Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước Right: Về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Qui chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.
  • Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Qui chế tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 208/QĐ-NH7 ngày 26/7/1995 ban hành Quy định về quản lý Quỹ ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước; Quyết định số 216/QĐ-NH7 ngày 07/8/1995 ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ vàng của N...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm: 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài; 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ; 3. Các chứng khoán nợ do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế phát hành, bảo lãnh; 4. Vàng tiêu chuẩn quốc tế; 5. Các loạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Dự trữ ngoại hối nhà nước bao gồm:
  • 1. Ngoại tệ tiền mặt, số dư ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ở nước ngoài;
  • 2. Hối phiếu và các giấy nhận nợ của nước ngoài bằng ngoại tệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 208/QĐ-NH7 ngày 26/7/1995 ban hành Quy định...
  • Quyết định số 216/QĐ-NH7 ngày 07/8/1995 ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ vàng của Ngân hàng Nhà nước
  • và các quy định liên quan đến việc quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước (Quỹ dự trữ ngoại hối và Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng) trong quy chế quản lý ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước ở nước ngoài ban...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giảm đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Tổ chức thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn: 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý; 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 3. Ngoại hối từ các khoản vay ngân hàng và tổ chức tài chính quốc tế; 4. Ngoại hối từ các nguồn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Dự trữ ngoại hối nhà nước được hình thành từ các nguồn:
  • 1. Ngoại hối hiện có thuộc sở hữu của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước quản lý;
  • 2. Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và mua từ thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giảm đốc Sở Giao dịch, Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và...
  • Tổ chức thực hiện những nhiệm vụ về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 653 ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUI ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này qui định: 1. Nhiệm vụ của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước (dưới đây gọi là "Ban điều hành"), nhiệm vụ của các Vụ chức năng có liên quan và Sở Giao dịch tại Ngân hàng Nhà nước trong việc tổ chức thực hiện những nhiệm vụ của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về quản lý dự trữ ngoại hối nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước được thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.
  • Ngân hàng Nhà nước là cơ quan quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm khả năng thanh toán quốc tế, bảo toàn dự trữ ngoại hối Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này qui định:
  • Nhiệm vụ của Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối Nhà nước (dưới đây gọi là "Ban điều hành"), nhiệm vụ của các Vụ chức năng có liên quan và Sở Giao dịch tại Ngân hàng Nhà nước trong việc tổ chức...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Bảo đảm an toàn Dự trữ ngoại hối nhà nước theo nguyên tệ hoặc hiện kim, hạch toán theo năm tài chính; 2. Bảo đảm tính thanh khoản cao để sẵn sàng đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết; 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các tổ chức đối tác được lựa chọn để gửi ngoại tệ và vàng, ủy thác đầu tư phải là tổ chức được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các tổ chức đối tác được lựa chọn để gửi ngoại tệ và vàng, ủy thác đầu tư phải là tổ chức được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
  • 1. Bảo đảm an toàn Dự trữ ngoại hối nhà nước theo nguyên tệ hoặc hiện kim, hạch toán theo năm tài chính;
  • 2. Bảo đảm tính thanh khoản cao để sẵn sàng đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quỹ dự trữ ngoại hối, Quỹ bình ổn tỷ giá và vàng Dự trữ ngoại hối nhà nước được thành lập thành hai Quỹ: Quỹ dự trữ ngoại hối và quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng. 1. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng để đảm bảo khả năng thanh toán quốc tế, điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết, thực hiện các ng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước; 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết; 3. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được sử dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước;
  • 2. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ dự trữ ngoại hối khi cần thiết;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quỹ dự trữ ngoại hối, Quỹ bình ổn tỷ giá và vàng
  • Dự trữ ngoại hối nhà nước được thành lập thành hai Quỹ: Quỹ dự trữ ngoại hối và quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
  • 1. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng để đảm bảo khả năng thanh toán quốc tế, điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết, thực hiện các nghiệp vụ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, phê duyệt mức Dự trữ ngoại hối nhà nước hàng năm Việc xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến hàng năm được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Căn cứ xây dựng mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến hàng năm: a. Tình hình thực hiện cán cân thanh toán và dự kiến cho năm kế h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc: 1. Bảo toàn dự trữ; 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết; 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7, Điều 16 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo toàn dự trữ;
  • 2. Bảo đảm khả năng sẵn sàng thanh toán, đáp ứng các nhu cầu ngoại hối khi cần thiết;
  • 3. Sinh lời thông qua các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7, Điều 16 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Việc xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến hàng năm được thực hiện theo quy định sau đây:
  • 1. Căn cứ xây dựng mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến hàng năm:
  • a. Tình hình thực hiện cán cân thanh toán và dự kiến cho năm kế hoạch
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Xây dựng, phê duyệt mức Dự trữ ngoại hối nhà nước hàng năm Right: Điều 4. Dự trữ ngoại hối nhà nước được quản lý theo nguyên tắc:
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC

