 - Học sinhđạt tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2 Điều 41 nhưng không đạt tiêu chuẩn quy địnhtại Khoản 1 Điều 41 thì được thi lại trong các kỳ thi tốt nghiệp tiếp theo. Họcsinh phải có đơn xin thi tốt nghiệp gửi về trường trước kỳ thi ít nhất l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Học sinh đã học xong toàn bộ chương trình, có đủcác điều kiện dự thi tốt nghiệp, nhưng vì yêu cầu công tác đặc biệt do Nhà nướcđiều động trước khi thi thì được xét đặc cách công nhận tốt nghiệp. Hiệu trưởngquyết định miễn thi và đặc cách công nhận tốt nghiệp cho những học sinh nóitrên và báo cáo từng trường hợp cụ thể với cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Học sinh tốt nghiệp được xếp thành năm hạng:Xuất sắc, giỏi, khá, trung bình khá và trung bình. Cơ sở để xếp hạng tốt nghiệplà điểm trung bình các năm học toàn khoá và điểm trung bình thi tốt nghiệp. Điểm trungbình các năm học toàn khóa là trung bình cộng các điểm trung bình chung của cácnăm học. Nếu năm học cuối khoá chỉ có mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Học sinh được đặc cách công nhận tốt nghiệp thìxếp hạng tốt nghiệp theo điểm trung bình các năm học toàn khoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Sau khi kết thúc thi tốt nghiệp, chậm nhất là mườingày, hội đồng thi tốt nghiệp phải báo cáo hiệu trưởng về toàn bộ kết quả kỳthi, các kiến nghị và biên bản các cuộc họp của hội đồng. Trên cơ sở đó, hiệutrưởng ra quyết định công nhận tốt nghiệp và lập hồ sơ báo cáo kết quả thi tốtnghiệp lên cơ quan quản lý trực tiếp trường và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hồ sơ báo cáo kết quả thi tốt nghiệp bao gồm: Quyết địnhcông nhận tốt nghiệp của hiệu trưởng. Danh sáchhọc sinh được dự thi tốt nghiệp (chính thức và xét vớt). Danh sáchhọc sinh được công nhận tốt nghiệp (chính thức và xét vớt) trong đó có ghi cácđiểm thi tốt nghiệp, điểm trung bình các năm học toàn khoá và kết quả xếp hạngtốt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm toàn bộ các quyếtđịnh của mình về kết quả thi tốt nghiệp. Trong trường hợp cần thiết, hiệu trưởngcó thể triệu tập cuộc họp toàn thể hội đồng hoặc ban thường trực hội đồng đểxem xét lại toàn bộ hoặc một phần kết quả thi tốt nghiệp trước khi ra quyếtđịnh. Cơ quan trực tiếp quản lý trường, Tổng cục Dạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Học sinh có quyền khiếu nại tố cáo về việc xétcông nhận tốt nghiệp và xếp hạng tốt nghiệp đối với bản thân mình lên hiệu trưởng.Hiệu trưởng phải trả lời cho đương sự trong thời hạn theo quy định của phápluật về giải quyết khiếu nại tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Hiệu trưởng cấp bằng tốt nghiệp nghề cho cáchọc sinh được công nhận tốt nghiệp theo quy định của Bộ Lao động - Thương binhvà Xã hội./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.