Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 45
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên

Open section

Tiêu đề

V/V phân cấp đăng ký tàu cá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/V phân cấp đăng ký tàu cá
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.

Open section

Điều 1

Điều 1: Phân cấp đăng ký tàu cá như sau: - Các loại tàu cá có công suất máy dưới 20CV giao cho UBND các huyện, thành phố ( gọi chung là cấp huyện) đăng ký. - Các loại tàu cá có công suất máy từ 20CV trở lên do Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phân cấp đăng ký tàu cá như sau:
  • - Các loại tàu cá có công suất máy dưới 20CV giao cho UBND các huyện, thành phố ( gọi chung là cấp huyện) đăng ký.
  • - Các loại tàu cá có công suất máy từ 20CV trở lên do Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây theo Quyết định số 413/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 và Quyết định số 211/TS-QĐ ngày 17/06/1992 đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản hướng dẫn cho các huyện, thành phố về công tác đăng ký tàu cá theo quy định. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/6/2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Sở Thuỷ sản hướng dẫn cho các huyện, thành phố về công tác đăng ký tàu cá theo quy định.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/6/2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây theo Quyết định số 413/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 và Quyết định số 211/TS-QĐ ngày 17/06/1992 đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng các Vụ; Chánh Thanh tra Bộ; Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông - Lâm - Ngư nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐĂNG KIỂM TẦU CÁ, ĐĂNG KÝ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn Phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố , UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn Phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố , UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan liên...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng
  • Vụ trưởng các Vụ
  • Chánh Thanh tra Bộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định các nguyên tắc tổ chức thực hiện việc đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đăng kiểm tầu cá: Là thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát, đánh giá trạng thái kỹ thuật tầu cá, bao gồm cả chế tạo vật liệu và sản phẩm máy móc, công cụ, trang thiết bị được sử dụng trên tầu cá trong thiết kế, đóng mới, sửa chữa lớn (đại tu), cải hoán và đang hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản giúp Bộ trưởng Bộ Thủy sản tổ chức, chỉ đạo thực hiện thống nhất công tác đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ tầu cá chỉ được cho tầu hoạt động nghề cá sau khi đã hoàn tất việc đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên theo quy định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tàu cá phải đăng ký theo Quy chế này gom: 1. Tầu cá của các tổ chức, cá nhân trong nước; 2. Tầu cá thuộc sở hữu của các doanh nghiệp liên doanh hoặc của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; 3. Tầu cá thuộc tổ chức, cá nhân nước ngoài ngoài doanh nghiệp Việt Nam m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thuyền viên làm việc trên các loại tầu cá dưới đây phải có Sổ thuyền viên tầu cá: 1. Tầu cá nói tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này có lắp máy với tổng công suất máy chính từ 90 sức ngựa trở lên; 2. Tầu cá nói tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 5 của Quy chế này kể cả tầu có lắp máy hoặc không lắp máy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tầu cá phải đăng kiểm theo Quy chế này gồm: 1. Tầu cá lắp máy với tổng công suất máy chính từ 20 sức ngựa trở lên; 2. Tầu cá không lắp máy hoặc có lắp máy với tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa nhưng có chiều dài đường nước thiết kế từ 15m đến 20m. Đối với tầu cá có chiều dài đường nước thiết kế lớn hơn 20m (trừ tầu kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ QUAN ĐĂNG KIỂM TẦU CÁ, ĐĂNG KÝ TẦU CÁ VÀ THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên sau đây gọi tắt là "Cơ quan đăng kiểm tầu cá" gồm: 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương - Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc Bộ Thủy sản; 2. Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh - Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Trung tâm Bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc Sở Thủy sản hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việc đăng ký tầu cá và thuyền viên được phân công như sau: 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương đăng ký đối với: a) Tầu cá của các đơn vị trực thuộc Bộ Thủy sản và của các ngành Trung ương khác, kể cả lực lượng vũ trang làm kinh tế thủy sản; b) Tầu kiểm ngư; c) Tầu nghiên cứu, điều tra, thăm dò nguồn lợi thủy sản; d) Tầu cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Việc đăng kiểm tầu cá được phân công như sau: 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương đăng kiểm đối với: a) Tầu cá lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90 sức ngựa trở lên; b) Tầu cá nói ở khoản 1 Điều 9 của Quy chế này. 2. Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh đăng kiểm đối với: a) Tầu cá không nói ở khoản 1 Điều này gồm: Tầu cá của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Cơ quan đăng kiểm tầu cá trung ương có thể ủy quyền cho Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh thực hiện việc đăng kiểm tầu cá nói ở khoản 1 Điều 10 của Quy chế này theo nguyên tắc: a) Ủy quyền toàn bộ hoặc từng phần, từng thời hạn; b) Ủy quyền cho Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh sở tại hoặc Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh gần nhất có đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương có nhiệm vụ: 1. Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn, quy trình quy phạm, áp dụng trong việc thiết kế, đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán, trang bị lại tầu cá và các quy định về đăng ký tầu cá và thuyền viên trình Bộ Thủy sản ban hành; 2. Lập và quản lý Sổ đăng ký tầu cá thuộc diện quản lý; tổng hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan đăng kiểm tầu cá tỉnh có nhiệm vụ: 1. Lập và quản lý Sổ đăng ký tầu cá theo phân cấp; tổng hợp thống kê tầu cá và thuyền viên của tỉnh đã đăng ký; 2. Báo cáo công tác đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên theo quy định; 3. Trực tiếp thực hiện công tác đăng ký tầu cá và thuyền viên đối với loại tầu nói tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KIỂM TẦU CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Tầu cá nói tại Điều 7 của Quy chế này phải chịu sự kiểm tra giám sát kỹ thuật của Cơ quan đăng kiểm tầu cá; 2. Tầu cá không nói tại Điều 7 của Quy chế này, Cơ quan đăng kiểm tầu cá chỉ kiểm tra trang bị an toàn và thông số cơ bản của tầu trước khi đăng ký tầu; 3. Khi đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán, trang bị lại tầu cá nói...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tầu cá thuộc loại quy định phải đăng kiểm đều phải có hồ sơ kỹ thuật. Nội dung hồ sơ kỹ thuật tầu cá quy định tại Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 14: 2000 và quy phạm, tiêu chuẩn nhà nước hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc thực hiện công tác đăng kiểm tầu cá đóng mới, sửa chữa lớn, cải hoán gồm: 1. Xét duyệt thiết kế, 2. Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công, thử và nghiệm thu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Việc thực hiện công tác đăng kiểm tầu cá trong quá trình tầu hoạt động gồm: 1. Kiểm tra lần đầu; 2. Kiểm tra hàng năm; 3. Kiểm tra định kỳ; 4. Kiểm tra bất thường. Mục đích các loại kiểm tra nói trên quy định tại mục 5 Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 140: 2000.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các giấy tờ được cấp sau khi thực hiện công tác đăng kiểm: 1. Phiếu duyệt thiết kế, 2. Biên bản nghiệm thu từng phần; 3. Biên bản kiểm tra kỹ thuật lần đầu định kỳ; 4. Biên bản kiểm tra kỹ thuật hàng năm; 5. Sổ chứng nhận khả năng hoạt động tầu cá. Nội dung, khuôn khổ và mắn trình bày các giấy tờ nói trên quy định tại Tiêu chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan đăng kiểm tầu cá Trung ương căn cứ vào các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành quy định cụ thể nội dung các loại kiểm tra kỹ thuật đối với tầu cá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐĂNG KÝ TẦU CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tầu cá được đăng ký vào Sổ đăng ký tầu cá khi đã có đủ các điều kiện sau: 1. Đủ năng lực hoạt động nghề cá; phù hợp với chủ trương phát triển của ngành thủy sản; 2. Chủ tầu phải cam kết không sử dụng tầu vào các mục đích trái pháp luật; 3. Không còn mang đăng ký tầu biển nào khác; 4. Đã hoàn tất việc đăng kiềm (đối với loại tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. 1. Chủ tầu có nghĩa vụ đăng ký tầu cá tại Cơ quan đăng kiểm tầu cá quy đỉnh tại Điều 9 của Quy chế này; 2. Trong cùng một thời điểm mỗi tầu cá chỉ được đăng ký tại một Cơ quan đăng kiểm tầu cá và chỉ mang một số đăng ký duy nhất; 3. Thủ tục, hồ sơ đăng ký tầu cá quy định tại Điều 23 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. 