Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản
839/2001/QĐ-BTS
Right document
Về việc tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công trong tính thuế thu nhập doanh nghiệp, áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp trừ thuế
839/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công trong tính thuế thu nhập doanh nghiệp, áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp trừ thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công trong tính thuế thu nhập doanh nghiệp, áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phư...
- Về việc ban hành Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công để áp dụng tính trừ vào chi phí tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lao động tham gia trong các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (trừ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) như sau: Mức tiền lương, tiền công được trả theo thực tế công việc và chỉ đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công để áp dụng tính trừ vào chi phí tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lao động tham gia trong các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngo...
- Mức tiền lương, tiền công được trả theo thực tế công việc và chỉ được tính trừ tối đa là 450.000đ/người/tháng (bốn trăm năm chục ngàn đồng) cho tất cả các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệ...
- - Không chấp hành đúng và đầy đủ chế độ ghi sổ sách kế toán, hóa đơn chứng từ do Bộ Tài chính quy định.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thủy sản.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đềubãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Cục thuế cùng Sở Lao động Thương binh Xã hội hướng dẫn quy chế quản lý lao động và việc áp dụng mức tiền lương, tiền công cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp khấu trừ để tính trừ vào chi phí khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Cục thuế cùng Sở Lao động Thương binh Xã hội hướng dẫn quy chế quản lý lao động và việc áp dụng mức tiền lương, tiền công cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc d...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đềubãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởngcác Vụ, Cục, Thanh tra, các đơn vị có liên quan trong ngành thủy sản chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN BỘ THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 839/2001/ QĐ-BTS ngày 10/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản)
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh Xã hội, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huy...
- Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01-01-1999.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởngcác Vụ, Cục, Thanh tra, các đơn vị có liên quan trong ngành thủy sản chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA CƠ QUAN BỘ THỦY SẢN
- (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 839/2001/ QĐ-BTS ngày 10/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích. Quy chế này nhằm củngcố, nâng cao hiệu quả làm việc, tạo ra những chuyển biến tích cực và nền nếptrong hoạt động của Bộ, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý hành chính nhà nướccủa Bộ, đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính nhà nước hiện nay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi và đối tượng áp dụng. Quy chế này quy địnhlề lối làm việc của cơ quan Bộ Thủysản (sau đây gọi là Bộ), áp dụng trong cơ quan Bộ. Quy chế này áp dụngđối với: Bộ trưởng và các Thứtrưởng (sau đây gọi là Lãnh đạo Bộ); Lãnh đạo và cán bộ,công chức các đơn vị thực hiện chức năng quản lý hành chính nhà nước (sau đâygọi là đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Phạm vi giải quyết công việccủa Lãnh đạo Bộ. 1. Những công việc sauđây Lãnh đạo Bộ thảo luận tập thể trước khi Bộ trưởng quyết định: a) Chiến lược, quyhoạch, kế hoạch phát triển ngành: Dài hạn, trung hạn và hàng năm; phân bổ vàđiều chỉnh nguồn vốn ngân sách hàng năm; các chương trình, dự án và công trìnhtrọng điểm của ngành; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi giải quyết công việccủa Bộ trưởng. 1. Bộ trưởng chịu trách nhiệm trướcQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ hoạt động của cơ quan Bộ,của ngành. Bộ trưởng trực tiếp giải quyết cáccông việc sau đây: a) Những việc thuộcthẩm quyền được quy định trong Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Quy chế làm việc của Chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Phạm vi giải quyết công việccủa Thứ trưởng. 