Open section

Chương V

Chương V BÁO CÁO , HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BÁO CÁO , HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghiệp vụ đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước được đầu tư thông qua các nghiệp vụ: a. Gửi ngoại tệ và vàng ở trong và ngoài nước; b. Mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; c. Mua, bán hối phiếu, giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ do Chính phủ các nước, Ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Dự trữ ngoại hối nhà nước được lập thành hai quỹ: 1. Quỹ dự trữ ngoại hối; 2. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quỹ dự trữ ngoại hối;
  • 2. Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự trữ ngoại hối nhà nước được đầu tư thông qua các nghiệp vụ:
  • a. Gửi ngoại tệ và vàng ở trong và ngoài nước;
  • b. Mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nghiệp vụ đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước Right: Điều 5. Dự trữ ngoại hối nhà nước được lập thành hai quỹ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi cần thiết, Vụ Quản lý ngoại hối chủ trì, phối hợp với Sở Giao dịch đánh giá lại tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước của kỳ trước, xây dựng tiêu chuẩn và hạn mức mới và trình Thống đốc quyết định theo qui trình nêu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết; 2. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7 của Nghị định này; 3. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước để đáp ứng nhu cầu ngoại hối đột xuất, cấp bách của Nhà nước theo quyết định của Thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quỹ dự trữ ngoại hối được sử dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Điều hoà nguồn ngoại hối với Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng khi cần thiết;
  • 2. Thực hiện các nghiệp vụ đầu tư quy định tại Điều 7 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước
  • Định kỳ 6 tháng một lần hoặc khi cần thiết, Vụ Quản lý ngoại hối chủ trì, phối hợp với Sở Giao dịch đánh giá lại tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước của kỳ trước, xây dựng tiêu chu...
  • a. Tiêu chuẩn lựa chọn tổ chức đối tác để Đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng phương án, quyết định, thực hiện đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Phương án đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước được xây dựng trên cơ sở: a. Cơ cấu quỹ dự trữ ngoại hối và cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng đã được quyết định; b. Tiêu chuẩn lựa chọn tổ chức đối tác để đầu tư; hạn mức đầu tư tại một tổ chức đối tác;...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý Quỹ dự trữ ngoại hối thông qua các nghiệp vụ đầu tư sau: 1. Gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài; 2. Mua, bán các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ; 3. Các hình thức giao dịch ngoại hối khác khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý Quỹ dự trữ ngoại hối thông qua các nghiệp vụ đầu tư sau:
  • 1. Gửi, mua, bán ngoại tệ và vàng ở nước ngoài;
  • 3. Các hình thức giao dịch ngoại hối khác khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng phương án, quyết định, thực hiện đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước
  • 1. Phương án đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước được xây dựng trên cơ sở:
  • a. Cơ cấu quỹ dự trữ ngoại hối và cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng đã được quyết định;
Rewritten clauses
  • Left: tiêu chuẩn lựa chọn hối phiếu, giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ để đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước Right: 2. Mua, bán các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ QUỸ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng, quyết định cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối 1. Cơ sở xây dựng cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối a. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong thanh toán xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch của Việt Nam; b. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong hoạt động vay trả nợ nước ngoài của Việt Nam; c. Dự báo xu hướng biến động tỷ giá các lo...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ; c) Tỷ lệ giữa đầu tư ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. 2. Hình thức đầu tư và thời hạn đầu tư. 3. Lựa chọn tổ chức đối tác để thực hiện đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định:
  • a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng;
  • b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở xây dựng cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối
  • a. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong thanh toán xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch của Việt Nam;
  • b. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong hoạt động vay trả nợ nước ngoài của Việt Nam;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xây dựng, quyết định cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối Right: 1. Cơ cấu Quỹ dự trữ ngoại hối, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc điều chuyển ngoại hối Việc điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Trong trường hợp số ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng không đủ đáp ứng yêu cầu can thiệp, Vụ Quản lý ngoại hối đề xuất việc điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối được xác định trên cơ sở: 1. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong thanh toán xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam; 2. Tỷ trọng các loại ngoại tệ vay và trả nợ nước ngoài của Việt Nam; 3. Dự báo xu hướng biến động của từng loại ngoại tệ và vàng; 4. Tỷ trọng của từng loại ngoại tệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối được xác định trên cơ sở:
  • 1. Tỷ trọng các loại ngoại tệ sử dụng trong thanh toán xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Việt Nam;
  • 2. Tỷ trọng các loại ngoại tệ vay và trả nợ nước ngoài của Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc điều chuyển ngoại hối
  • Việc điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng được thực hiện theo quy định sau đây:
  • Trong trường hợp số ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng không đủ đáp ứng yêu cầu can thiệp, Vụ Quản lý ngoại hối đề xuất việc điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho Ngân sách Nhà nước Việc tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho Ngân sách Nhà nước, theo dõi và thu hồi tạm ứng được thực hiện như sau: 1. Vụ Quản lý ngoại hối dự thảo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà Nước về việc trích tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách Nhà nước trình Thống đốc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các loại ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi. Vàng của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các loại ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi. Vàng của Quỹ dự trữ ngoại hối phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho Ngân sách Nhà nước
  • Việc tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho Ngân sách Nhà nước, theo dõi và thu hồi tạm ứng được thực hiện như sau:
  • 1. Vụ Quản lý ngoại hối dự thảo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà Nước về việc trích tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách Nhà nước trình Thống đốc ký ban hành khi có đầy đủ các căn cứ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Chương 4