1. Số đăng ký tầu cá gồm 3 nhóm (tính từ trái sang phải), quy định như sau: A. Nhóm thứ nhất: Các chữ cái viết tắt tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cụ thể: 01. An Giang - AG 02. Bà Rịa - Vũng Tàu - BV 03. Bạc Liêu - BL 04. Bắc Cạn - BC 05. Bắc Giang - BG 06. Bắc Ninh - BN 07. Bến Tre - BT 08. Bình Dương - BD 09. Bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ đăng ký tầu cá gồm: A. Đối với tầu cá đóng mới hoặc cải hoán: 1. Giấy tờ phải nộp, mỗi thứ 1 bản: a) Tờ khai đăng ký tầu cá và thuyền viên (bản chính); b) Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng, sửa tầu cấp hoặc hợp đồng đóng, sửa tầu (bản chính); c) Biên lai nộp thuế trước bạ (cả máy tầu và và tầu, bản chính); d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng kiểm tầu cá có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký vào Sổ đăng ký tầu cá và cấp Giấy chứng nhận đăng ký tầu cá. Trường hợp không đủ điều kiện đăng ký hoặc hồ sơ đăng ký chưa hợp lệ phải thông báo cho chủ tầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chủ tầu,thuyền trưởng tầu cá có nghĩa vụ bảo quản và lưu giữ thường xuyên ở tầu Giấy chứng nhận đăng ký tầu cá và các giấy tờ đăng kiểm tầu cá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. 1. Giấy chứng nhận đang ký tầu cá được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Bị mất, bị rách nát hư hỏng; b) Thay đổi tên tầu, hô hiệu hoặc các thông số kỹ thuật của tầu. 2. Hồ sơ phải nộp cho cơ quan đăng kiểm tầu cá để cấp lại giấy chứng nhận đăng ký gồm: a) Tờ khai xin đổi tên tầu hoặc cấp lại đăng ký tầu cá; b) Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. 1. Chủ tầu phải thông báo cho cơ quan đăng kiểm tầu cá nơi tầu đăng ký để xóa đăng ký trong những trường hợp sau : a) Tầu bị phá hủy hoặc bị chìm đắm mà cơ quan điều tra tai nạn hàng hải có thẩm quyền xác nhận đã thực sự mất khả năng hoạt động nghề cá; b) Tầu bị mất tích (sau 6 tháng kể từ khi mất liên lạc với tầu); c) Tầu hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. 1. Tầu cá được cấp "Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời" trong các trường hợp sau đây: a) Khi tiến hành đăng ký tầu cá cũ mua của nước ngoài để sử dụng nhưng chủ tầu chưa có giấy chứng nhận xóa tên đăng ký tầu biển và giấy chứng nhận đã nộp lệ phí trước bạ; b) Khi tiến hành đăng ký tầu cá đóng mới tại Việt Nam để chạy thử về nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục và trình tự cầm cố, thế chấp hoặc cầm giữ hàng hải tầu cá thực hiện theo quy định tại mục E Chương II Quy chế Đăng ký tầu biền và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐĂNG KÝ Ở NƯỚC NGOÀI TẦU CÁ THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. 1. Điều kiện để tầu cá thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam được đăng ký ở nước ngoài và nguyên tắc áp dụng luật để giải quyết các vấn đề có liên quan, thực hiện theo quy định tại Điều 20 và 22 mục F Chương II Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ. 2. Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. 1. Trước khi đăng ký ở nước ngoài mà tầu cá đã đăng ký tại Việt Nam thì chủ tầu phải làm tờ khai xóa đăng ký hoặc tạm ngừng đăng ký, gửi cơ quan đăng kiểm tầu cá thuộc địa bàn quản lý để xóa hoặc tạm ngừng đăng ký trong sổ đăng ký tầu cá Việt Nam. 2. Cơ quan đăng kiểm tầu cá thực hiện việc xóa đăng ký và cấp Giấy chứng nhận xó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. 1. Thuyền viên tầu cá nói tại Điều 6 Quy chế này phải có Sổ thuyền viên tầu cá. 2. Người xin cấp Sổ thuyền viên tầu cá phải có đủ các điều kiện sau: a) Đủ 18 tuổi trở lên; b) Có đủ sức khỏe và biết bơi lội; c) Được tập huấn về những kiến thức cơ bản khi hành nghề trên biển do cơ quan đăng kiểm tầu cá có thẩm quyền tổ chức (nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. 1. Tầu cá đăng ký ở cơ quan đăng kiểm tầu cá nào thì do cơ quan đăng kiểm tầu cá đó thực hiện việc đăng ký thuyền viên và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tầu cá cho tầu. Việc đăng ký thuyền viên và cấp Sổ danh bạ thuyền viên tầu cá đối với các loại tầu cá quy định như sau: a) Đối với thuyền viên làm việc trên tầu cá nói ở Điều 6 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. 1. Sổ danh bạ thuyền viên tầu cá được cơ quan đăng kiểm tầu cá cấp lần đầu cùng với việc đăng ký tầu cá. 2. Việc thay thế thuyền viên làm việc trên tầu cá cho từng chuyến biển quy định như sau: a) Đối với thuyền viên làm việc trên loại tầu cá như nói tại Điều 6 của Quy chế này, thuyền viên thay thế phải có Sổ thuyền viên tầu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế này đều được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này đều bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. 3. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc thực hiện Quy chế này theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quy chế này thay thế: 1. Thể lệ đăng ký tầu cá và thuyền viên ban hành kèm theo Quyết định số 418/QĐ-BVNL ngày 01/04/1996 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản; 2. Quyết định số 21/TS-QĐ ngày 17/06/1992 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc quản lý kỹ thuật, kiểm tra an toàn các phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Cục trưởng Bảo vệ nguồn lợi thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện thống nhất Quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.