1. Mỗi Thứ trưởng đượcBộ trưởng phân công phụ trách, theo dõi, chỉ đạo một số lĩnh vực công tác hoặcđịa bàn (khi cần thiết) và thực hiện nhiệm vụ theo nguyên tắc: a) Thay mặt Bộ trưởng và chịu trách nhiệm trướcBộ trưởng giải quyết những côngviệc thuộc lĩnh vực công tác được phân công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi giải quyết công việc củaThủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và đơn vị trực thuộc. 1. Thủ trưởng các đơnvị thuộc Bộ và đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm về toàn bộcông việc thuộc chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình; đề xuất với Lãnh đạo Bộgiải quyết các vấn đề vượt quá thẩm quyền hay vì lý do khách quan không chophép thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi giải quyết công việccủa Chánh Văn phòng Bộ Chánh Văn phòng Bộ ngoài các nhiệm vụ nói tại Điều6 Quy chế này còn thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 1. Tổng hợp trình Lãnhđạo Bộ thông qua các chương trình công tác của Bộ; theo dõi, đôn đốc các đơn vịliên quan thực hiện các chương trình công tác; chuẩn bị các báo cáo công táct...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quan hệ phối hợp giải quyếtcông việc giữa Thủ trưởng các đơn vị: 1. Thủ trưởng các đơnvị khi giải quyết các vấn đề liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị khácphải trao đổi ý kiến với Thủ trưởng các đơn vị đó. Trường hợp các vấn đềcần giải quyết phải thể hiện bằng văn bản thì nhất thiết phải trao đổi ý kiếnbằng văn bản thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ, côngchức. 1. Cán bộ, công chứcchấp hành sự phân công công tác, chỉ đạo của Thủ trưởng đơn vị và có tráchnhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật, quy định của cơ quan đối vớicán bộ, công chức; thực hiện các quy định tại Quy chế Thực hiện dân chủ tronghoạt động của cơ quan Bộ. 2. Cán bộ, công chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền ký, ban hành vănbản của Lãnh đạo Bộ. 1. Bộ trưởng ký banhành các văn bản sau đây: a) Các văn bản của Bộ trình lên cấp trên, một số vănbản gửi các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; b) Các văn bản quyphạm pháp luật do Bộ ban hành; c) Các văn bản về chỉđạo công tác chung của Bộ, của ngành; d) Các quyết định vềtổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền ký thừa lệnh, thừaủy quyền Bộ trưởng. 1. Thủ trưởng các đơnvị thuộc Bộ theo chức năng nhiệm vụ và lĩnh vực chuyên môn được ký thừa lệnh Bộtrưởng các loại văn bản sau: a) Công văn liên quanvề chuyên môn nghiệp vụ của đơn vị mình gửi các Sở Thủy sản và các cơ quan cóquản lý thủy sản ở địa phương, cácđơn vị trực thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục gửi văn bản trình giảiquyết công việc. 1. Văn bản trình Lãnhđạo Bộ do Thủ trưởng các đơn vị thuộcBộ ký trình. Tờ trình phải thuyết minh rõ nội dung công việc cần giải quyết cácvấn đề còn có ý kiến khác nhau, kiến nghị hướng giải quyết, các hồ sơ tài liệuliên quan kèm theo và bản tổng hợp ý kiến của các đơn vị có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Xử lý văn bản trình và thôngbáo kết qủa. 1. Các văn bản khẩn,thượng khẩn, hỏa tốc đến và đi phải được giải quyết ngay theo đúng quy định củaQuy chế Tiếp nhận, ban hành, xử lý lưu trữ văn bản. 2. Các văn bản"đến" có ghi rõ yêu cầu thời hạn phải được xử lý theo đúng yêu cầucủa thời hạn ghi trên văn bản. Trường hợp vì lý do khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III LẬP CHƯƠNG TRÌNH CÔNG T Á C, TỔCHỨC CÁC CUỘC H Ọ P, HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Các loại chương trình côngtác. 1. Bộ có chương trìnhcông tác hàng năm, 6 tháng, hàng quý, hàng tháng do Văn phòng Bộ xây dựng trên cơ sở chươngtrình của Chính phủ và tổng hợp dự kiến chương trình công tác của các đơn vị đượcBộ trưởng phê duyệt. 2. Lãnh đạo Bộ có chươngtrình công tác tuần, chương trình này được gửi đến các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Trình tự và cách thức lập chươngtrình, kế hoạch công tác. 1. Chương trình côngtác năm: Các đơn vị lập chươngtrình công tác hàng năm của đơn vị mình trình Lãnh đạo Bộ phụ trách lĩnh vực cho ý kiếnchỉ đạo thống nhất vào tháng 7 năm trước để phù hợp với kế hoạch tài chính. Sau đó các đơn vị tiếptục hoàn chỉnh, chậm nhất vào ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình công táchàng năm sau khi Bộ trưởng phê duyệt đượcgửi đến các đơn vị để triển khai thực hiện.