Chương 4 QUẢN LÝ QUỸ BÌNH ỔN TỶ GIÁ VÀ GIÁ VÀNG

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ QUỸ BÌNH ỔN TỶ GIÁ VÀ GIÁ VÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng, quyết định cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng 1. Cơ sở để xây dựng cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng: a. Dự báo biến động tỷ giá trong và ngoài nước của các loại ngoại tệ dự trữ; b. Dự báo biến động giá vàng trong và ngoài nước; c. Loại ngoại tệ sử dụng để can thiệp. 2. Nội dung của cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế có uy tín, được xếp hạng tín nhiệm quốc tế cao phát hành hoặc bảo lãnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các giấy nhận nợ, chứng khoán nợ bằng ngoại tệ của Quỹ dự trữ ngoại hối phải do Chính phủ, ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ hoặc ngân hàng quốc tế có uy tín, được xếp hạng tín nhiệm quốc tế ca...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xây dựng, quyết định cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng
  • 1. Cơ sở để xây dựng cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng:
  • a. Dự báo biến động tỷ giá trong và ngoài nước của các loại ngoại tệ dự trữ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xuất, nhập khẩu vàng Tiêu chuẩn quốc tế 1. Căn cứ vào nhu cầu can thiệp thị trường vàng trong nước, yêu cầu an ninh quốc gia, cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng, Vụ Quản lý ngoại hối xác định khối lượng vàng tiêu chuẩn quốc tế cần xuất, nhập khẩu trình Thống đốc quyết định theo qui trình nêu tại Khoản 1, Điều 19 Qui chế này...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trong trường hợp hạn mức Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng không đáp ứng được yêu cầu can thiệp, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ cho phép điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
  • Trong trường hợp hạn mức Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng không đáp ứng được yêu cầu can thiệp, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ cho phép điều chuyển ngoại hối từ Quỹ dự trữ ngo...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xuất, nhập khẩu vàng Tiêu chuẩn quốc tế
  • Căn cứ vào nhu cầu can thiệp thị trường vàng trong nước, yêu cầu an ninh quốc gia, cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng, Vụ Quản lý ngoại hối xác định khối lượng vàng tiêu chuẩn quốc tế cần xuất,...
  • 2. Sở Giao dịch thực hiện việc xuất, nhập khẩu vàng theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và báo cáo tình hình thực hiện với Thống đốc đồng gửi Trưởng Ban và các thành viên Ban điều hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng, thực hiện phương án can thiệp thị trường ngoại hối 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện can thiệp thị trường ngoại hối trong nước thông qua các nghiệp vụ: a. Mua ngoại hối bằng đồng Việt Nam; b. Bán ngoại hối thu đồng Việt Nam. 2. Căn cứ biến động tỷ giá và giá vàng trong nước, mục tiêu của chính sách tiền tệ, chính sách...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định: 1. Cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng, bao gồm: a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng; b) Loại ngoại tệ và tỷ lệ giữa các loại ngoại tệ. 2. Can thiệp thị trường ngoại tệ và thị trường vàng trong nước khi cần thiết để thực hiện các mục tiêu của chính sách tiền tệ từng thời kỳ, ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định:
  • 1. Cơ cấu Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng, bao gồm:
  • a) Tỷ lệ dự trữ bằng ngoại tệ và bằng vàng;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xây dựng, thực hiện phương án can thiệp thị trường ngoại hối
  • 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện can thiệp thị trường ngoại hối trong nước thông qua các nghiệp vụ:
  • a. Mua ngoại hối bằng đồng Việt Nam;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Vận hành thị trường ngoại tệ liên ngân hàng 1. Sở Giao dịch có trách nhiệm vận hành thị trường ngoại tệ liên ngân hàng; Theo dõi các diễn biến về tỷ giá và quan hệ cung cầu trên thị trường để đề xuất việc mua bán ngoại tệ hàng ngày của Ngân hàng Nhà nước trình Trưởng Ban điều hành quyết định. 2. Sở Giao dịch có trách nhiệm thô...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ngắn hạn trên các thị trường tiền tệ trong nước và quốc tế theo các quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ nhu cầu sử dụng ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để can thiệp trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng để đầu tư ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vận hành thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
  • 1. Sở Giao dịch có trách nhiệm vận hành thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
  • Theo dõi các diễn biến về tỷ giá và quan hệ cung cầu trên thị trường để đề xuất việc mua bán ngoại tệ hàng ngày của Ngân hàng Nhà nước trình Trưởng Ban điều hành quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều chuyển ngoại hối từ Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng sang Quỹ dự trữ ngoại hối. Muộn nhất là ngày 10 của tháng đầu mỗi quý, khi Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng vượt quá hạn mức của Quỹ đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Sở Giao dịch đề xuất việc điều chuyển phần dự trữ ngoại hối vượt mức sang Quỹ dự trữ ngoại hối và thực...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thủ tướng Chính phủ quyết định: 1. Mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến đạt được hàng năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình; 2. Tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách của Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình; 3. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thủ tướng Chính phủ quyết định:
  • 1. Mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến đạt được hàng năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình;
  • 2. Tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách của Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình;
Removed / left-side focus
  • Muộn nhất là ngày 10 của tháng đầu mỗi quý, khi Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng vượt quá hạn mức của Quỹ đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Sở Giao dịch đề xuất việc điều chuyển phần dự trữ ngoạ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Điều chuyển ngoại hối từ Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng sang Quỹ dự trữ ngoại hối. Right: 3. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5

Chương 5 THẨM QUYỀN QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THẨM QUYỀN QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ: 1. Mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến hàng năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình; 2. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng; 3. Điều chuyển từ Quỹ dự trữ ngoại hối sang Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8, Điều 15, Điều 16, Điều 20, Điều 21 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ mục tiêu của chính sách tiền tệ, tình hình cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam, hàng năm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước dự kiến mức dự trữ ngoại hối nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ phê...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
  • 1. Mức Dự trữ ngoại hối nhà nước dự kiến hàng năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình;
  • 2. Hạn mức ngoại hối của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 1. Ban hành Quyết định thực hiện việc trích tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho Ngân sách Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; 2. Quyết định việc xuất, nhập khẩu vàng tiêu chuẩn quốc tế thuộc Dự trữ ngoại hối nhà nước; 3. Quyết định phương án can thiệp th...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm: 1. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao và việc chấp hành các quy định tại Nghị định này; 2. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm:
  • 1. Kiểm tra việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước của Ngân hàng Nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao và việc chấp hành các quy định tại Nghị định này;
  • 2. Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho ngân sách nhà nước để đáp ứng các nhu cầu đột xuất, cấp bách của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Quyết định việc xuất, nhập khẩu vàng tiêu chuẩn quốc tế thuộc Dự trữ ngoại hối nhà nước;
  • 3. Quyết định phương án can thiệp thị trường ngoại hối trong nước;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ban hành Quyết định thực hiện việc trích tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối cho Ngân sách Nhà nước theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; Right: 3. Sử dụng và hoàn trả các khoản tạm ứng từ Quỹ dự trữ ngoại hối theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung thuộc thẩm quyền của Trưởng Ban điều hành 1. Quyết định cơ cấu của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng; 2. Quyết định cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối trong từng thời kỳ theo uỷ quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; 3. Quyết định phương án đầu tư, các khoản đầu tư có giá trị tương đương từ 20.000.000 USD (Hai mươi triệu đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tổ chức hạch toán kế toán dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của pháp luật. Thu nhập và các chi phí phát sinh trong qúa trình quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán vào thu nhập và chi phí nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu nhập và các chi phí phát sinh trong qúa trình quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán vào thu nhập và chi phí nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung thuộc thẩm quyền của Trưởng Ban điều hành
  • 1. Quyết định cơ cấu của Quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng;
  • 2. Quyết định cơ cấu của Quỹ dự trữ ngoại hối trong từng thời kỳ theo uỷ quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: 5. Chỉ đạo các Vụ chức năng có liên quan và Sở Giao dịch tổ chức thực hiện tiêu chuẩn, hạn mức đầu tư Dự trữ ngoại hối nhà nước theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Right: Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tổ chức hạch toán kế toán dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quyết định về quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Đối với những nội dung thuộc thẩm quyền phê duyệt hoặc quyết định của Thống đốc: Các Vụ chức năng có liên quan và Sở Giao dịch chuẩn bị nội dung theo nhiệm vụ được giao theo qui định trong Qui chế này thông qua Ban điều hành để trình Thống đốc phê duyệt hoặc quyết định. 2. Đối...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hàng năm hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm: 1. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện việc quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước; tình hình thực tế sử dụng dự trữ ngoại hối Nhà nước; các báo cáo này đồng gửi Bộ Tài chính; 2. Báo cáo Chính phủ và ủy ban thường vụ Quốc hội tình hình biến động dự trữ ngoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hàng năm hoặc khi cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm:
  • 1. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện việc quản lý dự trữ ngoại hối Nhà nước; tình hình thực tế sử dụng dự trữ ngoại hối Nhà nước; các báo cáo này đồng gửi Bộ Tài chính;
  • 2. Báo cáo Chính phủ và ủy ban thường vụ Quốc hội tình hình biến động dự trữ ngoại hối Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyết định về quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
  • 1. Đối với những nội dung thuộc thẩm quyền phê duyệt hoặc quyết định của Thống đốc:
  • Các Vụ chức năng có liên quan và Sở Giao dịch chuẩn bị nội dung theo nhiệm vụ được giao theo qui định trong Qui chế này thông qua Ban điều hành để trình Thống đốc phê duyệt hoặc quyết định.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 6