Chương trình công táchàng năm sau khi Bộ trưởng phê duyệt đượcgửi đến các đơn vị để triển khai thực hiện. Việc lập chương trìnhxây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Quy chế Xâydựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Thủy sản. 2. Chương trình côngtác quý, tháng: Trong tháng cuối mỗi quý, các đơn vị p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Các cuộc họp của Bộ. 1. Lãnh đạo Bộ chủ trì các cuộc họp của Bộ. 2. Hội nghị chuyên đềthuộc lĩnh vực chuyên môn của đơn vị nào do Lãnh đạo đơn vị đó chủ trì. Đối với hội nghịchuyên đề có nội dung liên quan đến nhiều đơn vị thuộc Bộ, đơn vị chủ trì chuẩnbị về nội dung, thời gian, thành phần hội nghị và báo cáo Lãnh đạo Bộ phêd...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA LÃNH ĐẠO BỘ VỚI CÁC TỔ CHỨC Đ Ả NG, TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ VÀ BAN THANH TRA NHÂN DÂN CƠ QUAN BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quan hệ với Ban cán sự Đảng BộThủy sản. Lãnh đạo Bộ Thủy sản thực hiện các Nghịquyết của Ban cán sự Đảng theo quy định của Bộ Chính trị và Quy chế làm việc của Ban cán sự Đảng BộThủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quan hệ với Đảng ủy cơ quanBộ. Lãnh đạo Bộ phối hợpthường xuyên, chặt chẽ với Đảng ủy cơ quan Bộ trong công tác xây dựng Đảng vềcác mặt chính trị, tư tưởng, tổ chức cán bộ, đời sống, quản lý cán bộ đảngviên. Định kỳ hàng quý Bộ trưởng làm việc với Thường vụĐảng ủy cơ quan Bộ vào tháng cuốiquý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Quan hệ với Công đoàn Thủysản Việt Nam. 1. Lãnh đạo Bộ lấy ý kiến của Công đoàn Thủysản Việt Nam tham gia vào việc xây dựng chiến lược kế hoạch phát triển ngành,các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ của ngườilao động. Lãnh đạo Bộ tạo mọiđiều kiện thuận lợi để Công đoàn Thủy sản Việt Nam thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Quan hệ với Công đoàn, ĐoànThanh niên và Ban Thanh tra nhân dân cơ quan Bộ. Lãnh đạo Bộ tạo mọi điều kiện cho Côngđoàn, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và Ban Thanh tra nhân dân cơ quan Bộ thực hiện đầy đủ quyền hạn vànhiệm vụ của tổ chức mình; thực hiện phối hợp hoạt động chặt chẽ giữa chínhquyền với tổ chức đoàn thể cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Quan hệ với các Hội, Hiệp hộinghề nghiệp của ngành. Quan hệ Lãnh đạo Bộ và Ban chấp hành các Hội, Hiệphội nghề nghiệp của ngành theo quy định của Chính phủ, Lãnh đạo Bộ tạo môi trường và các điều kiệnthuận lợi phát huy dân chủ và các nguồn lực của các thành phần kinh tế tham giasản xuất kinh doanh thủy sản. Định kỳ hàng năm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Điều khoản thi hành. 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm đôn đốc, kiểmtra và báo cáo việc thực hiện Quy chế này trong cơ quan Bộ. 2. Thủ trưởng các đơnvị có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo việc thực hiện Quy chế này củađơn vị mình. 3. Cán bộ, công chứccủa Bộ có trách nhiệm thực hiện nghiêmchỉnh Quy chế này. Cán bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.