Chương 6 CHẾ ĐỘ CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ BÁO CÁO

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ BÁO CÁO
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cung cấp thông tin Việc cung cấp thông tin phục vụ công tác quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước được thực hiện như sau: 1. Vụ Chính sách tiền tệ cung cấp cho Vụ Quản lý ngoại hối: a. Muộn nhất ngày 25 tháng cuối mỗi quý: Số liệu ước tính về thực hiện cán cân thanh toán trong quý và dự kiến cho quý tiếp theo; b. Muộn nhất vào ngà...

Open section

Điều 22.

Điều 22. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2.Quyết định số 105/CT ngày 10 tháng 4 năm 1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc thành lập Quỹ điều hoà ngoại tệ hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • 2.Quyết định số 105/CT ngày 10 tháng 4 năm 1991 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc thành lập Quỹ điều hoà ngoại tệ hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cung cấp thông tin
  • Việc cung cấp thông tin phục vụ công tác quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước được thực hiện như sau:
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ cung cấp cho Vụ Quản lý ngoại hối:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chế độ báo cáo 1. Vụ Quản lý ngoại hối báo cáo Thống đốc và Trưởng Ban điều hành về tình hình quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước hàng tháng, quý, năm và dự kiến cho năm kế hoạch (đồng gửi Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Tổng kiểm soát) theo thời hạn sau: a. Muộn nhất ngày 10 tháng sau đối với báo cáo tháng; b. Muộn nhất ngày 15 tháng...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chế độ báo cáo
  • Vụ Quản lý ngoại hối báo cáo Thống đốc và Trưởng Ban điều hành về tình hình quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước hàng tháng, quý, năm và dự kiến cho năm kế hoạch (đồng gửi Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Tổ...
  • a. Muộn nhất ngày 10 tháng sau đối với báo cáo tháng;
left-only unmatched

Chương 7

Chương 7 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thành lập Ban điều hành quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước gồm 05 thành viên: 01 Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước làm Trưởng Ban, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giám đốc Sở Giao dịch và 01 Thư ký Ban. 2. Ban điều hành có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Vụ và Sở Giao dịch 1. Vụ Chính sách tiền tệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc lượng tiền cung ứng từng thời kỳ cho mục tiêu tăng Dự trữ ngoại hối nhà nước. 2. Vụ Kế toán tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc hạch toán kế toán Dự trữ ngoại hối nhà nước theo hai quỹ trình T...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các Vụ và Sở Giao dịch
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc lượng tiền cung ứng từng thời kỳ cho mục tiêu tăng Dự trữ ngoại hối nhà nước.
  • 2. Vụ Kế toán tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc hạch toán kế toán Dự trữ ngoại hối nhà nước theo hai quỹ trình Thống đốc quyết định.
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Việc sửa đổi, bổ sung Qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.